Nghị định số 94/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009

文号94/2004/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新20/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布23/02/2004
生效12/03/2004
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 94/2004/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 2 NĂM 2004

PHÊ CHUẨN SỐ LƯỢNG, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ

VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN NHIỆM KỲ 2004 - 2009

 

 

CHÍNH PHỦ

 

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

 

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

 

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 23 (hai mươi ba) đơn vị bầu cử, 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

 

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

 

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

Phan Văn Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN NHIỆM KỲ 2004-2009

 

TT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1

Thành phố Thái Nguyên

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

2

Thị xã Sông Công

Đơn vị bầu cử số 06

03 đại biểu

3

Huyện Phổ Yên

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

4

Huyện Phú Bình

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

5

Huyện Đồng Hỷ

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

6

Huyện Võ Nhai

Đơn vị bầu cử số 16

04 đại biểu

7

Huyện Đại Từ

 

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

8

Huyện Phú Lương

 

Đơn vị bầu cử số 20

Đơn vị bầu cử số 21

03 đại biểu

03 đại biểu

9

Huyện Định Hoá

Đơn vị bầu cử số 22

Đơn vị bầu cử số 23

03 đại biểu

03 đại biểu

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
94/2004/NĐ-CP
Nghị định số 94/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 2
12/2003/QH11 Luật Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân số 12/2003/QH11 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。