Nghị định số 96/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh, đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử trong nhiệm kỳ 1999-2004.

문서 번호96/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 09. 1999
발효일10. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này phê chuẩn số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh, đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử trong nhiệm kỳ 1999-2004.

핵심 사항

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Phê chuẩn 70 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 28 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau ở mỗi đơn vị bầu cử.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử công bằng, minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tổ chức bầu cử có thể tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh là bao nhiêu?

70 (bảy mươi) đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

28 (hai mươi tám) đơn vị bầu cử.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử khác nhau, từ 1 đến 3 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 96/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH 

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và

số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh

Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999 – 2004

_________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 28 (hai mươi tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHQUẢNG NINH

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Thành phố Hạ Long

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Thị xã Cẩm Phả

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Thị xã Uông Bí

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Thị xã Móng Cái

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Đông Triều

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Yên Hưng

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Hoành Bồ

Đơn vị bầu cử số 20

Đơn vị bầu cử số 21

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Vân Đồn

Đơn vị bầu cử số 22

03 đại biểu

 

Huyện Cô Tô

Đơn vị bầu cử số 23

01 đại biểu

 

Huyện Tiên Yên

Đơn vị bầu cử số 24

03 đại biểu

 

Huyện Quảng Hà

Đơn vị bầu cử số 25

Đơn vị bầu cử số 26

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Bình Liêu

Đơn vị bầu cử số 27

02 đại biểu

 

Huyện Ba Chẽ

Đơn vị bầu cử số 28

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 15 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 12 đơn vị

Bầu01 đại biểu có 01 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
96/1999/NĐ-CP
Nghị định số 96/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.