Nghị định số 98/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 54 đại biểu và danh sách các đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau.

文号98/1999/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/09/1999
生效日期10/09/1999
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định này phê chuẩn số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 54 đại biểu và danh sách các đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau.

要点

  • Chính phủ phê chuẩn 54 đại biểu HĐND tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999-2004, với 20 đơn vị bầu cử.
  • Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau: từ 2 đến 3 đại biểu.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện đúng theo luật định, tăng cường sự tham gia của người dân vào quá trình quản lý nhà nước.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về thời gian và công sức cho các đơn vị bầu cử phải tổ chức cuộc bầu cử.

❓ 常见问题

Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999-2004 là bao nhiêu?

54 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

20 đơn vị bầu cử.

Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu như thế nào?

Từ 2 đến 3 đại biểu, cụ thể là: 14 đơn vị bầu cử có 3 đại biểu và 6 đơn vị bầu cử có 2 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, Bộ trưởng - Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 98/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và

số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh

Yên Bái nhiệm kỳ1999 - 2004

 _________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 741/UB-NC ngày 21/8/1999 và Bộ trưởng - Trưởng Ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số /TTr - BTCCBCP ngày tháng năm 1999,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng năm mươi bốn đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999 - 2004, hai mươi đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHYÊN BÁI

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Thị xã Yên Bái

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Yên Bình

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Lục Yên

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Trấn Yên

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Văn Yên

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Văn Chấn

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Trạm Tấu

Đơn vị bầu cử số 18

02 đại biểu

 

Huyện Mù Cang Chải

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

 

Thị xã Nghĩa Lộ

Đơn vị bầu cử số 20

02 đại biểu

           

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 14 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 6 đơn vị

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
98/1999/NĐ-CP
Nghị định số 98/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999 - 2004
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。