🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và
số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hoá nhiệm kỳ 1999 – 2004
________________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 85 (tám mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 36 (ba mươi sáu) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Thanh Hoá (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG
(Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHTHANH HOÁ
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Huyện Mường Lát |
Đơn vị bầu cử số 01 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Quan Sơn |
Đơn vị bầu cử số 02 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Quan Hoá |
Đơn vị bầu cử số 03 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Bá Thước |
Đơn vị bầu cử số 04 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Lang Chánh |
Đơn vị bầu cử số 05 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Ngọc Lặc |
Đơn vị bầu cử số 6 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Như Xuân |
Đơn vị bầu cử số 7 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Như Thanh |
Đơn vị bầu cử số 8 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Thường Xuân |
Đơn vị bầu cử số 9 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Thạch Thành |
Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Cẩm Thuỷ |
Đơn vị bầu cử số 11 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Thọ Xuân |
Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Triệu Sơn |
Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Vĩnh Lộc |
Đơn vị bầu cử số 16 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Yên Định |
Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Thiệu Hoá |
Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Đông Sơn |
Đơn vị bầu cử số 20 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Quảng Xương |
Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Nông Cống |
Đơn vị bầu cử số 23 Đơn vị bầu cử số 24 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Tĩnh Gia |
Đơn vị bầu cử số 25 Đơn vị bầu cử số 26 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Thị xã Sầm Sơn |
Đơn vị bầu cử số 27 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Hoằng Hoá |
Đơn vị bầu cử số 28 Đơn vị bầu cử số 29 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Hậu Lộc |
Đơn vị bầu cử số 30 Đơn vị bầu cử số 31 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Nga Sơn |
Đơn vị bầu cử số 32 |
03 đại biểu |
|
|
Thị xã Bỉm Sơn |
Đơn vị bầu cử số 33 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Hà Trung |
Đơn vị bầu cử số 34 |
03 đại biểu |
|
|
Thành phố Thanh Hóa |
Đơn vị bầu cử số 35 Đơn vị bầu cử số 36 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 13 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 23 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.