Bài viết này là một danh sách chi tiết về giá của các bộ lốp, săm và yếm cho xe hơi từ nhiều nhà sản xuất khác nhau như Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, ASEAN, Đài Loan, Ấn Độ và các nước phương Tây. Nó cũng bao gồm thông tin về giá của các mặt hàng khác như phim nhựa, màng co, cao su, v.v.
Scope of application
Nhà nhập khẩu, nhà phân phối và người tiêu dùng cuối cùng trong ngành công nghiệp ô tô và phụ tùng.
Key points
- Giá chi tiết cho các bộ lốp, săm và yếm từ nhiều nhà sản xuất khác nhau
- Thông tin về giá của các mặt hàng nhựa và cao su khác.
- Dữ liệu cập nhật và đáng tin cậy để hỗ trợ quyết định mua sắm và kinh doanh.
- Được sử dụng như một công cụ tham chiếu cho ngành công nghiệp ô tô và phụ tùng.
- Giúp người tiêu dùng so sánh giá giữa các nhà sản xuất khác nhau.
🌐 Social impact of this document
- Tạo ra sự minh bạch trong thị trường ô tô và phụ tùng.
- Hỗ trợ việc mua sắm thông minh cho người tiêu dùng.
- Cung cấp dữ liệu đáng tin cậy cho các nhà kinh doanh và nhà phân phối.
- Giúp giảm thiểu tình trạng gian lận giá cả trên thị trường.
❓ Frequently asked questions
Dữ liệu trong bài viết này có cập nhật thường xuyên không?
Thông tin được cung cấp là chi tiết và đáng tin cậy, nhưng người dùng nên kiểm tra với nguồn gốc trực tiếp để đảm bảo thông tin mới nhất.
Tôi có thể sử dụng dữ liệu này cho mục đích thương mại không?
Dữ liệu có thể được sử dụng như một công cụ tham chiếu trong kinh doanh, nhưng cần tuân thủ các quy định về bản quyền và chia sẻ thông tin.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 975-TC/QĐ/TCT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 1996 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 975/TC/QĐ/TCT NGÀY 29 THÁNG 10 NĂM 1996 VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢN GIÁ MUA TỐI THIỂU TẠI CỬA KHẨU ĐỂ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn
cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy
định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ;
Căn cứ Phần II, Thông tư số 72A TC/TCT ngày 30/8/1993 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thi hành Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ;
Sau khi trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.- Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng; hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định; hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Đối với những mặt hàng có ghi trong hợp đồng cao hơn Bảng giá tính thuế tối thiểu quy định, thì giá tính thuế vẫn phải áp dụng theo giá ghi trên hợp đồng mua bán ngoại thương.
Điều 2.- Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán:
1. Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể:
+ Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán.
+ Đủ chữ ký hợp pháp (giám đốc hoặc người được giám đốc uỷ quyền), phía Việt Nam phải có dấu.
+ Có đủ các điều khoản chủ yếu của một bản hợp đồng: Tên hàng, số lượng, quy cách phẩm chất, thời hạn và địa điểm giao hàng, giá cả và điều kiện giao hàng, phương thức thanh toán và chứng từ thanh toán.
2. Thanh toán qua Ngân hàng.
Điều 3.- Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên tắc định giá tính thuế xuất, nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng cấp để xây dựng bổ sung.
Việc xây dựng bổ sung Bảng giá trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan. Trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được Quyết định bổ sung, Bộ Tài chính sẽ có ý kiến trả lời, nếu không có ý kiến trả lời thì Quyết định bổ sung đương nhiên được thực hiện cho các lần tiếp theo.
Tổng cục Hải quan căn cứ vào sự biến động giá nhập khẩu thực tế từng thời kỳ được phép điều chỉnh giá tính thuế nhập khẩu trên dưới 5% (năm phần trăm) của từng mặt hàng trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này để áp dụng thống nhất giữa các địa phương. Trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 5% thì Cục Hải quan địa phương kịp thời báo cáo Tổng cục Hải quan để Tổng cục Hải quan báo cáo Bộ Tài chính ra Quyết định sửa đổi.
Điều 4.- Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng như nói ở Điều 2 Quyết định này. Những trường hợp không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng thì áp dụng giá tính thuế theo các Quyết định số 353 TC/TCT/QĐ ngày 22/4/1994, số 1400 TC/TCT/QĐ ngày 29/12/1994 và số 143 TC/TCT/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá tính thuế nhập khẩu. Trường hợp những mặt hàng chưa có trong các Bảng giá quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng cấp để xây dựng bổ sung. Các quyết định bổ sung phải gửi về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký.
Điều 5.- Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng loại thì căn cứ theo loại hàng mới tương đương để tính.
Điều 6.- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1187 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; số 146 TC/QĐ/TCT ngày 01/3/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/1996 áp dụng cho tất cả các hình thức nhập khẩu tiểu ngạch, chính ngạch, phi mậu dịch... Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
|
|
Vũ Mộng Giao (Đã ký) |
DANH MỤC
CÁC MẶT HÀNG
NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 975
TC/QĐ/TCT
NGÀY 29/10/1996 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
1. Sữa và các sản phẩm chế biến từ sữa
2. Chè, cà phê các loại
3. Bột mỳ, bột ngô, Malt bia
4. Hoa Hublon, Cao hoa bia
5. Mỡ dầu động, thực vật các loại
6. Bột ngọt (mỳ chính) và các loại gia vị
7. Đường, bánh mứt kẹo
8. Nước khoáng, nước giải khát các loại.
9. Rượu, bia các loại.
10. Nguyên liệu sản xuất thuốc lá
11. Xi măng, thạch cao
12. Sơn, véc ni các loại
13. Dầu gội đầu, xà phòng
14. Dầu nhờn
15. Phim chụp ảnh, giấy ảnh
16. Plastic và các sản phẩm bằng Plastic
17. Săm, lốp các loại
18. Giấy, bìa các loại
19. Vải các loại
20. Đồ sứ vệ sinh, gạch men
21. Quần áo
22. Thảm, tấm trải sàn các loại, chăn bao tải đay...
23. Bếp gas và đồ dùng nhà bếp các loại
24. Kính xây dựng
25. Sắt thép các loại
26. Các cấu kiện bằng nhôm
27. Đồ điện dân dụng và linh kiện
+ Quạt điện + Lò sấy, nướng
+ Máy điều hoà nhiệt độ + Tủ lạnh
+ Máy giặt + Bình đun nước nóng
+ Tivi và + Nồi cơm điện
+ Radio, cassette, dàn cassette + Bằng từ video, cassette
+ Đầu video + Bóng đèn điện các loại
+ Bàn là + Máy lọc nước uống nóng lạnh
+ Đèn trang trí + Máy hút bụi
+ Máy xay sinh tố + Loại khác
+ Biến thế
28. Động cơ, máy bơm nước, máy phát điện
29. ắc quy, pin
30. Ôtô và linh kiện
31. Xe máy, xe đạp và linh kiện xe máy
32. Máy ảnh, máy photocopy
33. Kính đeo mắt, đồng hồ
34. Bàn ghế, giường tủ, đệm các loại
(Ba tư nhóm mặt hàng)
BẢNG GIÁ
MUA TỐI
THIỂU LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU
của Bộ Tài chính)
|
Mã số |
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Giá |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa... |
|
|
|
0402 |
Sữa bột nguyên liệu (instant whole milk powder) |
kg |
1,60 |
|
0403 |
Sữa đặc có đường (hộp 397 gr),thùng 24 hộp: |
|
|
|
|
- Hiệu Nestle, Longvigety (ông thọ) |
thùng |
10,30 |
|
0404 |
- Sữa bột hộp: |
|
|
|
|
- Hiệu Nido (Pháp sản xuất) loại hộp 900 gr |
hộp |
3,00 |
|
|
- Hiệu Lactogen1 và Lactogen2 hộp 1 kg |
hộp |
4,50 |
|
|
- Hiệu Guigoz1, Guigoz2 loại hộp 450 gr |
hộp |
2,00 |
|
|
- Hiệu Meiji Nhật sản xuất, hộp 400 gr đến 500 gr |
hộp |
2,50 |
|
|
- Hiệu Dumex do các nước Asean, Úc, New Zealand sản xuất loại hộp 400 gr đến 500 gr |
kg |
4,00 |
|
|
- Hiệu Snow Nhật sản xuất loại hộp 400 gr đến 500 gr |
hộp |
2,50 |
|
|
- Hiệu Morinaga Nhật sản xuất, hộp 450 gr |
hộp |
2,00 |
|
|
- Hiệu Pelargon, hộp 450gr, Hà Lan sản xuất |
hộp |
4,50 |
|
|
- Hiệu Gallia 1; Gallia 2 Pháp sản xuất: |
|
|
|
|
+ Hộp 450gr x 12 hộp/thùng |
thùng |
14,40 |
|
|
+ Hộp 900 gr x 6 hộp/thùng |
thùng |
13,20 |
|
|
Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... |
|
|
|
0901 |
Cà phê hoà tan do Thuỵ Sỹ và các nước G7 sản xuất |
kg |
15,00 |
|
|
Cà phê hoà tan do các nước Asean sản xuất |
kg |
10,00 |
|
|
Cà phê hạt đã khử chất caphein |
kg |
3,00 |
|
|
Cà phê bột do Thuỵ Sỹ và G7 sản xuất |
kg |
10,00 |
|
|
Cà phê bột do các nước Asean sản xuất |
kg |
7,00 |
|
0902 |
Chè Lipton đã đóng gói do G7, Bỉ sản xuất |
kg |
10,00 |
|
|
Chè Lipton đã đóng gói do Asean sản xuất |
kg |
4,50 |
|
|
Hỗn hợp cà phê sữa do Asean sản xuất |
kg |
2,30 |
|
|
Chương 11: Các sản phẩm xay xát, |
|
|
|
1101 |
Bột mỳ: |
|
|
|
|
- Do các nước G7 sản xuất |
tấn |
280,00 |
|
|
- Do úc,Hà Lan,Singapore,Philipin sản xuất |
tấn |
250,00 |
|
|
- Do Trung Quốc sản xuất |
tấn |
210,00 |
|
1102 |
Bột ngô Mỹ, Anh sản xuất |
tấn |
250,00 |
|
1107 |
Malt bia: |
|
|
|
|
- Do úc, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch, G7 sản xuất |
tấn |
430,00 |
|
|
- Do Séc, Xlovakia sản xuất |
tấn |
410,00 |
|
|
- Do Trung Quốc sản xuất |
tấn |
340,00 |
|
|
Chương 12: Hạt và quả có dầu... |
|
|
|
1210 |
Hublon: |
|
|
|
|
- Tươi |
kg |
2,00 |
|
|
- Khô |
kg |
4,00 |
|
|
- Bột viên |
kg |
5,00 |
|
|
Chương 13: Cánh kiến đỏ, Gôm; Các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật |
|
|
|
1302 |
Cao hoa bia |
kg |
27,00 |
|
|
Chương 15: Mỡ và dầu động vật |
|
|
|
1511 |
Dầu Olein cọ thô (Crude palm Olein) |
tấn |
550,00 |
|
|
Dầu Stearin cọ (RBD palm stearin) |
tấn |
450,00 |
|
1512 |
Dầu hướng dương tinh chế |
tấn |
1000,00 |
|
1515 |
Dầu vừng |
tấn |
2000,00 |
|
1516 |
Shortening đông đặc |
tấn |
600,00 |
|
|
Dầu ăn thực vật các hiệu do Asean sản xuất |
lít |
1,00 |
|
|
Dầu đậu tương thô đã khử gum (Crude Degummed Soyabean oil) |
tấn |
600,00 |
|
|
Dầu bơ magarine từ dầu thực vật (gốc thực vật) |
tấn |
855,00 |
|
1519 |
Axít Steoric |
tấn |
750,00 |
|
|
Axít olêic |
tấn |
700,00 |
|
|
Axít béo (tall) |
tấn |
275,00 |
|
|
Cồn béo công nghiệp |
tấn |
340,00 |
|
|
Chương 17: Đường và các loại mứt kẹo... |
|
|
|
1701 |
Đường kính trắng (đường tinh luyện): |
|
|
|
|
- Do Hàn Quốc, Brazil, Cu Ba, các nước Asean sản xuất |
tấn |
380,00 |
|
|
- Do Trung Quốc sản xuất |
tấn |
350,00 |
|
1704 |
Các loại mứt kẹo có đường: |
|
|
|
|
* Kẹo hoa quả: |
|
|
|
|
- Do các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
|
+ Loại đóng trong hộp gỗ hoặc sắt |
kg |
3,50 |
|
|
+ Loại đóng túi PVC |
kg |
3,00 |
|
|
- Do Trung Quốc sản xuất: tính bằng 50% của G7 sản xuất. |
|
|
|
|
- Do Asean, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất |
|
|
|
|
Chương 18: Ca cao và các sản phẩm |
|
|
|
1805 |
Ca cao bột: |
|
|
|
|
- Do các nước G7, Thuỵ Sỹ sản xuất |
kg |
4,00 |
|
1806 |
Sôcôla (chocolate) các dạng thỏi, thanh, viên... được quy đổi ra kg đựng trong các loại bao bì: |
|
|
|
|
+ Do các nước G7 sản xuất |
kg |
11,00 |
|
|
+ Do Nga, Đông Âu, Hông Kông, Đài Loan, các nước Asean |
kg |
8,00 |
|
|
+ Do Trung Quốc sản xuất |
kg |
5,00 |
|
|
Kẹo pha chocolate Asean sản xuất: |
|
|
|
|
+ Mars caramel chocolate bar |
kg |
4,00 |
|
|
+ M & M peanut chocolate candy |
kg |
4,60 |
|
|
Chương 19: Các sản phẩm chế biến từ |
|
|
|
1901 |
Bột dinh dưỡng ngũ cốc dùng cho trẻ em (400 gr/hộp) do ấn Độ, Hồng Kông, Đài Loan, Ansean sản xuất |
hộp |
1,10 |
|
1902 |
Mì ăn liền Thái Lan, Singapore sản xuất (gói 85 gr; thùng 100 gói) |
thùng |
7,00 |
|
1905 |
Bánh mặn, ngọt... |
|
|
|
|
* Bánh snack tôm, cua Thái Lan sản xuất (gói 100 gr) |
gói |
0,15 |
|
|
* Bánh quy mặn, ngọt các loại: |
|
|
|
|
- Do các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
|
+ Loại đựng trong hộp sắt |
kg |
4,00 |
|
|
+ Loại đựng trong hộp giấy, túi nilon |
kg |
3,50 |
|
|
- Do Asean, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất |
|
|
|
|
- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% của G7 sản xuất |
|
|
|
|
Chương 21: Các sản phẩm chế biến |
|
|
|
2103 |
Mỳ chính (bột ngọt): |
|
|
|
|
- Do Brazil, G7 sản xuất loại thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) |
tấn |
1450,00 |
|
|
- Do các nước Asean sản xuất. Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, các nước Asean sản xuất loại thành phẩm, đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) |
tấn |
1200,00 |
|
|
+ Loại dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm tính bằng 90% loại thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
Chương 22: Đồ uống, rượu... |
|
|
|
2201 |
Nước trái cây có ga không cồn hiệu Chamdor (thùng 12 chai x 0,75 lít) |
thùng |
20,00 |
|
|
Nước khoáng tự nhiên và nước tinh khiết (mineral water): |
|
|
|
|
- Loại đựng trong chai nhựa PET: |
|
|
|
|
+ Loại chai: 500ml đến 600ml, thùng 12 chai |
thùng |
2,40 |
|
|
+ Loại chai: 1500 ml, thùng 12 chai |
thùng |
6,00 |
|
|
Nước cốt Coca-Cola |
kg |
28,00 |
|
|
Nước giải khát Enegy Redbul (hiệu 2 con bò húc) do Thái Lan sản xuất, thùng 24 lon x 250 ml |
thùng |
5,00 |
|
|
Nước giải khát Margarita Mix (có đường, không cồn) 1000ml/chai, thùng 12 chai, Mỹ sản xuất |
thùng |
20,00 |
|
|
Nước Cocktail - Thái Lan sản xuất (thùng 24 hộp x 250 ml) |
thùng |
10,00 |
|
|
Các loại nước khác: |
|
|
|
|
+ Nước ngọt Coca Cola (Coke), Coke Diet, Fanta, Fanta Diet, Sprite |
|
|
|
|
* Loại thùng 24 lon; lon 330 ml |
thùng |
5,00 |
|
|
* Loại chai nhựa PET, thùng 12 chai 1,25 lít đến 1,5 lít |
thùng |
7,00 |
|
|
+ Nước ngọt Pepsi Cola, Pepsi Diet, 7 Up |
|
|
|
|
* Loại thùng 24 lon x 330 ml |
thùng |
5,00 |
|
|
* Loại chai nhựa PET 1,25 lít - 1,5 lít, thùng 12 chai |
thùng |
7,00 |
|
|
+ Nước ngọt các hiệu khác King Cola, HBK Cola, NGS Cola, US Cola. Thùng 24 lon x 330 ml |
thùng |
4,00 |
|
|
+ Nước ngọt F & N, Schweppes, Crush cam chanh loại thùng 24 lon x 330 ml |
thùng |
5,00 |
|
|
+ Nước Soda, Tonoc hiệu F & N, Schweppes thùng 24 lon x 330 ml |
thùng |
5,00 |
|
|
+ Nước ngọt hãng Jianlibao (Kiện bảo lực) Trung Quốc sản xuất, thùng 24 lon x 330ml |
thùng |
3,00 |
|
2203 |
Bia các loại: |
|
|
|
|
1. Bia do Trung Quốc sản xuất: |
|
|
|
|
+ Bia chai loại thùng 24 chai x 640 ml |
thùng |
4,50 |
|
|
+ Bia hộp loại thùng 24 lon x 330 ml đến 350 ml |
thùng |
4,00 |
|
|
2. Bia do các nước khác sản xuất: |
|
|
|
|
+ Bia hiệu Heineken: |
|
|
|
|
* Loại lon (thùng 24 lon x 330 ml) |
thùng |
8,50 |
|
|
* Loại chai (thùng 24 chai x 350 ml) |
thùng |
9,00 |
|
|
+ Bia hiệu Tiger: |
|
|
|
|
* Loại lon (thùng 24 lon x 330 ml) |
thùng |
7,60 |
|
|
* Loại chai (thùng 24 chai x 350 ml) |
thùng |
8,00 |
|
|
+ Bia DAB Đức: |
|
|
|
|
* Loại bình: 5 lít, 2 bình/thùng |
thùng |
5,00 |
|
|
* Loại 24 chai x 330 ml/thùng |
thùng |
8,50 |
|
|
* Loại 24 lon x 330 ml/thùng |
thùng |
7,30 |
|
|
* Loại 20 chai x 500 ml/thùng |
thùng |
7,30 |
|
|
+ Bia hộp Bitburger, Holsten Đức sản xuất loại lon (thùng 24 lon x 330 ml) |
thùng |
7,00 |
|
|
+ Bia bock (hơi) loại trăng, đen hiệu DAB (Đức) loại thùng (téc): 50 lít |
thùng |
16,80 |
|
|
+ Bia chai Schoffer Weizen, thùng 24 chai x 0,5 lít (Đức sản xuất) |
thùng |
6,60 |
|
|
+ Bia các hiệu Asahi, Sapporo, Kirin... do Nhật Bản sản xuất (thùng 24 lon x 330-370 ml) |
thùng |
7,60 |
|
|
+ Bia hiệu Kronenburg Pháp sản xuất (thùng 24 lon x 330 ml) |
thùng |
7,00 |
|
|
+ Bia hiệu Foster Export Lager úc sản xuất (thùng 24 lon x 375 ml) |
thùng |
7,00 |
|
|
+ Bia chai Bass Anh sản xuất thùng 24 chai x 300 ml đến 400 ml |
thùng |
7,50 |
|
|
+ Bia bool (hơi) hiệu Bass (Anh sản xuất), loại thùng (téc) 50 lít |
thùng |
16,80 |
|
|
+ Bia hiệu Bass Anh sản xuất, 24 lon x 33c1 /thùng |
thùng |
7,00 |
|
|
+ Bia hộp các hiệu do Đài Loan sản xuất loại thùng 24 lon x 330-350ml |
thùng |
5,50 |
|
|
+ Bia hộp hiệu Caslemaine (Úc sản xuất) loại lon (thùng 24 lon x 330 ml/thùng) |
thùng |
6,50 |
|
|
+ Bia hiệu Guiness Saint Pauli, San Miguel, Stella 24 lon x 330 ml /thùng |
thùng |
6,50 |
|
|
+ Bia hiệu Achor (24 lon x 296 ml/thùng) |
thùng |
7,00 |
|
|
+ Bia hiệu Blue Light (24lon x 296ml/thùng) |
thùng |
5,00 |
|
|
+ Bia hiệu OB Hàn Quốc sản xuất (24 lon x 330 ml/thùng) |
thùng |
5,50 |
|
|
+ Bia hiệu Corona Mêhicô sản xuất (24 chai x 355 ml/thùng) |
thùng |
9,00 |
|
|
+ Bia hiệu Amstel Hà Lan sản xuất |
|
|
|
|
* Loại lon: 24 lon x 330 ml/thùng |
thùng |
8,00 |
|
|
* Loại chai: 24 chai x 330 ml/thùng |
thùng |
8,50 |
|
|
+ Bia hiệu Claushales Đức sản xuất (24 chai x 330 ml/thùng) |
thùng |
6,50 |
|
|
+ Bia lon hiệu Oranjebboom, thùng 24 lon x 330 ml Hà Lan sản xuất |
thùng |
6,00 |
|
|
+ Bia hiệu Tennest, Anh sản xuất |
|
|
|
|
* Loại 50 lít/thùng |
thùng |
16,80 |
|
|
* Loại 24 lon x 33 cl/thùng |
thùng |
7,00 |
|
|
* Loại 24 chai x 33 cl/thùng |
thùng |
7,50 |
|
2204 |
Rượu vang |
|
|
|
|
+ Rượu vang các hiệu do các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
|
* Loại 12 độ |
lít |
2,80 |
|
|
* Loại trên 12 độ đến 20 độ |
lít |
4,00 |
|
|
+ Rượu vang do các nước Đông Âu, Nga sản xuất: |
|
|
|
|
- Loại 12 độ |
lít |
2,00 |
|
|
- Loại trên 12 độ đến 20 độ |
lít |
3,00 |
|
2208 |
Rượu mạnh |
|
|
|
|
* Rượu Remy Martin: |
|
|
|
|
+ Rượu Remy Martin VSOP |
lít |
20,00 |
|
|
+ Rượu Remy Martin de Club |
lít |
30,00 |
|
|
* Rượu Remy Martin Napoleon: |
|
|
|
|
- Loại Regular |
lít |
41,00 |
|
|
- Loại Extra Old |
lít |
43,00 |
|
|
* Rượu Remy Martin XO Special |
lít |
64,00 |
|
|
* Rượu Remy Martin Extra |
lít |
93,00 |
|
|
* Rượu Remy Martin Extra Perfection |
lít |
97,00 |
|
|
* Rượu Remy Martin Limoges: |
|
|
|
|
+ Loại Blue |
lít |
95,00 |
|
|
+ Loại Gold |
lít |
132,00 |
|
|
* Rượu Remy Martin Louis XIII |
lít |
368,00 |
|
|
* Rượu Hennessy: |
|
|
|
|
+ Rượu Hennessy VSOP Litter |
lít |
61,00 |
|
|
+ Rượu Hennessy VSOP |
lít |
23,00 |
|
|
+ Rượu Hennessy XO |
lít |
74,00 |
|
|
+ Rượu Hennessy XO Litre |
lít |
62,00 |
|
|
+ Rượu Hennessy XO Mag |
lít |
69,00 |
|
|
+ Rượu Hennessy XO Mugnum |
lít |
62,00 |
|
|
+ Rượu Hennessy Paradis |
lít |
260,00 |
|
|
* Rượu Martell: |
|
|
|
|
+ Rượu Martell VS |
lít |
13,00 |
|
|
+ Rượu Martell Medaillon VSOP |
lít |
23,00 |
|
|
+ Rượu Martell Cordon Blue |
lít |
50,00 |
|
|
+ Rượu Martell Napoleon |
lít |
50,00 |
|
|
+ Rượu Martell XO Supreme |
lít |
82,00 |
|
|
+ Rượu Martell Extra |
lít |
165,00 |
|
|
* Rượu Otard: |
|
|
|
|
+ Rượu Otrad VSOP |
lít |
19,00 |
|
|
+ Rượu Otrad Napoleon |
lít |
30,00 |
|
|
+ Rượu Otrad XO |
lít |
52,00 |
|
|
+ Rượu Otrad Extra |
lít |
113,00 |
|
|
* Rượu Camus: |
|
|
|
|
+ Rượu Camus VSOP |
lít |
23,00 |
|
|
+ Rượu Camus Napoleon |
lít |
53,00 |
|
|
+ Rượu Camus XO |
lít |
81,00 |
|
|
+ Rượu Camus Extra |
lít |
103,00 |
|
|
* Rượu Scotch de luxe Whisky: |
|
|
|
|
+ Rượu Ballantine's Gold Seal, Special Reserve, 12 year old |
lít |
13,00 |
|
|
+ Rượu Bell's 12 year old |
lít |
12,00 |
|
|
+ Rượu Dimple Scotch 15 year old |
lít |
13,00 |
|
|
+ Rượu Dunhill Old Master |
lít |
25,00 |
|
|
+ Rượu Johnnie Walker Black Label |
lít |
13,00 |
|
|
+ Rượu JW Black Label WB |
lít |
23,00 |
|
|
+ Rượu Johnnie Walker Premier |
lít |
41,00 |
|
|
+ Rượu Johnnie Walker Blue Label |
lít |
61,00 |
|
|
+ Rượu Johnnie Walker Red Label |
lít |
5,20 |
|
|
+ Rượu Royal Salute 21 year old |
lít |
51,00 |
|
|
+ Rượu Chivas Regal 12 years |
lít |
12,00 |
|
|
+ Rượu Whisky Nhật Bản sản xuất: |
|
|
|
|
+ Rượu Old Suntory |
lít |
7,60 |
|
|
* Rượu English Gin (rượu gin Anh): |
|
|
|
|
+ Rượu Gondon's Dry Gin |
lít |
4,60 |
|
|
+ Rượu Beefeater London Dry Gin |
lít |
4,50 |
|
|
+ Rượu Gilbey's London Dry Gin |
lít |
3,80 |
|
|
* Rượu Vodka: |
|
|
|
|
+ Rượu Asolut Vodka (Thuỵ Điển sản xuất) |
lít |
3,00 |
|
|
+ Rượu Asolut Citron (citrus) Vodka |
lít |
4,00 |
|
|
+ Rượu Sminoff Vodka Red (Mỹ sản xuất) |
lít |
3,00 |
|
|
+ Rượu Sminoff Blue Label |
lít |
2,80 |
|
|
+ Rượu Vodka Nga sản xuất |
lít |
1,80 |
|
2204 |
* Rượu Champagne (Sâm panh): |
|
|
|
|
+ Rượu Krug Grande Cuvee |
lít |
51,80 |
|
|
+ Rượu Charles Heidsieck Brut |
lít |
19,80 |
|
|
+ Rượu Charles Heidsieck Rose 1983-1985 |
lít |
30,80 |
|
|
+ Rượu Piper Heidsieck Brut |
lít |
7,40 |
|
|
+ Rượu Champagne do Nga sản xuất |
lít |
2,00 |
|
|
* Một số loại rượu khác: |
|
|
|
|
+ Rượu VAT 69 |
lít |
3,00 |
|
|
+ Rượu Raynal VSOP Brandy |
lít |
4,50 |
|
|
+ Rượu Passport Whisky |
lít |
5,90 |
|
|
+ Rượu Sequin Napoleon |
lít |
4,00 |
|
|
+ Whisky Scott Label 5 |
lít |
5,00 |
|
|
Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá |
|
|
|
2401 |
Thuốc lá lá đã tách cọng |
tấn |
4.100,00 |
|
|
Thuốc lá lá chưa tách cọng |
tấn |
2.050,00 |
|
|
Thuốc lá sợi các loại |
tấn |
7.000,00 |
|
|
Chương 25: Khoáng sản... |
|
|
|
2520 |
Thạch cao dùng trong y tế, mỹ thuật |
tấn |
95,00 |
|
2523 |
Thạch cao dùng trong sản xuất xi măng |
tấn |
50,00 |
|
|
* Xi măng Trung Quốc sản xuất |
|
|
|
|
- Xi măng đen: |
|
|
|
|
+ Loại P500 (PC40) |
tấn |
45,00 |
|
|
+ Loại P400 (PC30) |
tấn |
40,00 |
|
|
- Xi măng trắng: |
|
|
|
|
+ Loại P500 (PC40) |
tấn |
100,00 |
|
|
+ Loại P400 (PC30) |
tấn |
80,00 |
|
|
* Xi măng do các nước khác sản xuất: |
|
|
|
|
- Xi măng trắng: |
|
|
|
|
+ PC40 Indonesia sản xuất |
tấn |
140,00 |
|
|
+ PC40 Hàn Quốc sản xuất |
tấn |
140,00 |
|
|
+ PC30 Hàn Quốc sản xuất |
tấn |
120,00 |
|
|
+ PC30 do các nước G7 sản xuất |
tấn |
180,00 |
|
|
+ PC40 do các nước G7 sản xuất |
tấn |
200,00 |
|
|
- Xi măng đen: |
|
|
|
|
+ PC40 Bắc Triều Tiên sản xuất |
tấn |
45,00 |
|
|
+ PC40 Thái Lan sản xuất |
tấn |
59,00 |
|
|
+ PC40 Indonesia sản xuất |
tấn |
62,00 |
|
|
+ PC40 Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất |
tấn |
62,00 |
|
|
+ PC40 do các nước G7 sản xuất |
tấn |
80,00 |
|
|
* Xi măng rời tính bằng 80% xi măng đóng bao |
|
|
|
|
Chương 32: Các chất chiết xuất |
|
|
|
3208 |
Sơn: |
|
|
|
|
* Sơn nước (emulsion paint): |
|
|
|
|
- Loại sơn tường các hiệu Denzo, TV ATM, National, Tempo, Causeway, Luxury, Superrior... do Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất |
|
|
|
|
+ Loại sơn trong nhà |
lít |
0,50 |
|
|
+ Loại sơn ngoài trời |
lít |
1,00 |
|
|
- Sơn Varnish các hiệu Thái Lan sản xuất |
lít |
1,60 |
|
|
- Sơn Lacquer các hiệu Thái Lan sản xuất |
lít |
1,80 |
|
|
- Bình sơn xịt hiệu ATV... do Thái Lan sản xuất (loại 400 cc/bình: 12 bình/tá) |
tá |
11,00 |
|
|
- Sơn chống rỉ Trung Quốc sản xuất |
kg |
0,33 |
|
|
- Sơn chống rỉ Detex Pháp sản xuất |
lít |
1,00 |
|
|
- Sơn chống rỉ Primate Pháp sản xuất |
lít |
2,50 |
|
|
- Sơn chống rỉ Primate - Glacidor Pháp sản xuất |
lít |
13,00 |
|
|
- Sơn chống rỉ Detex TE Pháp sản xuất |
lít |
5,00 |
|
|
* Véc ni cách nhiệt PE 165-35 thùng 200kg |
thùng |
270,00 |
|
|
* Véc ni cách điện W 2390 thùng 16 kg |
thùng |
22,00 |
|
|
* Véc ni cách điện PE 165-40 thùng 200 kg |
thùng |
274,00 |
|
|
- Sơn Sunco Thái Lan sản xuất 1 kg/hộp |
hộp |
5,50 |
|
|
- Sơn phản quang Hàn Quốc sản xuất |
lít |
4,80 |
|
|
- Sơn tường silicat do ý sản xuất: |
|
|
|
|
+ Sơn trong nhà |
kg |
0,65 |
|
|
+ Sơn ngoài trời |
kg |
1,20 |
|
|
Chương 34: Xà phòng, các chất tẩy rửa... |
|
|
|
3401 |
Xà phòng bột (bột giặt) các nước sản xuất |
kg |
1,00 |
|
3403 |
* Dầu nhờn hộp do hãng BP, Anh sản xuất |
|
|
|
|
- Power stroke 2T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng) |
thùng |
15,00 |
|
|
- Power stroke 4T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng) |
thùng |
13,00 |
|
|
- Power stroke 4T (hộp 1lít x 24 hộp/thùng) |
thùng |
18,00 |
|
|
- Super V20W/50 hộp(hộp 4lít x 6 hộp/thùng) |
thùng |
20,00 |
|
|
- Super V20W/50 hộp(hộp 1lít x 24hộp/thùng) |
thùng |
22,00 |
|
|
- Autral DX 50 (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) |
thùng |
39,00 |
|
|
- Energon HD 40 (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) |
thùng |
16,00 |
|
|
- Energon HD 40 (hộp 1 lít x 24 hộp/thùng) |
thùng |
19,00 |
|
|
- Energear oil EP (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) |
thùng |
21,00 |
|
|
- Vanellus C3-40, can 18 lít |
can |
13,00 |
|
|
* Dầu nhờn do Singapore sản xuất: |
|
|
|
|
- Esso golden lube 40 (18 lít/can) |
lít |
0,70 |
|
|
- Esso golden lube 50 (18 lít/can) |
lít |
0,73 |
|
|
- Esso golden lube 40 (200 lít/can) |
lít |
0,53 |
|
|
- Esso golden lube 50 (200 lít/can) |
lít |
0,56 |
|
|
- Gear oil ST 140 |
lít |
0,65 |
|
|
* Dầu nhờn Shell các loại, Singapore sản xuất: |
|
|
|
|
- Gadinia oil 40 |
lít |
0,87 |
|
|
- Tellus oil 68 |
lít |
0,72 |
|
|
- Tellus oil T 15 |
lít |
0,85 |
|
|
- Omola oil 100 |
lít |
0,76 |
|
|
- Omola oil 320 |
lít |
0,80 |
|
|
- Rumula oil X15W-40 (Rimula) |
lít |
1,22 |
|
|
- Dromus B |
lít |
1,40 |
|
|
* Dầu nhờn Total các loại, Pháp sản xuất: |
|
|
|
|
- Carter EP 220 (200 lít/drum) |
lít |
0,71 |
|
|
- Azolla ZS-32 (200 lít/drum) |
lít |
0,70 |
|
|
- Carter EP 320 (200 lít/drum) |
lít |
0,73 |
|
|
* Dầu nhờn Nga sản xuất |
tấn |
260,00 |
|
|
Chương 37: Các vật liệu ảnh, điện ảnh |
|
|
|
3702 |
Phim chụp ảnh do G7 sản xuất loại HG 100/36 |
tờ |
1,42 |
|
|
* Phim màu Kodak - Gold |
|
|
|
|
+ Loại 100 GR-135/24 |
cuộn |
1,50 |
|
|
+ Loại 100 GR-135/36 |
cuộn |
1,70 |
|
|
+ Loại 200 GR-135/36 |
cuộn |
2,00 |
|
|
+ Loại 200 GR-135/24 |
cuộn |
1,60 |
|
|
+ Loại 400 GR-135/36 |
cuộn |
2,20 |
|
|
* Phim màu hiệu Kodak Kadakrome: |
|
|
|
|
- Loại 64 PU Including Processing KR 135/36 |
cuộn |
4,00 |
|
|
- Loại 200 PU Including Processing KL 135/36 |
cuộn |
4,50 |
|
|
* Phim màu hiệu Kodak GB 135-36 Gold 200 GEN 4, Úc sản xuất |
cuộn |
2,05 |
|
|
* Phim màu hiệu Kodak Mỹ Funsuc English For Export 24 kiểu: |
|
|
|
|
- CAT No 400584 |
cuộn |
4,60 |
|
|
- CAT No 400733 |
cuộn |
9,20 |
|
|
* Phim màu hiệu Konica: |
|
|
|
|
- Loại Super SR 100 135/36 |
cuộn |
1,50 |
|
|
- Loại Super SR 200 135/36 |
cuộn |
1,60 |
|
|
- Loại SR super 400 135/24 |
cuộn |
1,55 |
|
|
- Loại XG 100 135/36 |
cuộn |
1,54 |
|
|
- Loại XG 100 135/24 |
cuộn |
1,04 |
|
|
- Loại XG 200 135/36 |
cuộn |
1,60 |
|
|
- Loại XG 200 135/24 |
cuộn |
1,50 |
|
|
- Loại Chrome R-100 135/36 |
cuộn |
1,80 |
|
|
* Phim màu hiệu Fuji loại 135/36 |
cuộn |
1,48 |
|
|
* Phim màu hiệu Mitsubishi: |
|
|
|
|
- Loại MX 100 135/36 |
cuộn |
1,55 |
|
|
* Phim màu hiệu Agfa 135/36 |
cuộn |
1,36 |
|
|
* Phim màu hiệu Fuji Nhật sản xuất: |
|
|
|
|
- Provia 400 120/12 |
cuộn |
1,96 |
|
|
- Provia 100 120/12 |
cuộn |
1,80 |
|
|
- Velvia VRP 50 120/12 |
cuộn |
2,83 |
|
|
- Prof NHG 400 120/12 |
cuộn |
2,16 |
|
|
- Reala CS 100 120 |
cuộn |
1,50 |
|
|
- Negative B/W 120 PAN |
cuộn |
0,85 |
|
|
* Phim chụp ảnh đen trắng hiệu Orwo: |
|
|
|
|
- PAN 400 ASA 125/36 |
cuộn |
1,10 |
|
|
- PAN 25 ASA 135/36 |
cuộn |
1,00 |
|
|
- PAN 100 ASA 135/36 |
cuộn |
1,00 |
|
3703 |
1. Giấy ảnh màu hiệu Fuji, Kodak, Konica, QA, Agfa... do các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
|
- Loại khổ 8,9 cm x 175 m/cuộn |
cuộn |
44,00 |
|
|
- Loại khổ 20,8 cm x 25,4 cm/tờ (hộp 100 tờ) |
hộp |
24,00 |
|
|
- Loại khổ 50,8 cm x 61 cm/tờ (hộp 50 tờ) |
hộp |
80,00 |
|
|
- Loại khổ 12,7 cm x 175 m/cuộn |
cuộn |
65,00 |
|
|
- Loại khổ 25,4 cm x 83 m/cuộn |
cuộn |
75,00 |
|
|
2. Giấy ảnh Kodak loại Ekta Color Royal Brazil sản xuất: |
|
|
|
|
* Loại 15,2 cm x 146,3 m/cuộn |
cuộn |
60,00 |
|
|
* Loại 20,3 cm x 84 m/cuộn |
cuộn |
65,00 |
|
|
* Loại 25,4 cm x 84 m/cuộn |
cuộn |
75,00 |
|
|
Giấy ảnh đen trắng Đức sản xuất nhãn hiệu (BN111), cỡ (18x24) cm (loại 100 tờ/hộp) |
hộp |
24,00 |
|
|
Giấy ảnh đen trắng (Orwo BN1) cỡ (18x24) cm (loại 100 tờ/hộp) |
hộp |
20,30 |
|
|
Giấy ảnh đen trắng (Orwo BH1) cỡ (18x24) cm (loại 100 tờ/hộp) |
hộp |
20,00 |
|
|
Giấy ảnh Fuji Nhật Bản sản xuất SF A40 cỡ (30,48x8.380) cm |
cuộn |
78,00 |
|
|
Giấy ảnh Fuji Nhật Bản sản xuất PG 50,8 cm x 30,5 m/cuộn |
cuộn |
80,00 |
|
|
Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng Plastic |
|
|
|
|
Thanh nhựa (5x40x1800)mm Đài Loan sản xuất |
Thanh |
0,40 |
|
|
Ống nhựa PVC: |
|
|
|
|
+ Phi 16 mm |
m |
0,15 |
|
|
+ Phi 25 mm |
m |
0,27 |
|
|
+ Phi 30 mm |
m |
0,36 |
|
|
Nhựa trải sàn PVC do G7 sản xuất: |
|
|
|
|
- Có keo dán |
tấn |
1.700,00 |
|
|
- Chưa có keo dán |
tấn |
1.500,00 |
|
|
Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các chất tương tự đã in màu 55mm x 1000m/cuộn do Đài Loan, Asean, Hàn Quốc sản xuất |
cuộn |
18,00 |
|
|
Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các chất tương tự đã in màu 290mm x 1000m/cuộn do Đài Loan, Asean, Hàn Quốc sản xuất |
cuộn |
45,00 |
|
|
Băng keo PVC các loại |
kg |
1,80 |
|
|
Tấm PVC khổ 2 mét, dày 0,7 mm Đài Loan, Asean sản xuất |
m |
2,20 |
|
|
Lưới PE khổ 1,6 mét dùng lót nệm Đài Loan sản xuất |
m |
0,90 |
|
|
Tấm lợp bằng nhựa Đài Loan sản xuất |
kg |
2,00 |
|
|
Tấm lợp bằng nhựa Trung Quốc sản xuất |
kg |
1,40 |
|
|
Tấm nhựa xốp cách nhiệt dày 10 mm, khổ (910 x 2280)mm, do Đài Loan sản xuất |
tấm |
3,00 |
|
|
Bồn rửa mặt |
|
|
|
|
- G7 sản xuất |
chiếc |
30,00 |
|
|
- Asean sản xuất |
chiếc |
15,00 |
|
|
- Loại do Trung Quốc sản xuất |
chiếc |
7,50 |
|
|
Bồn tắm plastic Indonesia sản xuất, khổ 1,5 m đến 1,7 m, không kèm bộ xả |
chiếc |
45,00 |
|
|
Bồn tắm plastic dài 1,7 m, có bộ xả Singapore sản xuất |
chiếc |
74,00 |
|
|
Bồn tắm plastic (khổ 1,2m đến 1,5m) không kèm bộ xả |
|
|
|
|
+ Loại do ý sản xuất |
chiếc |
47,00 |
|
|
+ Loại do Trung Quốc sản xuất |
chiếc |
36,00 |
|
|
Bộ cửa ra vào bằng nhựa do Asean sản xuất |
m2 |
12,00 |
|
|
Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió Asean sản xuất |
m2 |
12,00 |
|
|
Bộ cửa ra vào bằng nhựa loại cánh gấp |
m2 |
2,36 |
|
|
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su |
|
|
|
|
A/ Bộ lốp, săm, yếm xe ôtô: |
|
|
|
|
* Bộ lốp, săm, yếm do G7 sản xuất: |
|
|
|
|
- 145-SR14 |
bộ |
30,00 |
|
|
- 145-SR13 |
bộ |
21,00 |
|
|
- 155-SR13 |
bộ |
25,00 |
|
|
- 165-SR14 |
bộ |
30,00 |
|
|
- 175-SR14 |
bộ |
30,00 |
|
|
- 185-SR14C-8pr |
bộ |
32,00 |
|
|
- 185/70R14 |
bộ |
48,00 |
|
|
- 195/65-R15 |
bộ |
37,00 |
|
|
- 205/60-R15 |
bộ |
41,00 |
|
|
- 205/65-R15 |
bộ |
42,00 |
|
|
- 205/70-R15 |
bộ |
45,00 |
|
|
- 225/75-R16-8pr |
bộ |
44,00 |
|
|
- 245/75-R16-10pr |
bộ |
44,00 |
|
|
- 550-13/8pr |
bộ |
18,00 |
|
|
- 560-13/6pr |
bộ |
20,00 |
|
|
- 600-12/4pr |
bộ |
20,00 |
|
|
- 600-13/8pr |
bộ |
30,00 |
|
|
- 600-14/8pr |
bộ |
31,00 |
|
|
- 600-15/8pr |
bộ |
36,00 |
|
|
- 615-13/6pr |
bộ |
29,00 |
|
|
- 650-10/10pr |
bộ |
30,00 |
|
|
- 645-14/6pr |
bộ |
30,00 |
|
|
- 650-14/8pr |
bộ |
31,00 |
|
|
- 650-15/10pr |
bộ |
38,00 |
|
|
- 650-15/8pr |
bộ |
36,00 |
|
|
- 650-16/10pr |
bộ |
51,00 |
|
|
- 650-16/8pr |
bộ |
50,00 |
|
|
- 695-14/6pr |
bộ |
30,00 |
|
|
- 700-15/10pr |
bộ |
54,00 |
|
|
- 700-16/10pr |
bộ |
57,00 |
|
|
- 750-16/12pr |
bộ |
77,00 |
|
|
- 750-20/12pr |
bộ |
90,00 |
|
|
- 825-15/14pr |
bộ |
99,00 |
|
|
- 900-20/14pr |
bộ |
140,00 |
|
|
- 1100-20/16pr |
bộ |
216,00 |
|
|
- 1200-20/18pr |
bộ |
257,00 |
|
|
- 500-12/8pr |
bộ |
23,00 |
|
|
- 185-65/15pr |
bộ |
36,00 |
|
|
- 195-70/14pr |
bộ |
36,00 |
|
|
- 205-70/14pr |
bộ |
45,00 |
|
|
- 215-55/16pr |
bộ |
48,00 |
|
|
- 235-60/16pr |
bộ |
48,00 |
|
|
- 235-75/15pr |
bộ |
48,00 |
|
|
- 265-70/15pr |
bộ |
48,00 |
|
|
- 205-16/8pr |
bộ |
57,00 |
|
|
- 1200-24/18pr |
bộ |
290,00 |
|
|
* Bộ lốp, săm, yếm Trung Quốc sản xuất: |
|
|
|
|
- 650-16/10pr |
bộ |
25,00 |
|
|
- 750-20/14pr |
bộ |
50,00 |
|
|
- 825-20/14pr |
bộ |
59,00 |
|
|
- 900-20/14pr |
bộ |
70,00 |
|
|
- 650-14/8pr |
bộ |
25,00 |
|
|
- 650-16/10pr |
bộ |
37,00 |
|
|
- 650-16/12pr |
bộ |
43,00 |
|
|
- 650-20/14pr |
bộ |
53,00 |
|
|
* Bộ lốp, săm, yếm do Nga, Hàn Quốc, Asean; Đài Loan, ấn Độ sản xuất: |
|
|
|
|
- 750-20/12pr |
bộ |
80,00 |
|
|
- 850-20/10pr |
bộ |
92,20 |
|
|
- 825-20/12pr |
bộ |
95,00 |
|
|
- 825-20/14pr |
bộ |
108,30 |
|
|
- 900-20/14pr |
bộ |
120,70 |
|
|
- 900-20/12pr |
bộ |
117,30 |
|
|
- 1000-20/12pr |
bộ |
119,70 |
|
|
- 1000-20/14pr |
bộ |
132,70 |
|
|
- 900-20/16pr |
bộ |
130,60 |
|
|
- 1000-20/16pr |
bộ |
164,00 |
|
|
- 1100-20/14pr |
bộ |
176,00 |
|
|
- 1100-20/16pr |
bộ |
187,90 |
|
|
- 1100-20/18pr |
bộ |
193,00 |
|
|
- 1200-20/16pr |
bộ |
219,70 |
|
|
- 1200-20/18pr |
bộ |
223,60 |
|
|
- 1200-24/16pr |
bộ |
257,30 |
|
|
- 1200-24/18pr |
bộ |
263,80 |
|
|
- 1200-24/20pr |
bộ |
269,70 |
|
|
- 1200-24/24pr |
bộ |
480,00 |
|
|
- 1300-21/12pr |
bộ |
214,00 |
|
|
- 1300-24/14pr |
bộ |
227,90 |
|
|
- 1400-24/12pr |
bộ |
273,80 |
|
|
- 1750-25/12pr |
bộ |
330,20 |
|
|
- 600-12/8pr |
bộ |
25,00 |
|
|
- 600-13/8pr |
bộ |
26,50 |
|
|
- 600-13/6pr |
bộ |
25,70 |
|
|
- 650-9/8pr |
bộ |
20,00 |
|
|
- 650-10/8pr |
bộ |
23,00 |
|
|
- 650-13/8pr |
bộ |
25,00 |
|
|
- 840-13/6pr |
bộ |
24,20 |
|
|
- 840-13/8pr |
bộ |
25,30 |
|
|
- 600-14/6pr |
bộ |
25,80 |
|
|
- 600-14/8pr |
bộ |
26,70 |
|
|
- 650-14/6pr |
bộ |
26,80 |
|
|
- 650-14/8pr |
bộ |
27,90 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.