Quyết định số 08/2003/QĐ-UB của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt khung giá các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và ngày điều trị tại bệnh viện điều dưỡng - phục hồi chức năng được bảo hiểm y tế thanh toán. Văn bản này quy định chi tiết về mức phí cho từng loại dịch vụ y tế cụ thể.
Đối tượng áp dụng
Sở Y tế, Sở Tài chính - Vật giá, Bảo hiểm Xã hội tỉnh Gia Lai, Bệnh viện Điều dưỡng & Phục hồi chức năng của tỉnh và các cơ sở liên quan khác.
Các điểm cốt lõi
- Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng được áp dụng khung giá dịch vụ kỹ thuật do UBND tỉnh phê duyệt (Điều 1).
- Giá một ngày giường bệnh là 1.000 đồng (Số TT 1).
- Giá tối đa cho một ngày điều trị nội trú không quá 10.000 đồng (Số TT 2).
- Khám bệnh có mức phí 500 đồng (Số TT 3).
- Các dịch vụ kỹ thuật khác như kéo nắn cột sống, xoa bóp bấm huyệt, châm cứu đều có mức giá cụ thể từ 1.000 đến 6.000 đồng (Số TT 4-8).
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp bảo hiểm y tế quản lý và thanh toán chi phí điều trị tại bệnh viện phục hồi chức năng một cách rõ ràng, minh bạch.
- Các cơ sở y tế có thể dựa vào khung giá này để tính toán chi phí cho người bệnh.
- Người dân được biết trước mức phí cụ thể khi sử dụng dịch vụ y tế.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá một ngày giường bệnh tại Bệnh viện Điều dưỡng & Phục hồi chức năng tỉnh Gia Lai là bao nhiêu?
Giá một ngày giường bệnh là 1.000 đồng.
Mức phí tối đa cho một ngày điều trị nội trú là bao nhiêu?
Giá tối đa cho một ngày điều trị nội trú không quá 10.000 đồng.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/2003/QĐ-UB |
Pleiku, ngày 27 tháng 01 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG VÀ NGÀY ĐIỀU TRỊ CỦA CÁC BỆNH, NHÓM BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CỦA TỈNH ĐƯỢC BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
+ Căn cứ Điều 41 Luật tổ chức HĐND và UBND năm 1994;
+ Căn cứ Nghị định số 95/CP, ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí; Nghị định số 33/CP, ngày 23/5/1995 của Chính phủ sửa đổi điểm 1 điều 6 của Nghị định 95/CP và Thông tư Liên Bộ số 14/TT-LB, ngày 30/9/1995 về việc hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
+ Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP , ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư số 63/2002/TT-BTC , ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Công văn số 9464/TC-CSTC ngày 30/8/2002 của Bộ Tài chính về việc công bố danh mục phí lệ phí đã có văn bản hướng dẫn tiếp tục thực hiện.
+ Căn cứ Quyết định số 102/2002/QĐ-BYT , ngày 14/01/2002 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và các bệnh, nhóm bệnh điều trị tại các cơ sở khám chữa bệnh, bệnh viện điều dưỡng - phục hồi chức năng được bảo hiểm y tế thanh toán;
+ Xét đề nghị của liên Sở Y tế - Tài chính & Vật giá tại Tờ trình số 27/TT-LS-TCVG-YT, ngày 09/01/2003;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
:Phê duyệt, ban hành kèm theo quyết định này là khung giá các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng, ngày điều trị của các bệnh, nhóm bệnh điều trị tại bệnh viện điều dưỡng - phục hồi chức năng của tỉnh được bảo hiểm y tế thanh toán.
Điều 2
:Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Giám đốc Bệnh viện Điều dưỡng & Phục hồi chức năng của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG, NGÀY ĐIỀU TRỊ CỦA CÁC BỆNH, NHÓM BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH ĐƯỢC BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2003/QĐ-UB, ngày 27/01/2003 của UBND tỉnh Gia Lai)
|
Số TT |
Tên các dịch vụ |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
Giá 1 ngày giường bệnh |
1.000 |
|
2 |
Giá tối đa cho 1 ngày điều trị nội trú |
10.000 |
|
3 |
Khám bệnh |
500 |
|
4 |
Kéo nắn cột sống và các khớp |
6.000 |
|
5 |
Xoa bóp, bấm huyệt |
6.000 |
|
6 |
Châm cứu |
1.000 |
|
7 |
Thủy châm không kể tiền thuốc |
1.500 |
|
8 |
Điện châm |
1.500 |
|
9 |
Huyết đồ |
3.000 |
|
10 |
Tìm tế bào phân loại |
2.000 |
|
11 |
Công thức hồng cầu (công thức máu) |
3.000 |
|
12 |
Số lượng tiểu cầu |
2.000 |
|
13 |
Tốc độ máu lắng |
2.000 |
|
14 |
Tỷ lệ huyết sắc tố (định lượng Hemoglobine) |
2.000 |
|
15 |
Thời gian máu chảy |
1.000 |
|
16 |
Thời gian máu đông |
1.000 |
|
17 |
Xác định nhóm máu, thử phản ứng chéo tại giường (định nhóm ABO) |
2.000 |
|
18 |
U rê máu |
4.000 |
|
19 |
Đường máu |
4.000 |
|
20 |
Protéin nước tiểu |
2.000 |
|
21 |
Đường nước tiểu (Protéin/đường niệu) |
2.000 |
|
22 |
Thể Cetonic (tế bào cặn nước tiểu) |
4.000 |
|
23 |
Bilirubin |
3.000 |
|
24 |
Cấy nấm nội tạng (nuôi cấy) |
5.000 |
|
25 |
Soi tươi tìm vi khuẩn |
9.000 |
|
26 |
Xét nghiệm KST đường ruột (soi tìm KST mang trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú) |
8.000 |
|
27 |
Xét nghiệm KST sốt rét (tìm KST sốt rét trong máu) |
2.000 |
|
28 |
Chụp dạ dày đối quang kép |
20.000 |
|
29 |
Chụp khung đại tràng |
20.000 |
|
30 |
Chụp xương các loại |
10.000 |
|
31 |
Chụp cấp cứu ở bụng |
10.000 |
|
32 |
Siêu âm đen trắng ổ bụng, sản phụ khoa, tiết niệu |
10.000 |
|
33 |
Điện tâm đồ |
5.000 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: