Nghị định này phê chuẩn số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 54 đại biểu và danh sách các đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau.
Key points
- Chính phủ phê chuẩn 54 đại biểu HĐND tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999-2004, với 20 đơn vị bầu cử.
- Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau: từ 2 đến 3 đại biểu.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực là việc đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện đúng theo luật định, tăng cường sự tham gia của người dân vào quá trình quản lý nhà nước.
- Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về thời gian và công sức cho các đơn vị bầu cử phải tổ chức cuộc bầu cử.
❓ Frequently asked questions
Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999-2004 là bao nhiêu?
54 đại biểu.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
20 đơn vị bầu cử.
Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu như thế nào?
Từ 2 đến 3 đại biểu, cụ thể là: 14 đơn vị bầu cử có 3 đại biểu và 6 đơn vị bầu cử có 2 đại biểu.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, Bộ trưởng - Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Full text
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và
số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Yên Bái nhiệm kỳ1999 - 2004
_________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 741/UB-NC ngày 21/8/1999 và Bộ trưởng - Trưởng Ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số /TTr - BTCCBCP ngày tháng năm 1999,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng năm mươi bốn đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999 - 2004, hai mươi đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
| TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG |
|
| (Đã ký) | |
| Phan Văn Khải |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHYÊN BÁI
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
||
|
|
Thị xã Yên Bái |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
||
|
|
Huyện Yên Bình |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 |
03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu |
||
|
|
Huyện Lục Yên |
Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
||
|
|
Huyện Trấn Yên |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
||
|
|
Huyện Văn Yên |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
||
|
|
Huyện Văn Chấn |
Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
||
|
|
Huyện Trạm Tấu |
Đơn vị bầu cử số 18 |
02 đại biểu |
||
|
|
Huyện Mù Cang Chải |
Đơn vị bầu cử số 19 |
03 đại biểu |
||
|
|
Thị xã Nghĩa Lộ |
Đơn vị bầu cử số 20 |
02 đại biểu |
||
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 14 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 6 đơn vị
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: