Nghị định này phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009. Tổng cộng có 70 đại biểu được bầu từ 23 đơn vị bầu cử.
要点
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Bộ trưởng Bộ Nội vụ đề nghị phê chuẩn số lượng 23 đơn vị bầu cử, 70 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị.
- Số lượng 23 đơn vị bầu cử bao gồm các đơn vị hành chính như Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Huyện Phổ Yên, Huyện Phú Bình, Huyện Đồng Hỷ, Huyện Võ Nhai, Huyện Đại Từ và Huyện Phú Lương.
- Mỗi đơn vị bầu cử được giao số đại biểu cụ thể: Thành phố Thái Nguyên 15 đại biểu (5 đơn vị), Thị xã Sông Công 3 đại biểu, các huyện từ Phổ Yên đến Định Hoá mỗi đơn vị 9 đại biểu (3 đơn vị).
- Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện đúng theo luật định, tăng cường sự tham gia của người dân trong quá trình lựa chọn đại biểu HĐND tỉnh.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về mặt tổ chức và quản lý cho các đơn vị hành chính khi phải đảm bảo số lượng đại biểu được bầu.
❓ 常见问题
Số lượng tổng cộng bao nhiêu đại biểu được bầu?
Tổng cộng có 70 đại biểu được bầu.
Mỗi đơn vị bầu cử được giao bao nhiêu đại biểu?
Thành phố Thái Nguyên: 15 đại biểu (5 đơn vị), Thị xã Sông Công: 3 đại biểu, các huyện từ Phổ Yên đến Định Hoá mỗi đơn vị 9 đại biểu (3 đơn vị).
Nghị định này có hiệu lực khi nào?
Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này là ai?
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
全文
NGHỊ ĐỊNH
CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 94/2004/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 2 NĂM 2004
PHÊ CHUẨN SỐ LƯỢNG, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ
VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN NHIỆM KỲ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 23 (hai mươi ba) đơn vị bầu cử, 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Phan Văn Khải
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN NHIỆM KỲ 2004-2009
| TT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
| 1 | Thành phố Thái Nguyên | Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 | 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 2 | Thị xã Sông Công | Đơn vị bầu cử số 06 | 03 đại biểu |
| 3 | Huyện Phổ Yên | Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 | 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 4 | Huyện Phú Bình | Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 | 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 5 | Huyện Đồng Hỷ | Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 | 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 6 | Huyện Võ Nhai | Đơn vị bầu cử số 16 | 04 đại biểu |
| 7 | Huyện Đại Từ
| Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 | 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 8 | Huyện Phú Lương
| Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 | 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 9 | Huyện Định Hoá | Đơn vị bầu cử số 22 Đơn vị bầu cử số 23 | 03 đại biểu 03 đại biểu |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: