Quyết định số 953/1999/QĐ-BGTVT điều chỉnh mức thu phí Quốc lộ 51 từ ngày 25 tháng 4 năm 1999, áp dụng cho các loại xe khác nhau với mức phí cụ thể. Mức phí sẽ được điều chỉnh chính thức sau khi hoàn thành dự án.
Đối tượng áp dụng
Các chủ phương tiện giao thông sử dụng Quốc lộ 51
Các điểm cốt lõi
- Xe máy các loại → 500 đ/Lượt
- Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương → 7.000 đ/Tháng
- Xe lam, xe máy lôi, xe đẩy, xe công nông, máy kéo, Bông sen → 3.000 đ/Lượt
- Xe con các loại (dưới 7 chỗ ngồi) → 10.000 đ/Lượt
- Xe du lịch, xe chở khách các loại: từ 7 đến 11 ghế ngồi → 10.000 đ/Lượt; từ 12 ghế đến dưới 30 ghế ngồi → 15.000 đ/Lượt; từ 31 ghế đến 50 ghế ngồi → 18.000 đ/Lượt; từ 51 ghế ngồi trở lên → 21.000đ/Lượt; xe buýt công cộng, xe đưa rước công nhân → 10.000 đ/Lượt
- Xe vận tải hàng hoá các loại (tính theo tải trọng): dưới 2 tấn → 10.000 đ/Lượt; từ 2 tấn đến dưới 4 tấn → 18.000 đ/Lượt; từ 4 tấn đến dưới 10 tấn → 24.000 đ/Lượt; từ 10 tấn đến 15 tấn → 35.000 đ/Lượt; từ 15 tấn đến dưới 18 tấn → 45.000 đ/Lượt; trên 18 tấn và xe chở Container từ 20 fit trở lên → 70.000 đ/Lượt
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân sử dụng xe máy sẽ chịu thêm chi phí nhỏ (500đ/Lượt) so với trước đây.
- Doanh nghiệp vận tải có thể tăng chi phí vận chuyển, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm và dịch vụ.
- Các chủ phương tiện cần tuân thủ mức phí mới để tránh bị xử phạt.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu phí Quốc lộ 51 áp dụng từ khi nào?
Mức thu phí Quốc lộ 51 được áp dụng từ ngày 25 tháng 4 năm 1999 theo Quyết định số 953/1999/QĐ-BGTVT.
Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học có mức phí bao nhiêu?
Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm sẽ được miễn phí hoặc chỉ mất 7.000 đ/Tháng theo quyết định.
Mức phí cho xe du lịch từ 31 ghế ngồi trở lên là bao nhiêu?
Xe du lịch từ 31 ghế ngồi trở lên sẽ phải trả mức phí 21.000đ/Lượt theo quyết định.
Mức phí cho xe vận tải hàng hóa có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn là bao nhiêu?
Xe vận tải hàng hóa có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn sẽ phải trả mức phí 24.000 đ/Lượt theo quyết định.
Mức phí cho xe chở Container từ 20 fit trở lên là bao nhiêu?
Xe chở Container từ 20 fit trở lên sẽ phải trả mức phí 70.000 đ/Lượt theo quyết định.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc:điều chỉnh mức thu phí Quốc lộ 51
________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/3/1994 của Chính phủ về việc quy định nhiệm vụ , quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 441/TTg ngày 2/7/1996 của Thủ tướng Chính phủ về phương án tài chính cho các dự án Quốc lộ 51 , Quốc lộ 14 và đường Láng - Hoà lạc;
Căn cứ văn bản số 371/CP-KTTH ngày 12 /4/1999 của Chính phủ về việc xử lý thu phí Quốc lộ 51;
Sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính Nguyễn Sinh Hùng ngày 20/4/1999.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm thời điều chỉnh mức thu phí Quốc lộ 51 để thay thế mức thu phí đã được ban hành tại quyết định số 3267/1998/QĐ-BGTVT ngày 8/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải , chi tiết theo phụ biểu kèm theo quyết định này. Sau khi hoàn thành Dự án, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sẽ thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định mức thu chính thức.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ 25 tháng 4 năm 1999. Các ông Chánh Văn phòng Bộ , Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán, Cục trưởng Cục đường bộ Việt nam , Tổng giám đốc khu quản lý đường bộ 7 , Giám đốc Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 711 và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 51
(Kèm theo QĐ số: 953/1999/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 04 năm 1999)
|
Số TT |
Đối tượng thu |
Mức thu |
| 1 | Xe máy các loại | 500 đ/Lượt |
| 2 | Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm (mua vé tháng). | 7.000 đ/Tháng |
| 3 | Xe lam, xe máy lôi, xe đẩy, xe công nông, máy kéo, Bông sen | 3.000 đ/Lượt |
| 4 | Xe con các loại (dưới 7 chỗ ngồi) | 10.000 đ/Lượt |
| 5 | Xe du lịch, xe chở khách các loại | |
|
- Xe từ 7 đến 11 ghế ngồi |
10.000 đ/Lượt | |
| - Xe từ 12 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 15.000 đ/Lượt | |
|
- Xe từ 31 ghế đến 50 ghế ngồi |
18.000 đ/Lượt | |
| - Xe từ 51 ghế ngồi trở lên | 21.000đ/Lượt | |
|
- Xe buýt công cộng, xe đưa rước công nhân |
10.000 đ/Lượt |
|
| 6 |
Xe vận tải hàng hoá các loại (tính theo tải trọng) |
|
|
- Xe có tải trọng dưới 2 tấn |
10.000 đ/Lượt |
|
|
- Xe có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
18.000 đ/Lượt |
|
|
- Xe có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
24.000 đ/Lượt | |
|
- Xe có tải trọng từ 10 tấn đến 15 tấn |
35.000 đ/Lượt |
|
|
- Xe có tải trọng từ 15 tấn đến dưới 18 tấn |
45.000 đ/Lượt |
|
|
- Xe có tải trọng trên 18 tấn và xe chở Container từ 20 fit trở lên |
70.000 đ/Lượt |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: