Quyết định số 953/QĐ-UBND quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng cho các loại khoáng sản như ilmenite, zircon và rutin. Quyết định này thay thế Mục I, Phụ lục của Quyết định số 1925/QĐ-UBND trước đó.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp khai thác ilmenite: Phải nộp thuế tài nguyên với giá 800.000 đồng/tấn (hàm lượng 46%).
- Doanh nghiệp khai thác zircon <=65%: Phải nộp thuế tài nguyên với giá 3.200.000 đồng/tấn (hàm lượng 7,5%).
- Doanh nghiệp khai thác zircon >65%: Phải nộp thuế tài nguyên với giá 6.400.000 đồng/tấn (hàm lượng 7,5%).
- Doanh nghiệp khai thác rutin: Phải nộp thuế tài nguyên với giá 4.000.000 đồng/tấn (hàm lượng 3%).
- Doanh nghiệp khai thác monazit: Phải nộp thuế tài nguyên với giá 96.000.000 đồng/tấn (hàm lượng 1%).
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là doanh nghiệp sẽ có cơ sở để xác định chính xác mức thuế phải nộp, giúp quản lý chi phí và kế hoạch sản xuất.
- Tác động tiêu cực là doanh nghiệp cần đầu tư thêm vào việc theo dõi và tính toán giá trị khoáng sản, tăng gánh nặng về mặt quản lý.
- Doanh nghiệp sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp từ mức thuế mới này, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận nếu không điều chỉnh kịp thời kế hoạch kinh doanh.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các loại khoáng sản quặng titan được quy định trong quyết định này?
Quyết định này quy định về giá tính thuế tài nguyên cho các loại khoáng sản như ilmenite, zircon (≤65% và >65%), rutin và monazit.
Mức thuế tài nguyên cụ thể là bao nhiêu?
Ilmenite: 800.000 đồng/tấn; Zircon ≤65%: 3.200.000 đồng/tấn; Zircon >65%: 6.400.000 đồng/tấn; Rutin: 4.000.000 đồng/tấn; Monazit: 96.000.000 đồng/tấn.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Mục I, Phụ lục của Quyết định số 1925/QĐ-UBND trước đó.
Các doanh nghiệp cần làm gì khi áp dụng quyết định này?
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải tuân thủ mức thuế tài nguyên được quy định trong Quyết định này.
Quyết định này có thay thế quyết định nào trước đây không?
Có, Quyết định này thay thế Mục I, Phụ lục của Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên và Hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 785/TTr-TC-CT-TNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu) như sau:
Ilmenite: 800.000 đồng/tấn (Hàm lượng 46%)
Zircon <=65%: 3.200.000 đồng/tấn (Hàm lượng 7,5%)
Zircon >65%: 6.400.000 đồng/tấn (Hàm lượng 7,5%)
Rutin: 4.000.000 đồng/tấn (Hàm lượng 3%)
Monazit: 96.000.000 đồng/tấn (Hàm lượng 1%)
Điều 2. Sau khi Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn việc xác định chi phí sản xuất, chế biến có liên quan, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định lại chi phí và mức giá tính thuế tài nguyên khoáng sản theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 4, Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế để tham mưu UBND tỉnh ban hành giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản titan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Mục I, Phụ lục giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.