Nghị định số 95/2009/NĐ-CP Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ôtô chở hàng và xe ôtô chở người

Nghị định số 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ôtô chở hàng và xe ôtô chở người tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ Việt Nam. Nó áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân ngoại trừ một số loại xe đặc biệt như quân đội, công an, xe chở người dưới 10 chỗ ngồi, và xe chuyên dùng. Nghị định này quy định niên hạn sử dụng tối đa là 25 năm cho xe chở hàng, 20 năm cho xe chở người, và 17 năm cho xe chuyển đổi từ các loại xe khác.

Document No.95/2009/NĐ-CP
Document typeDecree
Issuing authorityBộ Xây Dựng
Signed byNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Updated27/06/2026
SectorGiao Thông Vận Tải
FieldChưa Phân Loại
Issued date30/10/2009
Effective date20/12/2009
Expiry date01/01/2025
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị định số 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ôtô chở hàng và xe ôtô chở người tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ Việt Nam. Nó áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân ngoại trừ một số loại xe đặc biệt như quân đội, công an, xe chở người dưới 10 chỗ ngồi, và xe chuyên dùng. Nghị định này quy định niên hạn sử dụng tối đa là 25 năm cho xe chở hàng, 20 năm cho xe chở người, và 17 năm cho xe chuyển đổi từ các loại xe khác.

Scope of application

Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng xe ôtô tham gia giao thông trên đường bộ, ngoại trừ: xe quân đội, công an, xe chở người dưới 10 chỗ ngồi, và xe chuyên dùng.

Key points

  • Xe ô tô chở hàng không quá 25 năm sử dụng
  • Xe ô tô chở người không quá 20 năm sử dụng
  • Xe chuyển đổi công năng từ các loại xe khác thành xe chở người trước 1/1/2002 không quá 17 năm sử dụng
  • Niên hạn sử dụng được tính từ năm sản xuất xe
  • Các cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện, kiểm tra và xử lý vi phạm

🌐 Social impact of this document

  • Tích cực: Giảm nguy hiểm giao thông do xe cũ gây ra, nâng cao an toàn giao thông
  • Tiêu cực: Chi phí thay thế phương tiện tăng lên cho các tổ chức và cá nhân

❓ Frequently asked questions

Niên hạn sử dụng tối đa của xe ôtô chở hàng là bao nhiêu?

25 năm.

Xe chuyển đổi công năng từ các loại xe khác thành xe chở người trước 1/1/2002 có niên hạn sử dụng bao lâu?

17 năm.

Nghị định này áp dụng cho ai?

Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng xe ôtô tham gia giao thông trên đường bộ, ngoại trừ: xe quân đội, công an, xe chở người dưới 10 chỗ ngồi, và xe chuyên dùng.

Các cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm gì?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo hướng dẫn thực hiện, kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2009.

Full text

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 95/2009/NĐ-CP
Ngày 30 tháng 10 năm 2009

NGHỊ ĐỊNH

Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ôtô chở hàng và xe ôtô chở người

________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

NGHỊ ĐỊNH:

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về niên hạn sử dụng đối với các loại xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người (sau đây gọi là xe ô tô) tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ, trừ:

a) Xe ô tô của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh;

b) Xe ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái);

c) Xe ô tô chuyên dùng (xe ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt), rơ moóc, sơ mi rơ moóc.

2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Niên hạn sử dụng của xe ô tô là thời gian cho phép sử dụng của xe ô tô.

2. Xe ô tô chở hàng là xe ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chuyên chở hàng hóa (xe ô tô tải).

3. Xe ô tô chở người là xe ô tô có kết cấu và trang bị dùng để chở người và hành lý mang theo.

Chương II

NIÊN HẠN SỬ DỤNG CỦA XE Ô TÔ

Điều 4. Quy định về niên hạn sử dụng

1. Không quá 25 năm đối với xe ô tô chở hàng.

2. Không quá 20 năm đối với xe ô tô chở người.

3. Không quá 17 năm đối với xe ô tô chuyển đổi công năng từ các loại xe khác thành xe ô tô chở người trước ngày 01 tháng 01 năm 2002.

Điều 5. Thời điểm tính niên hạn sử dụng

1. Niên hạn sử dụng của xe ô tô được tính bắt đầu từ năm sản xuất xe.

2. Một số trường hợp đặc biệt khi được

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia giao thông

1. Thực hiện niên hạn sử dụng được quy định tại Điều 4 của Nghị định này.

2. Có kế hoạch đổi mới phương tiện.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo hướng dẫn thực hiện, kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm.

2. Việc tiến hành kiểm tra, thanh tra tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia giao thông phải tuân theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 8. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2009 và thay thế Nghị định số 23/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ về quy định niên hạn sử dụng ô tô tải và ô tô chở người.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Nguyễn Tấn Dũng

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 9
23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 In effect 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Expired 21/2010/TT-BGTVT Thông tư số 21/2010/TT-BGTVT Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người Expired 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô, mô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Expired 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của ủy ban nhân dân thành phố quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu vực nội đô Thành phố Hồ Chí Minh. In effect 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Expired 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Expired 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Expired 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Expired
Referenced by 8
18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang In effect 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp In effect 16/2014/TT-BGTVT Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT Quy định về điều kiện đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông đường bộ Expired 3620/QĐ-SGTVT Quyết định 3620/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Expired 09/VBHN-BGTVT Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BGTVT Thông tư quy định về điều kiện đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông đường bộ In effect 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau In effect 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired
95/2009/NĐ-CP
Nghị định số 95/2009/NĐ-CP Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ôtô chở hàng và xe ôtô chở người
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 6
23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 Expired 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Expired 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Expired 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh In effect 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND V/v Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy Expired 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế phối hợp giữa Thanh tra tỉnh với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tiếp công dân, xử lý đơn và khiếu nại, tố cáo In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.