Quyết định số 99/2000/QÐ-BTC về việc ban hành chế độ kế toán công ty chứng khoán

Danh mục tài khoản kế toán này dành cho công ty chứng khoán, bao gồm các loại tài khoản như Tài sản ngắn hạn và dài hạn, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Doanh thu và Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán. Ngoài ra còn có các tài khoản liên quan đến kết quả kinh doanh, giao dịch trên thị trường chứng khoán, và một số tài khoản ngoài bảng cân đối.

문서 번호99/2000/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Tá
업데이트16. 06. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야Quản Lý Dịch Vụ Tài Chính Và Các Quỹ Tài Chính
발행일13. 06. 2000
발효일01. 07. 2000
효력 만료일26. 11. 2008
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Danh mục tài khoản kế toán này dành cho công ty chứng khoán, bao gồm các loại tài khoản như Tài sản ngắn hạn và dài hạn, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Doanh thu và Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán. Ngoài ra còn có các tài khoản liên quan đến kết quả kinh doanh, giao dịch trên thị trường chứng khoán, và một số tài khoản ngoài bảng cân đối.

적용 범위

Công ty chứng khoán

핵심 사항

  • Tài sản ngắn hạn và dài hạn: bao gồm tiền mặt, các khoản đầu tư, tài sản cố định...
  • Nợ phải trả: bao gồm các khoản nợ ngắn hạn và dài hạn như vay mượn, thanh toán sau...
  • Vốn chủ sở hữu: bao gồm vốn góp ban đầu, chênh lệch đánh giá lại tài sản, quỹ dự phòng...
  • Doanh thu và Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán: chi tiết các khoản thu nhập và chi phí liên quan đến môi giới, tự doanh, quản lý danh mục đầu tư...
  • Kết quả kinh doanh và giao dịch trên thị trường chứng khoán: xác định kết quả kinh doanh hàng ngày và tổng kết cuối kỳ.
  • Tài khoản ngoài bảng cân đối: bao gồm tài sản cố định thuê ngoài, vật tư giữ hộ, nợ khó đòi đã xử lý...

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp công ty chứng khoán quản lý và báo cáo tình hình tài chính một cách rõ ràng và minh bạch.
  • Hỗ trợ trong việc ra quyết định kinh doanh thông qua phân tích kết quả hoạt động.
  • Tuân thủ các quy định về kế toán và kiểm toán của cơ quan chức năng.

❓ 자주 묻는 질문

Công ty chứng khoán cần sử dụng danh mục tài khoản này như thế nào?

Dùng để ghi chép, phân loại và báo cáo tất cả các hoạt động kinh doanh và tài chính của công ty theo quy định.

Tại sao lại có phần Tài khoản ngoài bảng cân đối?

Để ghi nhận những thông tin quan trọng nhưng không cần thiết phải thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàng ngày.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ 99/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 13 tháng 06 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 99/2000/QĐ-BTC NGÀY 13 THÁNG 06 NĂM 2000 VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh Kế toán và Thống kê được công bố theo Lệnh số 06 LCT/HĐNN8 ngày 20/05/1988 của Hội đồng Nhà nước và Điều lệ tổ chức Kế toán Nhà nước ban hành theo Nghị định số 25 - HĐBT ngày 18/03/1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về Nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1141/QĐ/TC/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ kế toán doanh nghiệp.
Sau khi có ý kiến thoả thuận với Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tại công văn số 09/UBCK ngày 28/02/2000;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1- Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán Công ty chứng khoán", gồm:

- Chế độ chứng từ kế toán;

- Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung; kết cấu, phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán;

- Chế độ sổ kế toán;

- Hệ thống báo cáo tài chính.

Điều 2- Chế độ kế toán Công ty chứng khoán áp dụng cho tất cả các công ty chứng khoán hoạt động tại Việt

Nam.

Điều 3- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2000.

Điều 4- Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Trần Văn Tá 

(Đã ký)

 


CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

(Ban hành theo Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC ngày 13 tháng 06 năm 2000 của Bộ Tài chính)

Phần thứ nhất:   Chế độ chứng từ kế toán;

Phần thứ hai: Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, kết cấu, phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán;

Phần thứ ba:   Chế độ sổ kế toán;

Phần thứ tư:   Hệ thống báo cáo tài chính.

PHẦN THỨ NHẤT

CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

A- QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi trong sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ.

Điều 2- Mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong hoạt động giao dịch, kinh doanh chứng khoán hoặc môi giới chứng khoán đều phải lập chứng từ. Chứng từ phải lập theo đúng quy định trong chế độ này và các quy định hiện hành khác có liên quan (của UBCKNN, hoặc Công ty chứng khoán) đối với chứng từ kế toán và ghi chép đầy đủ, kịp thời, đúng với sự thực nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.

Điều 3- Chế độ chứng từ kế toán gồm 2 hệ thống:

1- Hệ thống chứng từ kế toán thống nhất bắt buộc;

2- Hệ thống chứng từ kế toán mang tính chất hướng dẫn.

Hệ thống chứng từ kế toán thống nhất bắt buộc: Là hệ thống chứng từ phản ánh các quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân hoặc có yêu cầu quản lý chặt chẽ mang tính chất phổ biến rộng rãi. Đối với loại chứng từ này Nhà nước tiêu chuẩn hoá về quy cách, biểu mẫu, chỉ tiêu phản ánh, phương pháp lập và áp dụng thống nhất.

Hệ thống chứng từ  kế toán mang tính hướng dẫn: Là những chứng từ kế toán sử dụng trong nội bộ đơn vị. Nhà nước hướng dẫn các chỉ tiêu đặc trưng để đơn vị trên cơ sở đó vận dụng vào từng trường hợp cụ thể thích hợp. Công ty chứng khoán có thể thêm, bớt một số chỉ tiêu đặc thù, hoặc thay đổi thiết kế mẫu biểu cho thích hợp với việc ghi chép và yêu cầu nội dung quản lý hoạt động kinh doanh, nhưng phải đảm bảo tính pháp lý cần thiết của chứng từ.

Điều 4- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 7 chỉ tiêu:

1- Lao động tiền lương;

2- Hàng tồn kho;

- Vật tư tồn kho;

- Chứng khoán chứng chỉ;

- Chứng khoán lưu ký.

3- Vốn bằng tiền;

4- Tài sản cố định;

5-  Chứng từ giao dịch mua, bán chứng khoán;

6- Thanh toán bù trừ mua, bán chứng khoán;

7- Bán hàng.

Hệ thống chứng từ kế toán mang tính chất đặc thù sử dụng trong hoạt động kinh doanh của Công ty chứng khoán do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định (nếu có bổ sung) sau khi có sự thoả thuận của Bộ Tài chính.

Điều 5- Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây

:

1- Tên gọi của chứng từ (Hoá đơn, Phiếu thu, Phiếu chi,...);

2- Ngày, tháng, năm  lập chứng từ; 

3- Số hiệu của chứng từ;  

4- Tên gọi, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ;

5- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ;

6- Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh;

7- Các chỉ tiêu về số lượng và giá trị;

8- Chữ ký của người lập và người chịu trách nhiệm về tính chính xác của nghiệp vụ. Những chứng từ phản ánh quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân phải có chữ ký của người kiểm soát và người phê duyệt (Giám đốc Công ty chứng khoán), đóng dấu.

Đối với những chứng từ liên quan đến cung cấp dịch vụ cho người đầu tư hoặc cho khách hàng khác của Công ty chứng khoán thì ngoài những yếu tố đã quy định phải có thêm chỉ tiêu: Thuế suất và số thuế phải nộp về thuế GTGT. Nếu được phép chưa thực hiện thuế GTGT (Theo quyết định của Chính phủ tạm thời chưa áp dụng luật thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh chứng khoán) thì phần ghi thuế suất và số thuế GTGT phải nộp sẽ gạch chéo và số tiền thanh toán sẽ không gồm thuế GTGT.

Những chứng từ dùng làm căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán phải có thêm chỉ tiêu định khoản kế toán.

Điều 6- Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo qui định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Không được tẩy xoá, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.

Điều 7- Chứng từ kế toán được lập và lưu trên hệ thống máy tính phải đảm bảo phản ánh đầy đủ các thông tin kinh tế tài chính theo các chỉ tiêu quy định và các chứng từ này phải được in ra để lưu đúng theo quy định.

Điều 8- Nghiêm cấm:

- Giám đốc và kế toán trưởng Công ty chứng khoán ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn;

- Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng;

- Xuyên tạc nội dung kinh tế của chứng từ;

- Sửa chữa, tẩy xoá trên chứng từ kế toán;

- Huỷ bỏ chứng từ trái quy định hoặc chưa hết thời hạn lưu trữ;

- Giả mạo chứng từ kế toán;

- Sử dụng chứng từ không hợp lệ, không hợp pháp.

Điều 9- Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán

:

Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do Kế toán trưởng Công ty chứng khoán qui định. Chứng từ gốc do Công ty chứng khoán lập ra hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung về bộ phận kế toán của Công ty chứng khoán, hoặc về các phòng, bộ phận có chức năng, nhiệm vụ quản lý, theo dõi số hiện có và tình hình biến động của vật tư, tài sản hoặc các giao dịch kinh tế tài chính, kinh doanh chứng khoán (như phòng giao dịch chứng khoán, phòng theo dõi chứng khoán lưu ký tại TTGDCK). Các Bộ phận này phải kiểm tra, kiểm soát chứng từ kế toán theo đúng các quy định của hệ thống kiểm soát nội bộ và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng và chính xác thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ kế toán.

Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm các bước sau:

1 - Thu thập chứng từ kế toán;

2 - Kiểm tra, soát xét chứng từ kế toán;

3 - Ghi sổ kế toán;

4 - Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán.

Điều 10- Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán

, gồm:

1- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ;

2- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;

3- Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế toán;

4- Kiểm tra việc chấp hành qui chế kiểm soát nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh  tế;

Khi kiểm tra chứng từ kế toán nếu phát hiện có hành vi vi phạm chính sách, chế độ, thể lệ kinh tế, tài chính, kế toán của Nhà nước, phải từ chối thực hiện (xuất quỹ, thanh toán, xuất kho...), đồng thời báo ngay cho kế toán trưởng hoặc giám đốc công ty chứng khoán biết để xử lý kịp thời theo đúng pháp luật hiện hành.

Đối với những chứng từ kế toán lập không đúng thủ tục, nội dung và con số không rõ ràng, số liệu có sự chênh lệch thì người chịu trách nhiệm kiểm tra hoặc ghi sổ phải trả lại hoặc báo cho nơi lập chứng từ biết để xử lý, làm thêm thủ tục và điều chỉnh, sau đó mới dùng làm căn cứ ghi sổ.

Điều 11- Lưu trữ bảo quản chứng từ kế toán:

Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo qui định hiện hành của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán.          

Mọi trường hợp mất, thất lạc chứng từ gốc đều phải báo cáo với kế toán trưởng hoặc giám đốc công ty chứng khoán biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng, biên lai, séc trắng phải báo cáo cơ quan thuế hoặc cơ quan công an địa phương số lượng hoá đơn mất, hoàn cảnh bị mất để có biện pháp xác minh, xử lý theo luật pháp. Sớm có biện pháp thông báo và vô hiệu hoá chứng từ bị mất.

Điều 12- Qui định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán:

- Công ty chứng khoán phải áp dụng theo đúng quy định của chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, Công ty chứng khoán không được sửa đổi biểu mẫu đã quy định trong chế độ này. Trường hợp muốn bổ sung, sửa đổi biểu mẫu cho phù hợp với hoạt động đặc thù của Công ty chứng khoán phải có sự thoả thuận bằng văn bản của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và Bộ Tài chính.

- Ngoài việc áp dụng theo các Biểu mẫu chứng từ được quy định trong Chế độ chứng từ kế toán này, Công ty chứng khoán còn được sử dụng thêm các chứng từ kế toán được ban hành ở các văn bản pháp quy khác do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định ở một số chỉ tiêu: Lưu ký chứng khoán, giao dịch chứng khoán và thanh toán bù trừ chứng khoán.

- Mẫu in sẵn chứng từ phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng mục nát.

Điều 13- In và phát hành biểu mẫu chứng từ

:

1 - Công ty chứng khoán khi in các biểu mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội dung thiết kế biểu mẫu qui định  trong chế độ này và ở các văn bản pháp quy do UBCKNN quy định.

Biểu mẫu chứng từ kế toán thuộc chỉ tiêu phí dịch vụ, thu nộp Ngân sách Nhà nước do Bộ Tài chính thống nhất phát hành, hoặc được Bộ Tài chính chấp thuận mẫu tự in chứng từ thu phí dịch vụ hoạt động chứng khoán.

2- Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu, không được nhận in các biểu mẫu chứng từ kế toán trái với qui định trong chế độ này.

Điều 14- Xử lý các vi phạm:

1 - Mọi hành vi vi phạm qui định trong chế độ này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, được xử lý theo đúng qui định của Pháp lệnh Kế toán và thống kê, Pháp lệnh về Xử phạt hành chính và các văn bản pháp qui khác của Nhà nước.

2 - Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn, làm chứng từ giả nhằm tham ô hoặc làm ăn phi pháp thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm có thể bị phạt và truy cứu trách nhiệm hình sự.


B- DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

 

STT

Tên chứng từ

 

Ban hành tại

 

 

 

Chế độ  kế toán Công ty chứng khoán

Các văn bản khác

1

2

3

4

5

 

I - LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG

 

 

 

1

Bảng chấm công

01-LĐTL

x

 

2

Phiếu báo làm thêm giờ

02-LĐTL

x

 

3

Bảng thanh toán tiền lương

03-LĐTL

x

 

4

Phiếu nghỉ hưởng bảo hiểm xã hội

04-LĐTL

x

 

5

Bảng thanh toán bảo hiểm xã hội

05-LĐTL

x

 

6

Bảng thanh toán tiền thưởng

06-LĐTL

x

 

7

Phiếu xác nhận công việc hoàn thành

07-LĐTL

x

 

8

Giấy đi đường

08-LĐTL

x

 

9

Lệnh điều xe

09-LĐTL

x

 

10

Biên bản điều tra tai nạn lao động

10- LĐTL

x

 

 

II - HÀNG TỒN KHO

 

 

 

 

1- Vật tư tồn kho

 

 

 

11

Bảng kê mua hàng

01- VT

x

 

12

Phiếu nhập kho vật tư

02- VT

x

 

13

Phiếu xuất kho vật tư

03- VT

x

 

14

Biên bản kiểm nghiệm vật tư

04- VT

x

 

15

Thẻ kho vật tư

05- VT

x

 

16

Biên bản kiểm kê vật tư

06- VT

x

 

 

2- Chứng khoán chứng chỉ

 

 

 

17

Phiếu nhập kho chứng khoán

01- CC

x

 

18

Phiếu xuất kho chứng khoán

02- CC

x

 

19

Thẻ kho chứng khoán

03- CC

x

 

20

Biên bản kiểm kê chứng khoán chứng chỉ

04- CC

x

 

 

3- Chứng khoán lưu ký 

 

 

 

21

Phiếu gửi chứng khoán lưu ký của người đầu tư

 

 

x

22

Phiếu gửi chứng khoán lưu ký của Công ty

 

 

x

23

Bảng kê chứng khoán gửi lưu ký trong ngày

01 - LK

x

 

24

Xác nhận gửi chứng khoán lưu ký

 

 

x

25

Phiếu rút chứng khoán lưu ký của người đầu tư

 

 

x

26

Phiếu rút chứng khoán lưu ký của Công ty

 

 

x

27

Bảng kê chứng khoán lưu ký rút ra trong ngày

02 - LK

x

 

28

Xác nhận rút chứng khoán lưu ký

03 - LK

x

 

29

Hợp đồng cầm cố chứng khoán

 

 

x

30

Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán

 

 

 

31

Giấy uỷ quyền thực hiện cầm cố chứng khoán

 

 

x

32

Giấy uỷ quyền nhận cầm cố chứng khoán

 

 

x

33

Giấy đề nghị cầm cố - Giải toả cầm cố

 

 

x

34

Bảng kê chứng khoán cầm cố lưu ký trong ngày

04 - LK

x

 

35

Xác nhận chứng khoán cầm cố

05 - LK

x

 

36

Thông báo chứng khoán tạm ngừng giao dịch của TTGDCK

 

 

x

37

Thông báo chứng khoán tạm giữ của TTGDCK

 

 

x

38

Biên bản giao nhận chứng khoán chứng chỉ của Công ty với người đầu tư

06 - LK

x

 

39

Giấy báo số dư tài khoản chứng khoán cho người đầu tư

 

 

x

 

III - VỐN BẰNG TIỀN

 

 

 

40

Phiếu thu

01 - TT

x

x

41

Phiếu chi

02 - TT

x

 

42

Lệnh chuyển tiền của người đầu tư cho Ngân hàng chỉ định

 

 

x

43

Giấy đề nghị tạm ứng

03 - TT

x

 

44

Giấy thanh toán tiền tạm ứng

04 - TT

x

 

45

Bảng kiểm kê quỹ

05a - TT

x

 

46

Bảng kiểm kê quỹ

05b - TT

x

 

 

IV - TàI sản cố định

 

 

 

47

Biên bản giao nhận TSCĐ

01-TSCĐ

x

 

48

Thẻ TSCĐ

02-TSCĐ

x

 

49

Biên bản thanh lý TSCĐ

03-TSCĐ

x

 

50

Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành

04-TSCĐ

x

 

51

Biên bản đánh giá lại TSCĐ

05-TSCĐ

x

 

 

V- CHỨNG TỪ GIAO DỊCH MUA, BÁN CHỨNG KHOÁN

 

 

 

52

Phiếu lệnh mua chứng khoán

 

 

x

53

Phiếu lệnh bán chứng khoán

 

 

x

54

Phiếu lệnh sửa đổi

 

 

x

55

Phiếu lệnh huỷ

 

 

x

56

Sổ  nhận lệnh mua, bán chứng khoán

 

 

x

57

Bảng kê chứng khoán mua, bán trong ngày giao dịch đã khớp lệnh

01 - GD

x

 

58

Xác nhận kết quả giao dịch

 

 

x

 

VI- THANH TOÁN BÙ TRỪ  MUA, BÁN CHỨNG KHOÁN

 

 

 

59

Bảng kê chứng khoán bán ra trong ngày ở Công ty chứng khoán

01 - BT

x

 

60

Bảng tổng hợp chứng khoán bán ra trong ngày ở Công ty chứng khoán

02 - BT

x

 

61

Bảng kê chứng khoán mua vào trong ngày ở Công ty chứng khoán

03 - BT

x

 

62

Bảng tổng hợp chứng khoán mua vào trong ngày ở Công ty chứng khoán

04 - BT

x

 

 

VII - BÁN HÀNG

 

 

 

63

Hoá đơn GTGT

01-GTKT-3LL

 

x

64

Bảng thanh toán chứng khoán đại lý

01 - BH

x

 

65

Bảng tổng hợp thanh toán chứng khoán đại lý

02 - BH

x

 

66

Bảng thanh toán hoa hồng đại lý bán chứng khoán  phát hành

03 - BH

x

 

67

Bảng tổng hợp hoa hồng phải trả cho đại lý bán chứng khoán

04 - BH

 

 

68

Bảng quyết toán chứng khoán bảo lãnh phát hành

05 - BH

 

 

69

Bảng tính phí giao dịch chứng khoán của Công ty chứng khoán cho người đầu tư

06 - BH

x

 

70

Bảng tổng hợp tính phí giao dịch chứng khoán của Công ty chứng khoán cho từng người đầu tư

07 - BH

x

 

71

Bảng tính phí lưu ký chứng khoán của Công ty chứng khoán cho người đầu tư

08 - BH

x

 

72

Bảng tổng hợp tính phí lưu ký chứng khoán của Công ty chứng khoán cho từng người đầu tư

09 - BH

x

 

 

VII - CÁC CHỨNG TỪ KHÁC

 

 

 

73

Lệnh chi

 

 

x

74

Uỷ nhiệm chi

 

 

x

75

Uỷ nhiệm thu

 

 

x

76

Bảng kê nộp séc

 

 

x

77

Giấy báo Nợ

 

 

x

78

Giấy báo Có

 

 

x

 

.....

 

 

 

PHẦN THỨ HAI

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ GIẢI THÍCH NỘI DUNG,
KẾT CẤU, PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP CÁC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

STT

Số hiệu TK

Tên tài khoản

Ghi chú

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

 

 

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

LOẠI 1  - TÀI SẢN LƯU ĐỘNG

 

1

111

 

 

Tiền mặt

 

 

 

1111

 

Tiền Việt Nam

 

 

 

1112

 

Ngoại tệ

 

 

 

1113

 

Vàng bạc, đá quý

 

 

 

1114

 

Chứng chỉ có giá

 

2

112

 

 

Tiền gửi Ngân hàng

 

 

 

1121

 

Tiền Việt Nam

 

 

 

1122

 

Ngoại tệ

 

3

113

 

 

Tiền đang chuyển

 

 

 

1131

 

Tiền Việt Nam

 

 

 

1132

 

Ngoại tệ

 

4

114

 

 

Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch chứng khoán

 

 

 

1141

 

Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch chứng khoán

 

 

 

1142

 

Tiền gửi của người uỷ thác đầu tư

 

5

117

 

 

Tiền gửi về bán chứng khoán phát hành

 

6

118

 

 

Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán

 

 

 

1181

 

Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của công ty chứng khoán

 

 

 

1182

 

Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của người đầu tư

 

 

 

1183

 

Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của người uỷ thác đầu tư

 

7

121

 

 

Chứng khoán tự doanh

 

 

 

1211

 

Cổ phiếu

 

 

 

1212

 

Trái phiếu

 

 

 

 

12121

Trái phiếu Chính phủ

 

 

 

 

12122

Trái phiếu công ty được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

12123

Trái phiếu khác

 

 

 

1213

 

Chứng khoán khác

 

8

122

 

 

Chứng khoán ngân quỹ

 

9

123

 

 

Chứng khoán đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư

 

 

 

1231

 

Cổ phiếu

 

 

 

1232

 

Trái phiếu

 

 

 

1233

 

Chứng khoán khác

 

10

128

 

 

Đầu tư ngắn hạn

 

 

 

1281

 

Đầu tư ngắn hạn của công ty

 

 

 

1282

 

Đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư

 

11

129

 

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư ngắn hạn

 

 

 

1291

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh

 

 

 

1292

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư

 

 

 

1293

 

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

 

12

131

 

 

Phải thu của khách hàng

 

 

 

1311

 

Phải thu của Trung tâm Giao dịch chứng khoán

 

 

 

1312

 

Phải thu của người đầu tư

 

 

 

1313

 

Phải thu của tổ chức phát hành chứng khoán, hoặc bảo lãnh phát hành chứng khoán

 

 

 

1314

 

ứng trước cho người bán

 

 

 

 

 

 

 

13

133

 

 

Thuế GTGT được khấu trừ

 

 

 

1331

 

Thuế GTGT được khấu trừ của vật tư, dịch vụ

 

 

 

1332

 

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

14

136

 

 

Phải thu nội bộ

 

15

138

 

 

Phải thu khác

 

 

 

1381

 

Tài sản thiếu chờ xử lý

 

 

 

 

13811

Thiếu trong thanh toán giao dịch chứng khoán chờ xử lý

 

 

 

 

13812

Thiếu quỹ chờ xử lý

 

 

 

 

13813

Thiếu tài sản chờ xử lý

 

 

 

1388

 

Các khoản phải thu khác

 

16

139

 

 

Dự phòng phải thu khó đòi

 

17

141

 

 

Tạm ứng

 

18

142

 

 

Chi phí trả trước

 

19

144

 

 

Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

 

20

151

 

 

Hàng mua đang đi trên đường

 

21

152

 

 

Vật liệu

C.tiết theo yêu cầu q.lý

22

153

 

 

Công cụ, dụng cụ

 

 

 

 

 

LOẠI 2 - TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

 

23

211

 

 

TSCĐ hữu hình

 

 

 

2112

 

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

 

 

2113

 

Máy móc, thiết bị

 

 

 

2114

 

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

 

 

2114

 

Phương tiện quản lý

 

 

 

2118

 

Tài sản cố định khác

 

24

212

 

 

Tài sản cố định thuê tài chính

 

25

213

 

 

TSCĐ vô hình

 

 

 

2131

 

Quyền sử dụng đất

 

 

 

2133

 

Bằng phát minh sáng chế

 

 

 

2134

 

Chi phí nghiên cứu, phát triển

 

 

 

2135

 

Chi phí về lợi thế thương mại

 

 

 

2138

 

TSCĐ vô hình khác

 

26

214

 

 

Hao mòn TSCĐ

 

 

 

2141

 

Hao mòn TSCĐ hữu hình

 

 

 

2142

 

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

 

 

 

2143

 

Hao mòn TSCĐ vô hình

 

27

221

 

 

Chứng khoán đầu tư dài hạn

 

 

 

2211

 

Cổ phiếu

 

 

 

2212

 

Trái phiếu

 

 

 

 

22121

Trái phiếu Chính phủ

 

 

 

 

22122

Trái phiếu công ty được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

22123

Trái phiếu khác

 

 

 

2213

 

Chứng khoán khác

 

 

 

 

 

 

 

28

222

 

 

Góp vốn liên doanh

 

29

223

 

 

Chứng khoán đầu tư dài hạn của người uỷ thác đầu tư

 

 

 

2231

 

Cổ phiếu

 

 

 

2232

 

Trái phiếu

 

 

 

2233

 

Chứng khoán khác

 

30

228

 

 

Đầu tư dài hạn khác

 

 

 

2281

 

Đầu tư dài hạn khác của công ty

 

 

 

2282

 

Đầu tư dài hạn khác của người uỷ thác đầu tư

 

31

229

 

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư dài hạn khác

 

 

 

2291

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn

 

 

 

2292

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn của người uỷ thác đầu tư

 

 

 

2293

 

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn khác

 

32

241

 

 

Xây dựng cơ bản dở dang

 

 

 

2411

 

Mua sắm TSCĐ

 

 

 

2412

 

Xây dựng cơ bản

 

 

 

2413

 

Sửa chữa lớn TSCĐ

 

33

244

 

 

Ký quỹ, ký cược dài hạn

 

34

245

 

 

Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán

 

35

246

 

 

Tài sản dài hạn khác

 

 

 

 

 

LOẠI 3 - NỢ PHẢI TRẢ

 

36

311

 

 

Vay ngắn hạn

 

 

 

3111

 

Vay ngân hàng và các đối tượng khác

 

 

 

3112

 

Trái phiếu phát hành ngắn hạn

 

37

315

 

 

Vay dài hạn đến hạn trả

 

38

331

 

 

Phải trả người bán

 

 

 

3311

 

Phải trả TTGDCK

 

 

 

3312

 

Phải trả thiếu hụt Quỹ hỗ trợ thanh toán

 

 

 

3313

 

Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành

 

 

 

 

33131

Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành

 

 

 

 

33132

Phải trả phí chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành

 

 

 

3314

 

Phải trả người bán

 

 

 

3315

 

Người mua ứng trước

 

39

332

 

 

Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu

 

 

 

3321

 

Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu

 

 

 

3322

 

Phải trả cổ tức cho cổ đông

 

40

333

 

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

 

 

 

3331

 

Thuế GTGT phải nộp

 

 

 

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

 

 

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

 

 

3333

 

Thuế nhập khẩu

 

 

 

3334

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

3337

 

Thuế nhà, đất, tiền thuê đất

 

 

 

3338

 

Các loại thuế khác

 

 

 

3339

 

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

 

41

334

 

 

Phải trả nhân viên

 

 

 

3341

 

Phải trả nhân viên

 

 

 

3342

 

Phải trả nhân viên thuê ngoài

 

42

335

 

 

Chi phí phải trả

 

43

336

 

 

Phải trả nội bộ

 

44

337

 

 

Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán

 

45

338

 

 

Phải trả, phải nộp khác

 

 

 

3381

 

Tài sản thừa chờ giải quyết

 

 

 

 

33811

Thừa trong thanh toán giao dịch chứng khoán chờ xử lý

 

 

 

 

33812

Thừa quỹ chờ xử lý

 

 

 

 

33813

Thừa tài sản chờ xử lý

 

 

 

3382

 

Kinh phí công đoàn

 

 

 

3383

 

Bảo hiểm xã hội

 

 

 

3384

 

Bảo hiểm y tế

 

 

 

3387

 

Doanh thu ghi nhận trước

 

 

 

3388

 

Phải trả, phải nộp khác

 

46

341

 

 

Vay dài hạn

 

 

 

3411

 

Vay ngân hàng

 

 

 

3412

 

Vay các đối tượng khác

 

47

342

 

 

Nợ dài hạn

 

 

 

3421

 

Nợ dài hạn

 

 

 

3422

 

Trái phiếu phát hành dài hạn

 

48

344

 

 

Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

 

48

346

 

 

Phải trả người uỷ thác đầu tư

 

 

 

3461

 

Phải trả về vốn uỷ thác ban đầu

 

 

 

3462

 

Phải trả về các khoản thu được cho người uỷ thác đầu tư

 

49

351

 

 

Thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán với TTGDCK

 

50

353

 

 

Thanh toán giao dịch chứng khoán của người đầu tư

 

 

 

 

 

LOẠI 4 - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU

 

51

411

 

 

Nguồn vốn kinh doanh

 

 

 

4111

 

Vốn góp ban đầu

 

 

 

4112

 

Vốn bổ sung

 

 

 

 

41121

Thặng dư vốn cổ phần

 

 

 

 

41122

Vốn bổ sung từ lợi nhuận

 

 

 

 

41128

Vốn bổ sung từ nguồn khác

 

52

412

 

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

 

53

413

 

 

Chệch lệch tỷ giá ngoại tệ

 

 

 

4131

 

Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ

 

 

 

4132

 

Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ do đánh giá lại cuối kỳ

 

54

414

 

 

Quỹ đầu tư phát triển

 

55

415

 

 

Quỹ dự phòng tài chính

Ctiết theo

 

 

4151

 

Dự trữ pháp định

các quỹ

 

 

4152

 

Dự trữ theo điều lệ công ty chứng khoán

 

 

 

4153

 

Dự trữ bất thường

 

 

 

4158

 

Dự trữ khác

 

 

 

 

 

 

 

56

416

 

 

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

 

57

421

 

 

Thu nhập chưa phân phối

 

 

 

4211

 

Thu nhập năm trước

 

 

 

4212

 

Thu nhập năm nay

 

 

 

 

 

 

 

58

431

 

 

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

 

 

 

4311

 

Quỹ khen thưởng

 

 

 

4312

 

Quỹ phúc lợi

 

 

 

4313

 

Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI 5 - DOANH THU

 

59

511

 

 

Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán

 

 

 

5111

 

Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư

 

 

 

5112

 

Doanh thu hoạt động tự doanh chứng khoán

 

 

 

5113

 

Doanh thu quản lý danh mục đầu tư cho người uỷ thác

 đầu tư

 

 

 

5114

 

Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

 

 

 

5115

 

Doanh thu tư vấn đầu tư chứng khoán cho người đầu tư

 

 

 

5116

 

Doanh thu lưu ký chứng khoán cho người đầu tư

 

 

 

5117

 

Hoàn nhập dự phòng, các khoản trích trước

 

 

 

5118

 

Doanh thu về vốn kinh doanh 

 

 

 

 

51182

Thu lãi tiền gửi, cho vay vốn

 

 

 

 

51183

Chênh lệch lãi tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ

 

 

 

 

51184

Thu lãi kinh doanh ngoại tệ

 

 

 

 

51188

Thu khác

 

 

 

5119

 

Thu cho thuê sử dụng tài sản cố định, sử dụng thiết bị,

 sử dụng thông tin

 

60

513

 

 

Thu lãi đầu tư

 

 

 

5131

 

Thu lợi tức cổ phiếu

 

 

 

5132

 

Thu lãi trái phiếu

 

 

 

5133

 

Thu từ hoạt động góp vốn liên doanh

 

 

 

 

 

 

 

61

532

 

 

Các khoản giảm trừ doanh thu

 

 

 

 

 

LOẠI 6 - CHI PHÍ

 

 

 

 

 

 

 

62

631

 

 

Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán

 Hoặc chi

 

 

6311

 

Chi phí môi giới chứng khoán cho người đầu tư

tiết theo

 

 

6312

 

Chi phí hoạt động tự doanh chứng khoán

yếu tố

 

 

6313

 

Chi phí quản lý danh mục đầu tư cho người uỷ thác đầu tư

chi phí

 

 

6314

 

Chi phí bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

 

 

 

6315

 

Chi phí tư vấn đầu tư cho người đầu tư

 

 

 

6316

 

Chi phí lưu ký chứng khoán cho người đầu tư

 

 

 

6317

 

Chi phí dự phòng, trích trước chi phí, tổn thất tài sản không bảo hiểm

 

 

 

6318

 

Chi phí về vốn kinh doanh

 

 

 

 

63181

Trả lãi trái phiếu

 

 

 

 

63182

Trả lãi tiền vay

 

 

 

 

63183

Chênh lệch lỗ tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ

 

 

 

 

63184

Lỗ kinh doanh ngoại tệ

 

 

 

 

63188

Chi phí khác

 

 

 

6319

 

Chi phí trực tiếp hoạt động kinh doanh chứng khoán

 

 

 

 

63191

Chi phí nhân viên trực tiếp

 

 

 

 

63192

Chi phí vật liệu văn phòng

 

 

 

 

63193

Chi phí công cụ, đồ dùng

 

 

 

 

63194

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

 

 

63195

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

 

 

63198

Chi phí bằng tiền khác

 

63

642

 

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 Hoặc chi

 

 

6421

 

Chi phí nhân viên

tiết theo

 

 

6422

 

Chi phí vật liệu

yếu tố

 

 

6423

 

Chi phí công cụ, đồ dùng

chi phí

 

 

6424

 

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

 

6425

 

Thuế, phí và lệ phí

 

 

 

6427

 

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

 

6428

 

Chi phí khác bằng tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI 7 - THU NHẬP NGOÀI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

 

 

 

 

 

 

 

64

711

 

 

Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh

 

 

 

7111

 

Chênh lệch lãi nhượng bán, thanh lý TSCĐ

 

 

 

7112

 

Thu bảo hiểm về đền bù tổn thất tài sản

 

 

 

7113

 

Thu nợ phải thu khó đòi đã xử lý

 

 

 

7118

 

Thu nhập khác

 

 

 

 

 

LOẠI 8 -  CHI  PHÍ NGOÀI HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH

 

 

 

 

 

 

 

65

811

 

 

Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh

 

 

 

8111

 

Chênh lệch lỗ nhượng bán, thanh lý TSCĐ

 

 

 

8112

 

Tổn thất tài sản có bảo hiểm

 

 

 

8113

 

Nợ phải thu khó đòi đã xử lý

 

 

 

8118

 

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI 9 - XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH, XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ GIAO DỊCH

 

 

 

 

 

 

 

66

911

 

 

Xác định kết quả kinh doanh

 

67

921

 

 

Xác định kết quả giao dịch ở TTGDCK

 

68

922

 

 

Xác định kết quả giao dịch của công ty

 

 

 

9221

 

Xác định kết quả giao dịch của công ty

 

 

 

9222

 

Xác định kết quả giao dịch của người đầu tư

 

 

 

9223

 

Xác định kết quả giao dịch của người uỷ thác đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI  0 - TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

 

1

001

 

 

Tài sản cố định thuê ngoài

 

2

002

 

 

Vật tư giữ hộ

 

3

004

 

 

Nợ khó đòi đã xử lý

 

4

007

 

 

Ngoại tệ các loại

 

5

009

 

 

Nguồn vốn khấu hao

 

6

012

 

 

Chứng khoán lưu ký thành viên trong nước

 

 

 

0121

 

Chứng khoán giao dịch thành viên trong nước

 

 

 

 

01211

Chứng khoán giao dịch của công ty thành viên trong nước

 

 

 

 

01212

Chứng khoán giao dịch của người đầu tư thành viên trong nước

 

 

 

 

01213

Chứng khoán giao dịch của người uỷ thác đầu tư thành viên trong nước

 

 

 

0122

 

Chứng khoán tạm ngừng giao dịch thành viên trong nước

 

 

 

 

01221

Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của công ty thành viên trong nước

 

 

 

 

01222

Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của người đầu tư thành viên trong nước

 

 

 

 

01223

Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của người uỷ thác đầu tư thành viên trong nước

 

 

 

0123

 

Chứng khoán cầm cố thành viên trong nước

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
15/CP Nghị định số 15/CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã 만료됨
99/2000/QÐ-BTC
Quyết định số 99/2000/QÐ-BTC về việc ban hành chế độ kế toán công ty chứng khoán
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.