Nghị định số 95/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá nhiệm kỳ 1999 - 2004

문서 번호95/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트21. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행10. 09. 1999
발효10. 09. 1999
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 95/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và

số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh

Thanh Hoá nhiệm kỳ 1999 – 2004

________________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 85 (tám mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 36 (ba mươi sáu) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Thanh Hoá (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHTHANH HOÁ

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Huyện Mường Lát

Đơn vị bầu cử số 01

02 đại biểu

 

Huyện Quan Sơn

Đơn vị bầu cử số 02

02 đại biểu

 

Huyện Quan Hoá

Đơn vị bầu cử số 03

02 đại biểu

 

Huyện Bá Thước

Đơn vị bầu cử số 04

03 đại biểu

 

Huyện Lang Chánh

Đơn vị bầu cử số 05

03 đại biểu

 

Huyện Ngọc Lặc

Đơn vị bầu cử số 6

03 đại biểu

 

Huyện Như Xuân

Đơn vị bầu cử số 7

02 đại biểu

 

Huyện Như Thanh

Đơn vị bầu cử số 8

02 đại biểu

 

Huyện Thường Xuân

Đơn vị bầu cử số 9

03 đại biểu

 

Huyện Thạch Thành

Đơn vị bầu cử số 10

03 đại biểu

 

Huyện Cẩm Thuỷ

Đơn vị bầu cử số 11

03 đại biểu

 

Huyện Thọ Xuân

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Triệu Sơn

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Vĩnh Lộc

Đơn vị bầu cử số 16

03 đại biểu

 

Huyện Yên Định

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

 

Huyện Thiệu Hoá

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Đông Sơn

Đơn vị bầu cử số 20

02 đại biểu

 

Huyện Quảng Xương

Đơn vị bầu cử số 21

Đơn vị bầu cử số 22

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Nông Cống

Đơn vị bầu cử số 23

Đơn vị bầu cử số 24

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Tĩnh Gia

Đơn vị bầu cử số 25

Đơn vị bầu cử số 26

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Thị xã Sầm Sơn

Đơn vị bầu cử số 27

03 đại biểu

 

Huyện Hoằng Hoá

Đơn vị bầu cử số 28

Đơn vị bầu cử số 29

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Hậu Lộc

Đơn vị bầu cử số 30

Đơn vị bầu cử số 31

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Nga Sơn

Đơn vị bầu cử số 32

03 đại biểu

 

Thị xã Bỉm Sơn

Đơn vị bầu cử số 33

03 đại biểu

 

Huyện Hà Trung

Đơn vị bầu cử số 34

03 đại biểu

 

Thành phố Thanh Hóa

Đơn vị bầu cử số 35

Đơn vị bầu cử số 36

03 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 13 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 23 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

95/1999/NĐ-CP
Nghị định số 95/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.