Quyết định số 953/1999/QĐ-BGTVT Về việc:điều chỉnh mức thu phí Quốc lộ 51

Quyết định số 953/1999/QĐ-BGTVT điều chỉnh mức thu phí Quốc lộ 51 từ ngày 25 tháng 4 năm 1999, áp dụng cho các loại xe khác nhau với mức phí cụ thể. Mức phí sẽ được điều chỉnh chính thức sau khi hoàn thành dự án.

문서 번호953/1999/QĐ-BGTVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Lê Ngọc Hoàn — Bộ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 04. 1999
발효일25. 04. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 953/1999/QĐ-BGTVT điều chỉnh mức thu phí Quốc lộ 51 từ ngày 25 tháng 4 năm 1999, áp dụng cho các loại xe khác nhau với mức phí cụ thể. Mức phí sẽ được điều chỉnh chính thức sau khi hoàn thành dự án.

적용 범위

Các chủ phương tiện giao thông sử dụng Quốc lộ 51

핵심 사항

  • Xe máy các loại → 500 đ/Lượt
  • Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương → 7.000 đ/Tháng
  • Xe lam, xe máy lôi, xe đẩy, xe công nông, máy kéo, Bông sen → 3.000 đ/Lượt
  • Xe con các loại (dưới 7 chỗ ngồi) → 10.000 đ/Lượt
  • Xe du lịch, xe chở khách các loại: từ 7 đến 11 ghế ngồi → 10.000 đ/Lượt; từ 12 ghế đến dưới 30 ghế ngồi → 15.000 đ/Lượt; từ 31 ghế đến 50 ghế ngồi → 18.000 đ/Lượt; từ 51 ghế ngồi trở lên → 21.000đ/Lượt; xe buýt công cộng, xe đưa rước công nhân → 10.000 đ/Lượt
  • Xe vận tải hàng hoá các loại (tính theo tải trọng): dưới 2 tấn → 10.000 đ/Lượt; từ 2 tấn đến dưới 4 tấn → 18.000 đ/Lượt; từ 4 tấn đến dưới 10 tấn → 24.000 đ/Lượt; từ 10 tấn đến 15 tấn → 35.000 đ/Lượt; từ 15 tấn đến dưới 18 tấn → 45.000 đ/Lượt; trên 18 tấn và xe chở Container từ 20 fit trở lên → 70.000 đ/Lượt

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân sử dụng xe máy sẽ chịu thêm chi phí nhỏ (500đ/Lượt) so với trước đây.
  • Doanh nghiệp vận tải có thể tăng chi phí vận chuyển, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm và dịch vụ.
  • Các chủ phương tiện cần tuân thủ mức phí mới để tránh bị xử phạt.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí Quốc lộ 51 áp dụng từ khi nào?

Mức thu phí Quốc lộ 51 được áp dụng từ ngày 25 tháng 4 năm 1999 theo Quyết định số 953/1999/QĐ-BGTVT.

Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học có mức phí bao nhiêu?

Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm sẽ được miễn phí hoặc chỉ mất 7.000 đ/Tháng theo quyết định.

Mức phí cho xe du lịch từ 31 ghế ngồi trở lên là bao nhiêu?

Xe du lịch từ 31 ghế ngồi trở lên sẽ phải trả mức phí 21.000đ/Lượt theo quyết định.

Mức phí cho xe vận tải hàng hóa có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn là bao nhiêu?

Xe vận tải hàng hóa có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn sẽ phải trả mức phí 24.000 đ/Lượt theo quyết định.

Mức phí cho xe chở Container từ 20 fit trở lên là bao nhiêu?

Xe chở Container từ 20 fit trở lên sẽ phải trả mức phí 70.000 đ/Lượt theo quyết định.

전문

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 953/1999/QĐ-BGTVT
Ngày 21 tháng 4 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

Về việc:điều chỉnh mức thu phí Quốc lộ 51

________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/3/1994 của Chính phủ về việc quy định nhiệm vụ , quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 441/TTg ngày 2/7/1996 của Thủ tướng Chính phủ về phương án tài chính cho các dự án Quốc lộ 51 , Quốc lộ 14 và đường Láng - Hoà lạc;

Căn cứ văn bản số 371/CP-KTTH ngày 12 /4/1999 của Chính phủ về việc xử lý thu phí Quốc lộ 51;

Sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính Nguyễn Sinh Hùng ngày 20/4/1999.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tạm thời điều chỉnh mức thu phí Quốc lộ 51 để thay thế mức thu phí đã được ban hành tại quyết định số 3267/1998/QĐ-BGTVT ngày 8/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải , chi tiết theo phụ biểu kèm theo quyết định này. Sau khi hoàn thành Dự án, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sẽ thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định mức thu chính thức.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ 25 tháng 4 năm 1999. Các ông Chánh Văn phòng Bộ , Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán, Cục trưởng Cục đường bộ Việt nam , Tổng giám đốc khu quản lý đường bộ 7 , Giám đốc Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 711 và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 51

(Kèm theo QĐ số: 953/1999/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 04 năm 1999)

Số TT

Đối tượng thu

Mức thu

1 Xe máy các loại 500 đ/Lượt
2 Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm (mua vé tháng). 7.000 đ/Tháng
3 Xe lam, xe máy lôi, xe đẩy, xe công nông, máy kéo, Bông sen 3.000 đ/Lượt
4 Xe con các loại (dưới 7 chỗ ngồi) 10.000 đ/Lượt
5 Xe du lịch, xe chở khách các loại

- Xe từ 7 đến 11 ghế ngồi

10.000 đ/Lượt
- Xe từ 12 ghế đến dưới 30 ghế ngồi 15.000 đ/Lượt

- Xe từ 31 ghế đến 50 ghế ngồi

18.000 đ/Lượt
- Xe từ 51 ghế ngồi trở lên 21.000đ/Lượt

- Xe buýt công cộng, xe đưa rước công nhân

10.000 đ/Lượt

6

Xe vận tải hàng hoá các loại (tính theo tải trọng)

- Xe có tải trọng dưới 2 tấn

10.000 đ/Lượt

- Xe có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

18.000 đ/Lượt

- Xe có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

24.000 đ/Lượt

- Xe có tải trọng từ 10 tấn đến 15 tấn

35.000 đ/Lượt

- Xe có tải trọng từ 15 tấn đến dưới 18 tấn

45.000 đ/Lượt

- Xe có tải trọng trên 18 tấn và xe chở Container từ 20 fit trở lên

70.000 đ/Lượt

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Ngọc Hoàn
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.