Nghị định số 96/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

문서 번호96/2008/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Ngân Hàng
분야Chưa Phân Loại
발행26. 08. 2008
발효23. 09. 2008
발효일26. 12. 2013
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

_____________________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 17 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Xét đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và chức năng Ngân hàng Trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội ; dự thảo nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật hàng năm của Ngân hàng Nhà nước đã được phê duyệt và các dự án, đề án theo sự phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

2. Trình Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm, hàng năm; chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hành động và các dự án, công trình quan trọng thuộc lĩnh vực ngân hàng; dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền chỉ đạo, điều hành của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.

3. Ban hành thông tư, quyết định, chỉ thị thuộc lĩnh vực quản lý của Ngân hàng Nhà nước.

4. Chỉ thị, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, chương trình, dự án, công trình quan trọng thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước đã được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước.

5. Xây dựng dự án chính sách tiền tệ quốc gia, trình Chính phủ để trình Quốc hội; sử dụng lãi suất, tỷ giá, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các công cụ khác để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; trình Chính phủ đề án phát triển hệ thống ngân hàng và các tổ chức tín dụng.

6. Cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của các tổ chức tín dụng, trừ trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định; cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác; quyết định giải thể, đổi tên và chấp thuận việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập các tổ chức tín dụng; hướng dẫn về các điều kiện thành lập và hoạt động của các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật.

7. Kiểm tra, thanh tra, giám sát hoạt động ngân hàng; kiểm soát tín dụng; xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật.

8. Về quản lý ngoại hối:

a) Quản lý các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật;

b) Xác định Dự trữ ngoại hối Nhà nước; kiểm soát Dự trữ quốc tế;

c) Xác định tỷ giá giữa Việt Nam đồng và ngoại tệ; tổ chức và phát triển thị trường ngoại tệ; xây dựng cơ chế tỷ giá trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

9. Về xây dựng cán cân thanh toán quốc tế:

a) Thu nhập, tổng hợp, lập, dự báo và theo dõi việc thực hiện cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam; báo cáo tình hình thực hiện cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam theo quy định của pháp luật.

b) Làm đầu mối cung cấp số liệu cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam cho các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.

10. Về quản lý việc vay, trả nợ nước ngoài của người cư trú là tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng và cá nhân theo quy định của pháp luật:

a) Thực hiện quản lý nhà nước đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp, tổ chức khác thuộc khu vực công; giám sát, theo dõi việc vay, trả nợ nước ngoài của khu vực tư nhân; hướng dẫn và kiểm tra việc bảo lãnh vay nước ngoài của các ngân hàng thương mại và của các tổ chức khác được phép cấp bảo lãnh vay nước ngoài theo quy định của pháp luật;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng hạn mức vay thương mại nước ngoài hàng năm của các doanh nghiệp, tổ chức khác thuộc khu vực công và dự báo mức vay nước ngoài hàng năm của khu vực tư nhân trong cả nước gửi Bộ Tài chính tổng hợp để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

c) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính điều hành hạn mức vay thương mại nước ngoài hàng năm của doanh nghiệp, tổ chức khác đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

d) Tổng hợp tình hình vay, trả nợ nước ngoài hàng năm của các doanh nghiệp, tổ chức khác thuộc khu vực công và khu vực tư nhân; báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng gửi Bộ Tài chính để tổng hợp chung tình hình về vay, trả nợ nước ngoài hàng năm của cả nước;

đ) Hướng dẫn và tổ chức việc đăng ký các khoản vay nước ngoài của các doanh nghiệp, tổ chức khác thuộc khu vực công và khu vực tư nhân (kể cả các khoản vay được Chính phủ bảo lãnh);

e) Giám sát các luồng tiền tệ liên quan đến hoạt động vay, trả nợ nước ngoài phục vụ cho việc tổng hợp cán cân thanh toán quốc tế, điều hành chính sách tiền tệ và quản lý ngoại hối;

g) Thiết lập hệ thống cảnh báo sớm về rủi ro từ nợ của khu vực doanh nghiệp;

h) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác về quản lý vay, trả nợ nước ngoài theo quy định của pháp luật.

11. Về quản lý cho vay và thu hồi nợ nước ngoài của Chính phủ, tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng:

a) Phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức, nguồn vốn, hình thức, đối tượng, cơ chế quản lý cho vay và thu hồi nợ nước ngoài của Chính phủ;

b) Quy định điều kiện, đối tượng, hình thức và cơ chế quản lý cho vay, thu hồi nợ nước ngoài đối với người cư trú là tổ chức tín dụng;

c) Quy định điều kiện, thủ tục, quy trình cấp phép và trình Thủ tướng Chính phủ quyết định cho phép người cư trú là tổ chức kinh tế cho vay, thu hồi nợ nước ngoài;

d) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác về cho vay và thu hồi nợ nước ngoài theo quy định của pháp luật.

12. Về đàm phám, ký kết, gia nhập các điều ước quốc tế về tiền tệ và hoạt động ngân hàng:

a) Phối hợp với các cơ quan có liên quan chuẩn bị nội dung, tiến hành đàm phán, ký kết hoặc gia nhập các điều ước quốc tế theo ủy quyền của Chính phủ về ODA với Ngân hàng Thế giới (World Bank – WB), Ngân hàng Phát triển châu Á (Asian Develoment Bank – ADB), Quỹ Tiền tệ quốc tế (International Monetary Fund – IMF);

b) Tổng hợp theo định kỳ và thông báo cho Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan có liên quan về tình hình rút vốn và thanh toán thông qua hệ thống tài khoản của các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA mở tại các ngân hàng.

13. Đại diện cho nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại các ngân hàng và tổ chức tiền tệ quốc tế theo ủy quyền của Chủ tịch nước, Chính phủ:

a) Thực hiện chức năng thành viên tại Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB), Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), Ngân hàng Đầu tư quốc tế (International Investment Bank – IIB), Ngân hàng Hợp tác kinh tế quốc tế (International Bank For Economic Cooperation – IBEC);

b) Làm đầu mối phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan trong việc thực hiện điều lệ, chính sách của IMF, WB, ADB, IIB, IBEC và các chương trình ổn định kinh tế vĩ mô do IMF, WB, ADB thực hiện tại Việt Nam; cung cấp thông tin, số liệu định kỳ hoặc đột xuất theo quy định của các tổ chức nêu trên; đề xuất với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các chính sách và biện pháp để phát triển và mở rộng quan hệ hợp tác với các tổ chức nêu trên.

14. Về việc thực hiện các nghiệp vụ Ngân hàng Trung ương:

a) Tổ chức in, đúc, bảo quản, vận chuyển tiền; thực hiện nghiệp vụ phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền;

b) Thực hiện tái cấp vốn để cung ứng tín dụng ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho nền kinh tế;

c) Điều hành thị trường tiền tệ; thực hiện nghiệp vụ thị trường mở;

d) Tổ chức hệ thống thanh toán qua ngân hàng; quản lý nhà nước đối với hoạt động thanh toán; cung ứng dịch vụ thanh toán; tổ chức thực hiện chính sách khuyến khích, mở rộng và phát triển thanh toán không dùng tiền mặt sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

đ) Làm đại lý và thực hiện các dịch vụ ngân hàng cho Kho bạc Nhà nước;

e) Tổ chức hệ thống thông tin và cung ứng dịch vụ thông tin ngân hàng; quản lý các tổ chức hoạt động thông tin tín dụng; phân tích xếp hạng tín dụng doanh nghiệp Việt Nam;

g) Thực hiện các nghiệp vụ khác của Ngân hàng Trung ương.

15. Quyết định phê duyệt và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền; thẩm định và kiểm tra việc thực hiện các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ngân hàng theo quy định của pháp luật.

16. Quản lý tài chính, tài sản được giao theo quy định của pháp luật; được sử dụng các khoản trích từ nguồn thu hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về ngoại hối, tiền tệ và hoạt động ngân hàng để phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật.

17. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật.

18. Tổ chức và chỉ đạo công tác nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ và bảo vệ môi trường trong lĩnh vực ngân hàng theo quy định của pháp luật.

19. Quyết định các chủ trương, biện pháp cụ thể và chỉ đạo thực hiện cơ chế hoạt động của các tổ chức dịch vụ công trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng; quản lý và chỉ đạo hoạt động đối với các tổ chức sự nghiệp thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

20. Thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước:

a) Xây dựng đề án thành lập, sắp xếp, tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và chỉ đạo thực hiện sau khi đề án được phê duyệt;

b) Phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng;

c) Trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm theo thẩm quyền các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc các tổ chức tín dụng nhà nước, doanh nghiệp nhà nước khác thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước.

21. Hướng dẫn và kiểm tra hoạt động của hội, tổ chức phi chính phủ trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước; xử lý hoặc kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của hội, tổ chức phi Chính phủ theo quy định của pháp luật.

22. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng thuộc thẩm quyền; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, quan liêu, cửa quyền; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí theo quy định của pháp luật.

23. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Ngân hàng Nhà nước theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính của Chính phủ và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ; quyết định và chỉ đạo đổi mới phương thức làm việc, hiện đại hóa công sở và ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của Ngân hàng Nhà nước.

24. Quản lý ngạch công chức, viên chức chuyên ngành thuộc lĩnh vực ngân hàng;

a) Tổ chức thi nâng ngạch viên chức; ban hành tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ ngạch viên chức được phân công, phân cấp quản lý theo quy định của pháp luật;

b) Xây dựng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch công chức thuộc lĩnh vực ngân hàng để Bộ Nội vụ ban hành.

25. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế; tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, chế độ nghỉ hưu, khen thưởng, kỷ luật, tiền lương và các chế độ chính sách khác đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước.

26. Trình Thủ tướng Chính phủ ban hành cơ chế về tiền lương, tuyển dụng và sử dụng cán bộ, công chức, viên chức phù hợp với đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.

27. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao và theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

1. Vụ chính sách tiền tệ

2. Vụ Quản lý ngoại hối

3. Vụ Thanh toán.

4. Vụ Tín dụng.

5. Vụ Dự báo, thống kê tiền tệ.

6. Vụ Hợp tác quốc tế.

7. Vụ Kiểm toán nội bộ.

8. Vụ Pháp chế;

9. Vụ Tài chính – Kế toán.

10. Vụ Tổ chức cán bộ.

11. Vụ Thi đua – Khen thưởng.

12. Văn phòng.

13. Cục Công nghệ tin học.

14. Cục Phát hành và kho quỹ.

15. Cục Quản trị.

16. Sở Giao dịch.

17. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

18. Các chi nhánh tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

19. Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh.

20. Viện Chiến lược ngân hàng.

21. Trung tâm Thông tin tín dụng.

22. Thời báo Ngân hàng.

23. Tạp chí Ngân hàng.

24. Trường Bồi dưỡng cán bộ ngân hàng.

Các tổ chức từ khoản 1 đến khoản 19 Điều này là tổ chức giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước và chức năng Ngân hàng Trung ương; các tổ chức từ khoản 20 đến khoản 24 Điều này là tổ chức sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước.

Các tổ chức thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước được tổ chức phòng; Cục Phát hành và kho quỹ, Cục Công nghệ tin học có Chi cục tại thành phố Hồ Chí Minh.

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng và quyết định ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp khác thuộc Ngân hàng Nhà nước.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
27/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 27/2008/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban hành kèm theoQuyết định số 01/2007/QĐ-NHNN ngày 05/01/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 20/2009/TT-NHNN Thông tư số 20/2009/TT-NHNN Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành Ngân hàng 만료됨
지침을 받음 3
대체됨 1
96/2008/NĐ-CP
Nghị định số 96/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 156
11/2013/TT-NHNN Thông tư số 11/2013/TT-NHNN Quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ 발효 중 17/2011/TT-NHNN Thông tư số 17/2011/TT-NHNN Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng 발효 중 35/2012/TT-NHNN Thông tư số 35/2012/TT-NHNN Quy định về phí dịch vụ thẻ ghi nợ nội địa 발효 중 20/2011/TT-NHNN Thông tư số 20/2011/TT-NHNN Quy định việc mua, bán ngoại tệ tiền mặt của cá nhân với tổ chức tín dụng được phép 만료됨 23/2010/TT-NHNN Thông tư số 23/2010/TT-NHNN Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng 만료됨 26/2013/TT-NHNN Thông tư số 26/2013/TT-NHNN Ban hành biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 15/2012/TT-NHNN Thông tư số 15/2012/TT-NHNN Quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với các tổ chức tín dụng 만료됨 12/2011/TT-NHNN Thông tư số 12/2011/TT-NHNN Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 12/2010/TT-NHNN Thông tư số 12/2010/TT-NHNN Hướng dẫn tổ chức tín dụng cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng theo lãi suất thỏa thuận 만료됨 11/2011/TT-NHNN Thông tư số 11/2011/TT-NHNN Quy định về chấm dứt huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng 발효 중 35/2011/TT-NHNN Thông tư số 35/2011/TT-NHNN Quy định việc công bố và cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 29/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 29/2008/QĐ-NHNN Về bảo trì hệ thống trang thiết bị tin học trong ngành ngân hàng 만료됨 15/2009/TT-NHNN Thông tư số 15/2009/TT-NHNN Quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với Tổ chức tín dụng 만료됨 22/2011/TT-NHNN Thông tư số 22/2011/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20/5/2010 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Tổ chức tín dụng 만료됨 14/2011/TT-NHNN Thông tư số 14/2011/TT-NHNN Quy định mức lãi suất huy động vốn tối đa bằng đô la Mỹ của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng 만료됨 102/2010/TTLT-BTC-NHNN Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BTC-NHNN Hướng dẫn về việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng 발효 중 04/2011/TT-NHNN Thông tư số 04/2011/TT-NHNN Quy định áp dụng lãi suất trong trường hợp tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn tại tổ chức tín dụng 만료됨 03/2011/TT-NHNN Thông tư số 03/2011/TT-NHNN Hướng dẫn chi tiết thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản 만료됨 05/2011/TT-NHNN Thông tư số 05/2011/TT-NHNN Quy định về thu phí cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng 만료됨 29/2013/TT-NHNN Thông tư số 29/2013/TT-NHNN Quy định cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay là người cư trú 만료됨 28/2012/TT-NHNN Thông tư số 28/2012/TT-NHNN Quy định về bảo lãnh ngân hàng 만료됨 28/2013/TT-NHNN Thông tư số 28/2013/TT-NHNN Quy định về xử lý tiền giả, tiền nghi giả trong ngành ngân hàng 만료됨 23/2009/TT-NHNN Thông tư số 23/2009/TT-NHNN Quy định việc thiết kế mẫu, chế bản và quản lý in, đúc tiền Việt Nam 만료됨 02/2011/TT-NHNN Thông tư số 02/2011/TT-NHNN Quy định mức lãi suất huy động vốn tối đa bằng đồng Việt Nam 만료됨 07/2012/TT-NHNN Thông tư số 07/2012/TT-NHNN Quy định về trạng thái ngoại tệ của tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 17/2010/TT-NHNN Thông tư số 17/2010/TT-NHNN Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/3/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN 발효 중 12/2012/TT-NHNN Thông tư số 12/2012/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2011/TT-NHNN ngày 29/4/2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về chấm dứt huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng 발효 중 16/2010/TT-NHNN Thông tư số 16/2010/TT-NHNN Hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng 발효 중 01/2012/TT-NHNN Thông tư số 01/2012/TT-NHNN Quy định về chiết khấu giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 05/2013/TT-NHNN Thông tư số 05/2013/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý trong ngành ngân hàng ban hành theo Quyết định số 78/2000/QĐ-NHNN6 ngày 06 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 06/2012/TT-NHNN Thông tư số 06/2012/TT-NHNN Quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng 만료됨 06/2013/TT-NHNN Thông tư số 06/2013/TT-NHNN Hướng dẫn hoạt động mua, bán vàng miếng trên thị trường trong nước 발효 중 18/2013/TT-NHNN Thông tư số 18/2013/TT-NHNN Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành 발효 중 27/2011/TT-NHNN Thông tư số 27/2011/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 06 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2011 만료됨 30/2012/TT-NHNN Thông tư số 30/2012/TT-NHNN Quy định về việc thu, nộp phí lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 32/2012/TT-NHNN Thông tư số 32/2012/TT-NHNN Quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 25/2013/TT-NHNN Thông tư số 25/2013/TT-NHNN Quy định về việc thu, đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông 발효 중 41/2011/TT-NHNN Thông tư số 41/2011/TT-NHNN Hướng dẫn nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng trên cơ sở rủi ro phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền 만료됨 31/2013/TT-NHNN Thông tư số 31/2013/TT-NHNN Quy định báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 23/2011/TT-NHNN Thông tư số 23/2011/TT-NHNN Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động thanh toán và các lĩnh vực khác theo Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 45/2011/TT-NHNN Thông tư số 45/2011/TT-NHNN Quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng 만료됨 25/2011/TT-NHNN Thông tư số 25/2011/TT-NHNN Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động ngoại hối theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 23/2012/TT-NHNN Thông tư số 23/2012/TT-NHNN Quy định về chế độ điều hòa tiền mặt, giao dịch tiền mặt 발효 중 24/2011/TT-NHNN Thông tư số 24/2011/TT-NHNN Thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 26/2011/TT-NHNN Thông tư số 26/2011/TT-NHNN Thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động tiền tệ theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước 발효 중 17/2012/TT-NHNN Thông tư số 17/2012/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-NHNN ngày 28 tháng 9 năm 2011 quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 16/2012/TT-NHNN Thông tư số 16/2012/TT-NHNN Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng 만료됨 25/2009/TT-NHNN Thông tư số 25/2009/TT-NHNN Về bổ sung Điều 1 Quyết định số 09/2008/QĐ-NHNN ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay là người cư trú 만료됨 18/2012/TT-NHNN Thông tư số 18/2012/TT-NHNN Sửa đổi thời hạn công bố một số thông tin quy định tại Thông tư số 35/2011/TT-NHNN ngày 11/11/2011 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc công bố và cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 17/2009/TT-NHNN Thông tư số 17/2009/TT-NHNN Về việc huỷ bỏ Quyết định số 49/2006/QĐ-NHNN ngày 29/9/2006 và QĐ số 19/2007/QĐ-NHNN ngày 11/5/2007 về Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước 발효 중 27/2013/TT-NHNN Thông tư số 27/2013/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2012/TT-NHNN ngày 27/02/2012 về hướng dẫn giao dịch hối đoái giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 02/2012/TT-NHNN Thông tư số 02/2012/TT-NHNN Về hướng dẫn giao dịch hối đoái giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 07/2013/TT-NHNN Thông tư số 07/2013/TT-NHNN Quy định kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng 만료됨 38/2011/TT-NHNN Thông tư số 38/2011/TT-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2009/TT-NHNN ngày 03/7/2009 quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng nhà nước Việt Nam 만료됨 33/2011/TT-NHNN Thông tư số 33/2011/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20 tháng 5 năm 2010 quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng và quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 13/2013/TT-NHNN Thông tư số 13/2013/TT-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2010/TT-NHNN ngày 9/11/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng 만료됨 28/2011/TT-NHNN Thông tư số 28/2011/TT-NHNN Quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua trái phiếu doanh nghiệp 만료됨 15/2011/TT-NHNN Thông tư số 15/2011/TT-NHNN Quy định việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt của cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh 발효 중 30/2013/TT-NHNN Thông tư số 30/2013/TT-NHNN Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 15/2013/TT-NHNN Thông tư số 15/2013/TT-NHNN Quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 14/2013/TT-NHNN Thông tư số 14/2013/TT-NHNN Quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đô la mỹ của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 25/2012/TT-NHNN Thông tư số 25/2012/TT-NHNN Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành 만료됨 16/2009/TT-NHNN Thông tư số 16/2009/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-NHNN ngày 24 tháng 3 năm 2008 của thống đốc ngân hàng nhà nước 만료됨 04/2012/TT-NHNN Thông tư số 04/2012/TT-NHNN Quy định về nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 03/2012/TT-NHNN Thông tư số 03/2012/TT-NHNN Quy định cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay là người cư trú 만료됨 20/2012/TT-NHNN Thông tư số 20/2012/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2012/TT-NHNN ngày 04 tháng 5 năm 2012 quy định lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa bằng đồng việt nam của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số lĩnh vực, ngành kinh tế 만료됨 33/2012/TT-NHNN Thông tư số 33/2012/TT-NHNN Quy định lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa bằng đồng Việt Nam của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số lĩnh vực, ngành kinh tế 발효 중 22/2012/TT-NHNN Thông tư số 22/2012/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 và Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản 만료됨 21/2010/TT-NHNN Thông tư số 21/2010/TT-NHNN Quy định Báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 31/2011/TT-NHNN Thông tư số 31/2011/TT-NHNN Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 22/2010/TT-NHNN Thông tư số 22/2010/TT-NHNN Quy định về huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng 만료됨 106/2012/TTLT-BTC-NHNN Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN Hướng dẫn việc phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 19/2012/TT-NHNN Thông tư số 19/2012/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-NHNN ngày 28 tháng 9 năm 2011 quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 24/2012/TT-NHNN Thông tư số 24/2012/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung điều 1 Thông tư số 11/2011/TT-NHNN ngày 29/4/2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về chấm dứt huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng 발효 중 10/2013/TT-NHNN Thông tư số 10/2013/TT-NHNN Quy định lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa bằng đồng Việt Nam của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số lĩnh vực, ngành kinh tế 만료됨 16/2013/TT-NHNN Thông tư số 16/2013/TT-NHNN Quy định lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa bằng đồng Việt Nam của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số lĩnh vực, ngành kinh tế 만료됨 04/2013/TT-NHNN Thông tư số 04/2013/TT-NHNN Quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng 만료됨 04/2010/TT-NHNN Thông tư số 04/2010/TT-NHNN Quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng 발효 중 17/2013/TT-NHNN Thông tư số 17/2013/TT-NHNN Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc phát hành trái phiếu quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh 만료됨 08/2011/TT-NHNN Thông tư số 08/2011/TT-NHNN Quy định chi tiết về tín dụng kinh doanh xuất khẩu gạo theo Nghị định 109/2010/NĐ-CP ngày 4/11/2010 của Chính phủ 발효 중 08/2012/TT-NHNN Thông tư số 08/2012/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-NHNN ngày 28/09/2011 quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 05/2012/TT-NHNN Thông tư số 05/2012/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-NHNN ngày 28 tháng 9 năm 2011 quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 01/2013/TT-NHNN Thông tư số 01/2013/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 21/2012/TT-NHNN ngày 18/6/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 03/2010/TT-NHNN Thông tư số 03/2010/TT-NHNN Quy định mức lãi suất tiền gửi tối đa bằng đô la Mỹ của tổ chức kinh tế tại tổ chức tín dụng 만료됨 14/2012/TT-NHNN Thông tư số 14/2012/TT-NHNN Quy định lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa bằng đồng Việt Nam của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số lĩnh vực, ngành kinh tế 만료됨 09/2011/TT-NHNN Thông tư số 09/2011/TT-NHNN Quy định mức lãi suất huy động vốn tối đa bằng đô la Mỹ của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng 만료됨 09/2012/TT-NHNN Thông tư số 09/2012/TT-NHNN Quy định việc sử dụng phương tiện thanh toán để giải ngân vốn cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng 만료됨 34/2011/TT-NHNN Thông tư số 34/2011/TT-NHNN Hướng dẫn về trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng 만료됨 19/2010/TT-NHNN Thông tư số 19/2010/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20/5/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng 만료됨 19/2013/TT-NHNN Thông tư số 19/2013/TT-NHNN Quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam 발효 중 20/2013/TT-NHNN Thông tư số 20/2013/TT-NHNN Quy định về cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam 발효 중 10/2012/TT-NHNN Thông tư số 10/2012/TT-NHNN Quy định xử lý sau thanh tra, giám sát đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 43/2011/TT-NHNN Thông tư số 43/2011/TT-NHNN Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ trong ngành Ngân hàng 만료됨 39/2011/TT-NHNN Thông tư số 39/2011/TT-NHNN Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 06/2010/TT-NHNN Thông tư số 06/2010/TT-NHNN Hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điều hành, vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung, sửa đổi Giấy phép, Điều lệ của ngân hàng thương mại 만료됨 11/2012/TT-NHNN Thông tư số 11/2012/TT-NHNN Quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 18/2011/TT-NHNN Thông tư số 18/2011/TT-NHNN Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay trung, dài hạn nước ngoài của các ngân hàng thương mại là doanh nghiệp nhà nước 만료됨 19/2011/TT-NHNN Thông tư số 19/2011/TT-NHNN Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc phát hành trái phiếu quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh 만료됨 32/2011/TT-NHNN Thông tư số 32/2011/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2011/TT-NHNN ngày 29/4/2011 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về chấm dứt huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng 만료됨 07/2010/TT-NHNN Thông tư số 07/2010/TT-NHNN Quy định về cho vay bằng đồng Việt Nam theo lãi suất thỏa thuận của tổ chức tín dụng đối với khách hàng 만료됨 21/2012/TT-NHNN Thông tư số 21/2012/TT-NHNN Quy định về hoạt động cho, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 29/2011/TT-NHNN Thông tư số 29/2011/TT-NHNN Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet 만료됨 09/2010/TT-NHNN Thông tư số 09/2010/TT-NHNN Quy định về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần 발효 중 37/2011/TT-NHNN Thông tư số 37/2011/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2011/TT-NHNN ngày 18 tháng 8 năm 2011 quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng 발효 중 13/2010/TT-NHNN Thông tư số 13/2010/TT-NHNN Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng 만료됨 11/2010/TT-NHNN Thông tư số 11/2010/TT-NHNN Bãi bỏ Chỉ thị số 04/2003/CT-NHNN ngày 18/6/2003 về việc tăng cường công tác kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước 발효 중 36/2011/TT-NHNN Thông tư số 36/2011/TT-NHNN Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng 만료됨 12/2013/TT-NHNN Thông tư số 12/2013/TT-NHNN Sửa đổi một số điều của Thông tư số 02/2013/TT-NHNN ngày 21/01/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 21/2013/TT-NHNN Thông tư số 21/2013/TT-NHNN Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại 만료됨 37/2012/TT-NHNN Thông tư số 37/2012/TT-NHNN Quy định cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay là người cư trú 만료됨 30/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 30/2008/QĐ-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN ngày 06/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 27/2012/TT-NHNN Thông tư số 27/2012/TT-NHNN Quy định về tiêu hủy tiền 만료됨 34/2012/TT-NHNN Thông tư số 34/2012/TT-NHNN Quy định về phát triển và bảo trì phần mềm nghiệp vụ ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 29/2012/TT-NHNN Thông tư số 29/2012/TT-NHNN Quy định về giám sát tiêu hủy tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền đình chỉ lưu hành và tiêu hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng. 만료됨 10/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BTTTT-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 10/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BTTTT-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn áp dụng quy định của Bộ luật Hình sự về một số tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông 발효 중 21/2011/TT-NHNN Thông tư số 21/2011/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung khoản 5 điều 3 chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá ban hành kèm theo quyết định số 60/2006/QĐ-NHNN ngày 27/12/2006 của thống đốc ngân hàng nhà nước 만료됨 01/2011/TT-NHNN Thông tư số 01/2011/TT-NHNN Quy định việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng 만료됨 20/2010/TT-NHNN Thông tư số 20/2010/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện các biện pháp điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 01/2010/TT-NHNN Thông tư số 01/2010/TT-NHNN Bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/03/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN 발효 중 19/2009/TT-NHNN Thông tư số 19/2009/TT-NHNN Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với các giao dịch trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ phát hành theo Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 13/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 23/2013/TT-NHNN Thông tư số 23/2013/TT-NHNN Quy định việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại ngân hàng chính sách xã hội 만료됨 35/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 35/2008/QĐ-NHNN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện những thay đổi của Quỹ tín dụng nhân dân phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận ban hành kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 1 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 3169/QĐ-NHNN Quyết định số 3169/QĐ-NHNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 10/2011/TT-NHNN Thông tư số 10/2011/TT-NHNN Quy định tiêu chí lựa chọn cổ đông chiến lược đối với  ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa 발효 중 38/2012/TT-NHNN Thông tư số 38/2012/TT-NHNN Quy định về trạng thái vàng của các tổ chức tín dụng 만료됨 28/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 28/2008/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định về việc xử lý tiền giả, tiền nghi giả trong ngành ngân hàng 만료됨 06/2011/TT-NHNN Thông tư số 06/2011/TT-NHNN Quy định về điều tra thống kê tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối 만료됨 14/2010/TT-NHNN Thông tư số 14/2010/TT-NHNN Hướng dẫn chi tiết thực hiện Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 32/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 32/2008/QĐ-NHNN ban hành Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 30/2011/TT-NHNN Thông tư số 30/2011/TT-NHNN Quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 15/2010/TT-NHNN Thông tư số 15/2010/TT-NHNN Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro cho vay trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ 만료됨 07/2011/TT-NHNN Thông tư số 07/2011/TT-NHNN Quy định cho vay bằng ngoại tệ của Tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay là người cư trú 만료됨 22/2013/TT-NHNN Thông tư số 22/2013/TT-NHNN Hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 발효 중 42/2011/TT-NHNN Thông tư số 42/2011/TT-NHNN Quy định về việc cấp tín dụng hợp vốn của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng 발효 중 08/2010/TT-NHNN Thông tư số 08/2010/TT-NHNN Quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng 만료됨 40/2011/TT-NHNN Thông tư số 40/2011/TT-NHNN Quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Vệt Nam 만료됨 08/2013/TT-NHNN Thông tư số 08/2013/TT-NHNN Quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 13/2011/TT-NHNN Thông tư số 13/2011/TT-NHNN Quy định việc mua, bán ngoại tệ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước 발효 중 36/2012/TT-NHNN Thông tư số 36/2012/TT-NHNN Quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động 발효 중 31/2012/TT-NHNN Thông tư số 31/2012/TT-NHNN Quy định về ngân hàng hợp tác xã 만료됨 10/2010/TT-NHNN Thông tư số 10/2010/TT-NHNN Sửa đổi khoản 2, khoản 3 điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/03/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN 만료됨 02/2013/TT-NHNN Thông tư số 02/2013/TT-NHNN Quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 03/2013/TT-NHNN Thông tư số 03/2013/TT-NHNN Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨
지침 제공 10
16/2009/TT-NHNN Thông tư số 16/2009/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-NHNN ngày 24 tháng 3 năm 2008 của thống đốc ngân hàng nhà nước 만료됨 14/2010/TT-NHNN Thông tư số 14/2010/TT-NHNN Hướng dẫn chi tiết thực hiện Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 28/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 28/2008/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định về việc xử lý tiền giả, tiền nghi giả trong ngành ngân hàng 만료됨 21/2010/TT-NHNN Thông tư số 21/2010/TT-NHNN Quy định Báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 21/2011/TT-NHNN Thông tư số 21/2011/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung khoản 5 điều 3 chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá ban hành kèm theo quyết định số 60/2006/QĐ-NHNN ngày 27/12/2006 của thống đốc ngân hàng nhà nước 만료됨 30/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 30/2008/QĐ-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN ngày 06/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 20/2009/TT-NHNN Thông tư số 20/2009/TT-NHNN Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành Ngân hàng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.