Danh mục tài khoản kế toán này dành cho công ty chứng khoán, bao gồm các loại tài khoản như Tài sản ngắn hạn và dài hạn, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Doanh thu và Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán. Ngoài ra còn có các tài khoản liên quan đến kết quả kinh doanh, giao dịch trên thị trường chứng khoán, và một số tài khoản ngoài bảng cân đối.
적용 범위
Công ty chứng khoán
핵심 사항
- Tài sản ngắn hạn và dài hạn: bao gồm tiền mặt, các khoản đầu tư, tài sản cố định...
- Nợ phải trả: bao gồm các khoản nợ ngắn hạn và dài hạn như vay mượn, thanh toán sau...
- Vốn chủ sở hữu: bao gồm vốn góp ban đầu, chênh lệch đánh giá lại tài sản, quỹ dự phòng...
- Doanh thu và Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán: chi tiết các khoản thu nhập và chi phí liên quan đến môi giới, tự doanh, quản lý danh mục đầu tư...
- Kết quả kinh doanh và giao dịch trên thị trường chứng khoán: xác định kết quả kinh doanh hàng ngày và tổng kết cuối kỳ.
- Tài khoản ngoài bảng cân đối: bao gồm tài sản cố định thuê ngoài, vật tư giữ hộ, nợ khó đòi đã xử lý...
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp công ty chứng khoán quản lý và báo cáo tình hình tài chính một cách rõ ràng và minh bạch.
- Hỗ trợ trong việc ra quyết định kinh doanh thông qua phân tích kết quả hoạt động.
- Tuân thủ các quy định về kế toán và kiểm toán của cơ quan chức năng.
❓ 자주 묻는 질문
Công ty chứng khoán cần sử dụng danh mục tài khoản này như thế nào?
Dùng để ghi chép, phân loại và báo cáo tất cả các hoạt động kinh doanh và tài chính của công ty theo quy định.
Tại sao lại có phần Tài khoản ngoài bảng cân đối?
Để ghi nhận những thông tin quan trọng nhưng không cần thiết phải thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàng ngày.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Hà Nội, ngày 13 tháng 06 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 99/2000/QĐ-BTC NGÀY 13 THÁNG 06 NĂM 2000 VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh Kế toán và
Thống kê được công bố theo Lệnh số 06 LCT/HĐNN8 ngày 20/05/1988 của Hội đồng
Nhà nước và Điều lệ tổ chức Kế toán Nhà nước ban hành theo Nghị định số 25 -
HĐBT ngày 18/03/1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về Nhiệm vụ, quyền hạn
và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về Nhiệm vụ, quyền hạn
và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1141/QĐ/TC/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc ban hành Chế độ kế toán doanh nghiệp.
Sau khi có ý kiến thoả thuận với Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tại công văn số
09/UBCK ngày 28/02/2000;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1- Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán Công ty chứng khoán", gồm:
- Chế độ chứng từ kế toán;
- Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung; kết cấu, phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán;
- Chế độ sổ kế toán;
- Hệ thống báo cáo tài chính.
Điều 2- Chế độ kế toán Công ty chứng khoán áp dụng cho tất cả các công ty chứng khoán hoạt động tại Việt
Nam.Điều 3- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2000.
Điều 4- Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
Trần Văn Tá (Đã ký) |
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Ban hành theo Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC ngày 13 tháng 06 năm 2000 của Bộ Tài chính)
Phần thứ nhất: Chế độ chứng từ kế toán;
Phần thứ hai: Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, kết cấu, phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán;
Phần thứ ba: Chế độ sổ kế toán;
Phần thứ tư: Hệ thống báo cáo tài chính.
PHẦN THỨ NHẤT
CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
A- QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi trong sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ.
Điều 2- Mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong hoạt động giao dịch, kinh doanh chứng khoán hoặc môi giới chứng khoán đều phải lập chứng từ. Chứng từ phải lập theo đúng quy định trong chế độ này và các quy định hiện hành khác có liên quan (của UBCKNN, hoặc Công ty chứng khoán) đối với chứng từ kế toán và ghi chép đầy đủ, kịp thời, đúng với sự thực nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.
Điều 3- Chế độ chứng từ kế toán gồm 2 hệ thống:
1- Hệ thống chứng từ kế toán thống nhất bắt buộc;
2- Hệ thống chứng từ kế toán mang tính chất hướng dẫn.
Hệ thống chứng từ kế toán thống nhất bắt buộc: Là hệ thống chứng từ phản ánh các quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân hoặc có yêu cầu quản lý chặt chẽ mang tính chất phổ biến rộng rãi. Đối với loại chứng từ này Nhà nước tiêu chuẩn hoá về quy cách, biểu mẫu, chỉ tiêu phản ánh, phương pháp lập và áp dụng thống nhất.
Hệ thống chứng từ kế toán mang tính hướng dẫn: Là những chứng từ kế toán sử dụng trong nội bộ đơn vị. Nhà nước hướng dẫn các chỉ tiêu đặc trưng để đơn vị trên cơ sở đó vận dụng vào từng trường hợp cụ thể thích hợp. Công ty chứng khoán có thể thêm, bớt một số chỉ tiêu đặc thù, hoặc thay đổi thiết kế mẫu biểu cho thích hợp với việc ghi chép và yêu cầu nội dung quản lý hoạt động kinh doanh, nhưng phải đảm bảo tính pháp lý cần thiết của chứng từ.
Điều 4- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 7 chỉ tiêu:
1- Lao động tiền lương;
2- Hàng tồn kho;
- Vật tư tồn kho;
- Chứng khoán chứng chỉ;
- Chứng khoán lưu ký.
3- Vốn bằng tiền;
4- Tài sản cố định;
5- Chứng từ giao dịch mua, bán chứng khoán;
6- Thanh toán bù trừ mua, bán chứng khoán;
7- Bán hàng.
Hệ thống chứng từ kế toán mang tính chất đặc thù sử dụng trong hoạt động kinh doanh của Công ty chứng khoán do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định (nếu có bổ sung) sau khi có sự thoả thuận của Bộ Tài chính.
Điều 5- Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây
:1- Tên gọi của chứng từ (Hoá đơn, Phiếu thu, Phiếu chi,...);
2- Ngày, tháng, năm lập chứng từ;
3- Số hiệu của chứng từ;
4- Tên gọi, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ;
5- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ;
6- Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh;
7- Các chỉ tiêu về số lượng và giá trị;
8- Chữ ký của người lập và người chịu trách nhiệm về tính chính xác của nghiệp vụ. Những chứng từ phản ánh quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân phải có chữ ký của người kiểm soát và người phê duyệt (Giám đốc Công ty chứng khoán), đóng dấu.
Đối với những chứng từ liên quan đến cung cấp dịch vụ cho người đầu tư hoặc cho khách hàng khác của Công ty chứng khoán thì ngoài những yếu tố đã quy định phải có thêm chỉ tiêu: Thuế suất và số thuế phải nộp về thuế GTGT. Nếu được phép chưa thực hiện thuế GTGT (Theo quyết định của Chính phủ tạm thời chưa áp dụng luật thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh chứng khoán) thì phần ghi thuế suất và số thuế GTGT phải nộp sẽ gạch chéo và số tiền thanh toán sẽ không gồm thuế GTGT.
Những chứng từ dùng làm căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán phải có thêm chỉ tiêu định khoản kế toán.
Điều 6- Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo qui định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Không được tẩy xoá, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.
Điều 7- Chứng từ kế toán được lập và lưu trên hệ thống máy tính phải đảm bảo phản ánh đầy đủ các thông tin kinh tế tài chính theo các chỉ tiêu quy định và các chứng từ này phải được in ra để lưu đúng theo quy định.
Điều 8- Nghiêm cấm:
- Giám đốc và kế toán trưởng Công ty chứng khoán ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn;
- Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng;
- Xuyên tạc nội dung kinh tế của chứng từ;
- Sửa chữa, tẩy xoá trên chứng từ kế toán;
- Huỷ bỏ chứng từ trái quy định hoặc chưa hết thời hạn lưu trữ;
- Giả mạo chứng từ kế toán;
- Sử dụng chứng từ không hợp lệ, không hợp pháp.
Điều 9- Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
:Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do Kế toán trưởng Công ty chứng khoán qui định. Chứng từ gốc do Công ty chứng khoán lập ra hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung về bộ phận kế toán của Công ty chứng khoán, hoặc về các phòng, bộ phận có chức năng, nhiệm vụ quản lý, theo dõi số hiện có và tình hình biến động của vật tư, tài sản hoặc các giao dịch kinh tế tài chính, kinh doanh chứng khoán (như phòng giao dịch chứng khoán, phòng theo dõi chứng khoán lưu ký tại TTGDCK). Các Bộ phận này phải kiểm tra, kiểm soát chứng từ kế toán theo đúng các quy định của hệ thống kiểm soát nội bộ và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng và chính xác thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ kế toán.
Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm các bước sau:
1 - Thu thập chứng từ kế toán;
2 - Kiểm tra, soát xét chứng từ kế toán;
3 - Ghi sổ kế toán;
4 - Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán.
Điều 10- Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán
, gồm:1- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ;
2- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
3- Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế toán;
4- Kiểm tra việc chấp hành qui chế kiểm soát nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế;
Khi kiểm tra chứng từ kế toán nếu phát hiện có hành vi vi phạm chính sách, chế độ, thể lệ kinh tế, tài chính, kế toán của Nhà nước, phải từ chối thực hiện (xuất quỹ, thanh toán, xuất kho...), đồng thời báo ngay cho kế toán trưởng hoặc giám đốc công ty chứng khoán biết để xử lý kịp thời theo đúng pháp luật hiện hành.
Đối với những chứng từ kế toán lập không đúng thủ tục, nội dung và con số không rõ ràng, số liệu có sự chênh lệch thì người chịu trách nhiệm kiểm tra hoặc ghi sổ phải trả lại hoặc báo cho nơi lập chứng từ biết để xử lý, làm thêm thủ tục và điều chỉnh, sau đó mới dùng làm căn cứ ghi sổ.
Điều 11- Lưu trữ bảo quản chứng từ kế toán:
Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo qui định hiện hành của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán.
Mọi trường hợp mất, thất lạc chứng từ gốc đều phải báo cáo với kế toán trưởng hoặc giám đốc công ty chứng khoán biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng, biên lai, séc trắng phải báo cáo cơ quan thuế hoặc cơ quan công an địa phương số lượng hoá đơn mất, hoàn cảnh bị mất để có biện pháp xác minh, xử lý theo luật pháp. Sớm có biện pháp thông báo và vô hiệu hoá chứng từ bị mất.
Điều 12- Qui định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán:
- Công ty chứng khoán phải áp dụng theo đúng quy định của chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, Công ty chứng khoán không được sửa đổi biểu mẫu đã quy định trong chế độ này. Trường hợp muốn bổ sung, sửa đổi biểu mẫu cho phù hợp với hoạt động đặc thù của Công ty chứng khoán phải có sự thoả thuận bằng văn bản của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và Bộ Tài chính.
- Ngoài việc áp dụng theo các Biểu mẫu chứng từ được quy định trong Chế độ chứng từ kế toán này, Công ty chứng khoán còn được sử dụng thêm các chứng từ kế toán được ban hành ở các văn bản pháp quy khác do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định ở một số chỉ tiêu: Lưu ký chứng khoán, giao dịch chứng khoán và thanh toán bù trừ chứng khoán.
- Mẫu in sẵn chứng từ phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng mục nát.
Điều 13- In và phát hành biểu mẫu chứng từ
:1 - Công ty chứng khoán khi in các biểu mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội dung thiết kế biểu mẫu qui định trong chế độ này và ở các văn bản pháp quy do UBCKNN quy định.
Biểu mẫu chứng từ kế toán thuộc chỉ tiêu phí dịch vụ, thu nộp Ngân sách Nhà nước do Bộ Tài chính thống nhất phát hành, hoặc được Bộ Tài chính chấp thuận mẫu tự in chứng từ thu phí dịch vụ hoạt động chứng khoán.
2- Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu, không được nhận in các biểu mẫu chứng từ kế toán trái với qui định trong chế độ này.
Điều 14- Xử lý các vi phạm:
1 - Mọi hành vi vi phạm qui định trong chế độ này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, được xử lý theo đúng qui định của Pháp lệnh Kế toán và thống kê, Pháp lệnh về Xử phạt hành chính và các văn bản pháp qui khác của Nhà nước.
2 - Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn, làm chứng từ giả nhằm tham ô hoặc làm ăn phi pháp thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm có thể bị phạt và truy cứu trách nhiệm hình sự.
B- DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
|
STT |
Tên chứng từ |
|
Ban hành tại |
|
|
|
|
|
Chế độ kế toán Công ty chứng khoán |
Các văn bản khác |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
I - LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG |
|
|
|
|
1 |
Bảng chấm công |
01-LĐTL |
x |
|
|
2 |
Phiếu báo làm thêm giờ |
02-LĐTL |
x |
|
|
3 |
Bảng thanh toán tiền lương |
03-LĐTL |
x |
|
|
4 |
Phiếu nghỉ hưởng bảo hiểm xã hội |
04-LĐTL |
x |
|
|
5 |
Bảng thanh toán bảo hiểm xã hội |
05-LĐTL |
x |
|
|
6 |
Bảng thanh toán tiền thưởng |
06-LĐTL |
x |
|
|
7 |
Phiếu xác nhận công việc hoàn thành |
07-LĐTL |
x |
|
|
8 |
Giấy đi đường |
08-LĐTL |
x |
|
|
9 |
Lệnh điều xe |
09-LĐTL |
x |
|
|
10 |
Biên bản điều tra tai nạn lao động |
10- LĐTL |
x |
|
|
|
II - HÀNG TỒN KHO |
|
|
|
|
|
1- Vật tư tồn kho |
|
|
|
|
11 |
Bảng kê mua hàng |
01- VT |
x |
|
|
12 |
Phiếu nhập kho vật tư |
02- VT |
x |
|
|
13 |
Phiếu xuất kho vật tư |
03- VT |
x |
|
|
14 |
Biên bản kiểm nghiệm vật tư |
04- VT |
x |
|
|
15 |
Thẻ kho vật tư |
05- VT |
x |
|
|
16 |
Biên bản kiểm kê vật tư |
06- VT |
x |
|
|
|
2- Chứng khoán chứng chỉ |
|
|
|
|
17 |
Phiếu nhập kho chứng khoán |
01- CC |
x |
|
|
18 |
Phiếu xuất kho chứng khoán |
02- CC |
x |
|
|
19 |
Thẻ kho chứng khoán |
03- CC |
x |
|
|
20 |
Biên bản kiểm kê chứng khoán chứng chỉ |
04- CC |
x |
|
|
|
3- Chứng khoán lưu ký |
|
|
|
|
21 |
Phiếu gửi chứng khoán lưu ký của người đầu tư |
|
|
x |
|
22 |
Phiếu gửi chứng khoán lưu ký của Công ty |
|
|
x |
|
23 |
Bảng kê chứng khoán gửi lưu ký trong ngày |
01 - LK |
x |
|
|
24 |
Xác nhận gửi chứng khoán lưu ký |
|
|
x |
|
25 |
Phiếu rút chứng khoán lưu ký của người đầu tư |
|
|
x |
|
26 |
Phiếu rút chứng khoán lưu ký của Công ty |
|
|
x |
|
27 |
Bảng kê chứng khoán lưu ký rút ra trong ngày |
02 - LK |
x |
|
|
28 |
Xác nhận rút chứng khoán lưu ký |
03 - LK |
x |
|
|
29 |
Hợp đồng cầm cố chứng khoán |
|
|
x |
|
30 |
Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán |
|
|
|
|
31 |
Giấy uỷ quyền thực hiện cầm cố chứng khoán |
|
|
x |
|
32 |
Giấy uỷ quyền nhận cầm cố chứng khoán |
|
|
x |
|
33 |
Giấy đề nghị cầm cố - Giải toả cầm cố |
|
|
x |
|
34 |
Bảng kê chứng khoán cầm cố lưu ký trong ngày |
04 - LK |
x |
|
|
35 |
Xác nhận chứng khoán cầm cố |
05 - LK |
x |
|
|
36 |
Thông báo chứng khoán tạm ngừng giao dịch của TTGDCK |
|
|
x |
|
37 |
Thông báo chứng khoán tạm giữ của TTGDCK |
|
|
x |
|
38 |
Biên bản giao nhận chứng khoán chứng chỉ của Công ty với người đầu tư |
06 - LK |
x |
|
|
39 |
Giấy báo số dư tài khoản chứng khoán cho người đầu tư |
|
|
x |
|
|
III - VỐN BẰNG TIỀN |
|
|
|
|
40 |
Phiếu thu |
01 - TT |
x |
x |
|
41 |
Phiếu chi |
02 - TT |
x |
|
|
42 |
Lệnh chuyển tiền của người đầu tư cho Ngân hàng chỉ định |
|
|
x |
|
43 |
Giấy đề nghị tạm ứng |
03 - TT |
x |
|
|
44 |
Giấy thanh toán tiền tạm ứng |
04 - TT |
x |
|
|
45 |
Bảng kiểm kê quỹ |
05a - TT |
x |
|
|
46 |
Bảng kiểm kê quỹ |
05b - TT |
x |
|
|
|
IV - TàI sản cố định |
|
|
|
|
47 |
Biên bản giao nhận TSCĐ |
01-TSCĐ |
x |
|
|
48 |
Thẻ TSCĐ |
02-TSCĐ |
x |
|
|
49 |
Biên bản thanh lý TSCĐ |
03-TSCĐ |
x |
|
|
50 |
Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành |
04-TSCĐ |
x |
|
|
51 |
Biên bản đánh giá lại TSCĐ |
05-TSCĐ |
x |
|
|
|
V- CHỨNG TỪ GIAO DỊCH MUA, BÁN CHỨNG KHOÁN |
|
|
|
|
52 |
Phiếu lệnh mua chứng khoán |
|
|
x |
|
53 |
Phiếu lệnh bán chứng khoán |
|
|
x |
|
54 |
Phiếu lệnh sửa đổi |
|
|
x |
|
55 |
Phiếu lệnh huỷ |
|
|
x |
|
56 |
Sổ nhận lệnh mua, bán chứng khoán |
|
|
x |
|
57 |
Bảng kê chứng khoán mua, bán trong ngày giao dịch đã khớp lệnh |
01 - GD |
x |
|
|
58 |
Xác nhận kết quả giao dịch |
|
|
x |
|
|
VI- THANH TOÁN BÙ TRỪ MUA, BÁN CHỨNG KHOÁN |
|
|
|
|
59 |
Bảng kê chứng khoán bán ra trong ngày ở Công ty chứng khoán |
01 - BT |
x |
|
|
60 |
Bảng tổng hợp chứng khoán bán ra trong ngày ở Công ty chứng khoán |
02 - BT |
x |
|
|
61 |
Bảng kê chứng khoán mua vào trong ngày ở Công ty chứng khoán |
03 - BT |
x |
|
|
62 |
Bảng tổng hợp chứng khoán mua vào trong ngày ở Công ty chứng khoán |
04 - BT |
x |
|
|
|
VII - BÁN HÀNG |
|
|
|
|
63 |
Hoá đơn GTGT |
01-GTKT-3LL |
|
x |
|
64 |
Bảng thanh toán chứng khoán đại lý |
01 - BH |
x |
|
|
65 |
Bảng tổng hợp thanh toán chứng khoán đại lý |
02 - BH |
x |
|
|
66 |
Bảng thanh toán hoa hồng đại lý bán chứng khoán phát hành |
03 - BH |
x |
|
|
67 |
Bảng tổng hợp hoa hồng phải trả cho đại lý bán chứng khoán |
04 - BH |
|
|
|
68 |
Bảng quyết toán chứng khoán bảo lãnh phát hành |
05 - BH |
|
|
|
69 |
Bảng tính phí giao dịch chứng khoán của Công ty chứng khoán cho người đầu tư |
06 - BH |
x |
|
|
70 |
Bảng tổng hợp tính phí giao dịch chứng khoán của Công ty chứng khoán cho từng người đầu tư |
07 - BH |
x |
|
|
71 |
Bảng tính phí lưu ký chứng khoán của Công ty chứng khoán cho người đầu tư |
08 - BH |
x |
|
|
72 |
Bảng tổng hợp tính phí lưu ký chứng khoán của Công ty chứng khoán cho từng người đầu tư |
09 - BH |
x |
|
|
|
VII - CÁC CHỨNG TỪ KHÁC |
|
|
|
|
73 |
Lệnh chi |
|
|
x |
|
74 |
Uỷ nhiệm chi |
|
|
x |
|
75 |
Uỷ nhiệm thu |
|
|
x |
|
76 |
Bảng kê nộp séc |
|
|
x |
|
77 |
Giấy báo Nợ |
|
|
x |
|
78 |
Giấy báo Có |
|
|
x |
|
|
..... |
|
|
|
PHẦN THỨ HAI
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN
KẾ TOÁN VÀ GIẢI THÍCH NỘI DUNG,
KẾT CẤU, PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP CÁC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
|
STT |
Số hiệu TK |
Tên tài khoản |
Ghi chú |
||
|
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
LOẠI 1 - TÀI SẢN LƯU ĐỘNG |
|
|
1 |
111 |
|
|
Tiền mặt |
|
|
|
|
1111 |
|
Tiền Việt Nam |
|
|
|
|
1112 |
|
Ngoại tệ |
|
|
|
|
1113 |
|
Vàng bạc, đá quý |
|
|
|
|
1114 |
|
Chứng chỉ có giá |
|
|
2 |
112 |
|
|
Tiền gửi Ngân hàng |
|
|
|
|
1121 |
|
Tiền Việt Nam |
|
|
|
|
1122 |
|
Ngoại tệ |
|
|
3 |
113 |
|
|
Tiền đang chuyển |
|
|
|
|
1131 |
|
Tiền Việt Nam |
|
|
|
|
1132 |
|
Ngoại tệ |
|
|
4 |
114 |
|
|
Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch chứng khoán |
|
|
|
|
1141 |
|
Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch chứng khoán |
|
|
|
|
1142 |
|
Tiền gửi của người uỷ thác đầu tư |
|
|
5 |
117 |
|
|
Tiền gửi về bán chứng khoán phát hành |
|
|
6 |
118 |
|
|
Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán |
|
|
|
|
1181 |
|
Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của công ty chứng khoán |
|
|
|
|
1182 |
|
Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của người đầu tư |
|
|
|
|
1183 |
|
Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của người uỷ thác đầu tư |
|
|
7 |
121 |
|
|
Chứng khoán tự doanh |
|
|
|
|
1211 |
|
Cổ phiếu |
|
|
|
|
1212 |
|
Trái phiếu |
|
|
|
|
|
12121 |
Trái phiếu Chính phủ |
|
|
|
|
|
12122 |
Trái phiếu công ty được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
12123 |
Trái phiếu khác |
|
|
|
|
1213 |
|
Chứng khoán khác |
|
|
8 |
122 |
|
|
Chứng khoán ngân quỹ |
|
|
9 |
123 |
|
|
Chứng khoán đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư |
|
|
|
|
1231 |
|
Cổ phiếu |
|
|
|
|
1232 |
|
Trái phiếu |
|
|
|
|
1233 |
|
Chứng khoán khác |
|
|
10 |
128 |
|
|
Đầu tư ngắn hạn |
|
|
|
|
1281 |
|
Đầu tư ngắn hạn của công ty |
|
|
|
|
1282 |
|
Đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư |
|
|
11 |
129 |
|
|
Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư ngắn hạn |
|
|
|
|
1291 |
|
Dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh |
|
|
|
|
1292 |
|
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư |
|
|
|
|
1293 |
|
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn |
|
|
12 |
131 |
|
|
Phải thu của khách hàng |
|
|
|
|
1311 |
|
Phải thu của Trung tâm Giao dịch chứng khoán |
|
|
|
|
1312 |
|
Phải thu của người đầu tư |
|
|
|
|
1313 |
|
Phải thu của tổ chức phát hành chứng khoán, hoặc bảo lãnh phát hành chứng khoán |
|
|
|
|
1314 |
|
ứng trước cho người bán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
133 |
|
|
Thuế GTGT được khấu trừ |
|
|
|
|
1331 |
|
Thuế GTGT được khấu trừ của vật tư, dịch vụ |
|
|
|
|
1332 |
|
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ |
|
|
14 |
136 |
|
|
Phải thu nội bộ |
|
|
15 |
138 |
|
|
Phải thu khác |
|
|
|
|
1381 |
|
Tài sản thiếu chờ xử lý |
|
|
|
|
|
13811 |
Thiếu trong thanh toán giao dịch chứng khoán chờ xử lý |
|
|
|
|
|
13812 |
Thiếu quỹ chờ xử lý |
|
|
|
|
|
13813 |
Thiếu tài sản chờ xử lý |
|
|
|
|
1388 |
|
Các khoản phải thu khác |
|
|
16 |
139 |
|
|
Dự phòng phải thu khó đòi |
|
|
17 |
141 |
|
|
Tạm ứng |
|
|
18 |
142 |
|
|
Chi phí trả trước |
|
|
19 |
144 |
|
|
Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn |
|
|
20 |
151 |
|
|
Hàng mua đang đi trên đường |
|
|
21 |
152 |
|
|
Vật liệu |
C.tiết theo yêu cầu q.lý |
|
22 |
153 |
|
|
Công cụ, dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
LOẠI 2 - TÀI SẢN CỐ ĐỊNH |
|
|
23 |
211 |
|
|
TSCĐ hữu hình |
|
|
|
|
2112 |
|
Nhà cửa, vật kiến trúc |
|
|
|
|
2113 |
|
Máy móc, thiết bị |
|
|
|
|
2114 |
|
Phương tiện vận tải, truyền dẫn |
|
|
|
|
2114 |
|
Phương tiện quản lý |
|
|
|
|
2118 |
|
Tài sản cố định khác |
|
|
24 |
212 |
|
|
Tài sản cố định thuê tài chính |
|
|
25 |
213 |
|
|
TSCĐ vô hình |
|
|
|
|
2131 |
|
Quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
2133 |
|
Bằng phát minh sáng chế |
|
|
|
|
2134 |
|
Chi phí nghiên cứu, phát triển |
|
|
|
|
2135 |
|
Chi phí về lợi thế thương mại |
|
|
|
|
2138 |
|
TSCĐ vô hình khác |
|
|
26 |
214 |
|
|
Hao mòn TSCĐ |
|
|
|
|
2141 |
|
Hao mòn TSCĐ hữu hình |
|
|
|
|
2142 |
|
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính |
|
|
|
|
2143 |
|
Hao mòn TSCĐ vô hình |
|
|
27 |
221 |
|
|
Chứng khoán đầu tư dài hạn |
|
|
|
|
2211 |
|
Cổ phiếu |
|
|
|
|
2212 |
|
Trái phiếu |
|
|
|
|
|
22121 |
Trái phiếu Chính phủ |
|
|
|
|
|
22122 |
Trái phiếu công ty được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
22123 |
Trái phiếu khác |
|
|
|
|
2213 |
|
Chứng khoán khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
222 |
|
|
Góp vốn liên doanh |
|
|
29 |
223 |
|
|
Chứng khoán đầu tư dài hạn của người uỷ thác đầu tư |
|
|
|
|
2231 |
|
Cổ phiếu |
|
|
|
|
2232 |
|
Trái phiếu |
|
|
|
|
2233 |
|
Chứng khoán khác |
|
|
30 |
228 |
|
|
Đầu tư dài hạn khác |
|
|
|
|
2281 |
|
Đầu tư dài hạn khác của công ty |
|
|
|
|
2282 |
|
Đầu tư dài hạn khác của người uỷ thác đầu tư |
|
|
31 |
229 |
|
|
Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư dài hạn khác |
|
|
|
|
2291 |
|
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn |
|
|
|
|
2292 |
|
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn của người uỷ thác đầu tư |
|
|
|
|
2293 |
|
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn khác |
|
|
32 |
241 |
|
|
Xây dựng cơ bản dở dang |
|
|
|
|
2411 |
|
Mua sắm TSCĐ |
|
|
|
|
2412 |
|
Xây dựng cơ bản |
|
|
|
|
2413 |
|
Sửa chữa lớn TSCĐ |
|
|
33 |
244 |
|
|
Ký quỹ, ký cược dài hạn |
|
|
34 |
245 |
|
|
Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán |
|
|
35 |
246 |
|
|
Tài sản dài hạn khác |
|
|
|
|
|
|
LOẠI 3 - NỢ PHẢI TRẢ |
|
|
36 |
311 |
|
|
Vay ngắn hạn |
|
|
|
|
3111 |
|
Vay ngân hàng và các đối tượng khác |
|
|
|
|
3112 |
|
Trái phiếu phát hành ngắn hạn |
|
|
37 |
315 |
|
|
Vay dài hạn đến hạn trả |
|
|
38 |
331 |
|
|
Phải trả người bán |
|
|
|
|
3311 |
|
Phải trả TTGDCK |
|
|
|
|
3312 |
|
Phải trả thiếu hụt Quỹ hỗ trợ thanh toán |
|
|
|
|
3313 |
|
Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành |
|
|
|
|
|
33131 |
Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành |
|
|
|
|
|
33132 |
Phải trả phí chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành |
|
|
|
|
3314 |
|
Phải trả người bán |
|
|
|
|
3315 |
|
Người mua ứng trước |
|
|
39 |
332 |
|
|
Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu |
|
|
|
|
3321 |
|
Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu |
|
|
|
|
3322 |
|
Phải trả cổ tức cho cổ đông |
|
|
40 |
333 |
|
|
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
|
|
|
|
3331 |
|
Thuế GTGT phải nộp |
|
|
|
|
|
33311 |
Thuế GTGT đầu ra |
|
|
|
|
|
33312 |
Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
|
|
|
|
3333 |
|
Thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
3334 |
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
3337 |
|
Thuế nhà, đất, tiền thuê đất |
|
|
|
|
3338 |
|
Các loại thuế khác |
|
|
|
|
3339 |
|
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
|
|
41 |
334 |
|
|
Phải trả nhân viên |
|
|
|
|
3341 |
|
Phải trả nhân viên |
|
|
|
|
3342 |
|
Phải trả nhân viên thuê ngoài |
|
|
42 |
335 |
|
|
Chi phí phải trả |
|
|
43 |
336 |
|
|
Phải trả nội bộ |
|
|
44 |
337 |
|
|
Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán |
|
|
45 |
338 |
|
|
Phải trả, phải nộp khác |
|
|
|
|
3381 |
|
Tài sản thừa chờ giải quyết |
|
|
|
|
|
33811 |
Thừa trong thanh toán giao dịch chứng khoán chờ xử lý |
|
|
|
|
|
33812 |
Thừa quỹ chờ xử lý |
|
|
|
|
|
33813 |
Thừa tài sản chờ xử lý |
|
|
|
|
3382 |
|
Kinh phí công đoàn |
|
|
|
|
3383 |
|
Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
|
3384 |
|
Bảo hiểm y tế |
|
|
|
|
3387 |
|
Doanh thu ghi nhận trước |
|
|
|
|
3388 |
|
Phải trả, phải nộp khác |
|
|
46 |
341 |
|
|
Vay dài hạn |
|
|
|
|
3411 |
|
Vay ngân hàng |
|
|
|
|
3412 |
|
Vay các đối tượng khác |
|
|
47 |
342 |
|
|
Nợ dài hạn |
|
|
|
|
3421 |
|
Nợ dài hạn |
|
|
|
|
3422 |
|
Trái phiếu phát hành dài hạn |
|
|
48 |
344 |
|
|
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn |
|
|
48 |
346 |
|
|
Phải trả người uỷ thác đầu tư |
|
|
|
|
3461 |
|
Phải trả về vốn uỷ thác ban đầu |
|
|
|
|
3462 |
|
Phải trả về các khoản thu được cho người uỷ thác đầu tư |
|
|
49 |
351 |
|
|
Thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán với TTGDCK |
|
|
50 |
353 |
|
|
Thanh toán giao dịch chứng khoán của người đầu tư |
|
|
|
|
|
|
LOẠI 4 - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU |
|
|
51 |
411 |
|
|
Nguồn vốn kinh doanh |
|
|
|
|
4111 |
|
Vốn góp ban đầu |
|
|
|
|
4112 |
|
Vốn bổ sung |
|
|
|
|
|
41121 |
Thặng dư vốn cổ phần |
|
|
|
|
|
41122 |
Vốn bổ sung từ lợi nhuận |
|
|
|
|
|
41128 |
Vốn bổ sung từ nguồn khác |
|
|
52 |
412 |
|
|
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|
|
53 |
413 |
|
|
Chệch lệch tỷ giá ngoại tệ |
|
|
|
|
4131 |
|
Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
4132 |
|
Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ do đánh giá lại cuối kỳ |
|
|
54 |
414 |
|
|
Quỹ đầu tư phát triển |
|
|
55 |
415 |
|
|
Quỹ dự phòng tài chính |
Ctiết theo |
|
|
|
4151 |
|
Dự trữ pháp định |
các quỹ |
|
|
|
4152 |
|
Dự trữ theo điều lệ công ty chứng khoán |
|
|
|
|
4153 |
|
Dự trữ bất thường |
|
|
|
|
4158 |
|
Dự trữ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
416 |
|
|
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm |
|
|
57 |
421 |
|
|
Thu nhập chưa phân phối |
|
|
|
|
4211 |
|
Thu nhập năm trước |
|
|
|
|
4212 |
|
Thu nhập năm nay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
431 |
|
|
Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
|
|
|
|
4311 |
|
Quỹ khen thưởng |
|
|
|
|
4312 |
|
Quỹ phúc lợi |
|
|
|
|
4313 |
|
Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 5 - DOANH THU |
|
|
59 |
511 |
|
|
Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán |
|
|
|
|
5111 |
|
Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư |
|
|
|
|
5112 |
|
Doanh thu hoạt động tự doanh chứng khoán |
|
|
|
|
5113 |
|
Doanh thu quản lý danh mục đầu tư cho người uỷ thác đầu tư |
|
|
|
|
5114 |
|
Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán |
|
|
|
|
5115 |
|
Doanh thu tư vấn đầu tư chứng khoán cho người đầu tư |
|
|
|
|
5116 |
|
Doanh thu lưu ký chứng khoán cho người đầu tư |
|
|
|
|
5117 |
|
Hoàn nhập dự phòng, các khoản trích trước |
|
|
|
|
5118 |
|
Doanh thu về vốn kinh doanh |
|
|
|
|
|
51182 |
Thu lãi tiền gửi, cho vay vốn |
|
|
|
|
|
51183 |
Chênh lệch lãi tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
|
51184 |
Thu lãi kinh doanh ngoại tệ |
|
|
|
|
|
51188 |
Thu khác |
|
|
|
|
5119 |
|
Thu cho thuê sử dụng tài sản cố định, sử dụng thiết bị, sử dụng thông tin |
|
|
60 |
513 |
|
|
Thu lãi đầu tư |
|
|
|
|
5131 |
|
Thu lợi tức cổ phiếu |
|
|
|
|
5132 |
|
Thu lãi trái phiếu |
|
|
|
|
5133 |
|
Thu từ hoạt động góp vốn liên doanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
532 |
|
|
Các khoản giảm trừ doanh thu |
|
|
|
|
|
|
LOẠI 6 - CHI PHÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
631 |
|
|
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán |
Hoặc chi |
|
|
|
6311 |
|
Chi phí môi giới chứng khoán cho người đầu tư |
tiết theo |
|
|
|
6312 |
|
Chi phí hoạt động tự doanh chứng khoán |
yếu tố |
|
|
|
6313 |
|
Chi phí quản lý danh mục đầu tư cho người uỷ thác đầu tư |
chi phí |
|
|
|
6314 |
|
Chi phí bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán |
|
|
|
|
6315 |
|
Chi phí tư vấn đầu tư cho người đầu tư |
|
|
|
|
6316 |
|
Chi phí lưu ký chứng khoán cho người đầu tư |
|
|
|
|
6317 |
|
Chi phí dự phòng, trích trước chi phí, tổn thất tài sản không bảo hiểm |
|
|
|
|
6318 |
|
Chi phí về vốn kinh doanh |
|
|
|
|
|
63181 |
Trả lãi trái phiếu |
|
|
|
|
|
63182 |
Trả lãi tiền vay |
|
|
|
|
|
63183 |
Chênh lệch lỗ tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
|
63184 |
Lỗ kinh doanh ngoại tệ |
|
|
|
|
|
63188 |
Chi phí khác |
|
|
|
|
6319 |
|
Chi phí trực tiếp hoạt động kinh doanh chứng khoán |
|
|
|
|
|
63191 |
Chi phí nhân viên trực tiếp |
|
|
|
|
|
63192 |
Chi phí vật liệu văn phòng |
|
|
|
|
|
63193 |
Chi phí công cụ, đồ dùng |
|
|
|
|
|
63194 |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
|
|
|
|
63195 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
|
|
|
63198 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
|
63 |
642 |
|
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
Hoặc chi |
|
|
|
6421 |
|
Chi phí nhân viên |
tiết theo |
|
|
|
6422 |
|
Chi phí vật liệu |
yếu tố |
|
|
|
6423 |
|
Chi phí công cụ, đồ dùng |
chi phí |
|
|
|
6424 |
|
Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
|
|
|
6425 |
|
Thuế, phí và lệ phí |
|
|
|
|
6427 |
|
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
|
|
6428 |
|
Chi phí khác bằng tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 7 - THU NHẬP NGOÀI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
711 |
|
|
Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
|
|
|
|
7111 |
|
Chênh lệch lãi nhượng bán, thanh lý TSCĐ |
|
|
|
|
7112 |
|
Thu bảo hiểm về đền bù tổn thất tài sản |
|
|
|
|
7113 |
|
Thu nợ phải thu khó đòi đã xử lý |
|
|
|
|
7118 |
|
Thu nhập khác |
|
|
|
|
|
|
LOẠI 8 - CHI PHÍ NGOÀI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
811 |
|
|
Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
|
|
|
|
8111 |
|
Chênh lệch lỗ nhượng bán, thanh lý TSCĐ |
|
|
|
|
8112 |
|
Tổn thất tài sản có bảo hiểm |
|
|
|
|
8113 |
|
Nợ phải thu khó đòi đã xử lý |
|
|
|
|
8118 |
|
Chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 9 - XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH, XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ GIAO DỊCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
911 |
|
|
Xác định kết quả kinh doanh |
|
|
67 |
921 |
|
|
Xác định kết quả giao dịch ở TTGDCK |
|
|
68 |
922 |
|
|
Xác định kết quả giao dịch của công ty |
|
|
|
|
9221 |
|
Xác định kết quả giao dịch của công ty |
|
|
|
|
9222 |
|
Xác định kết quả giao dịch của người đầu tư |
|
|
|
|
9223 |
|
Xác định kết quả giao dịch của người uỷ thác đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 0 - TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG |
|
|
1 |
001 |
|
|
Tài sản cố định thuê ngoài |
|
|
2 |
002 |
|
|
Vật tư giữ hộ |
|
|
3 |
004 |
|
|
Nợ khó đòi đã xử lý |
|
|
4 |
007 |
|
|
Ngoại tệ các loại |
|
|
5 |
009 |
|
|
Nguồn vốn khấu hao |
|
|
6 |
012 |
|
|
Chứng khoán lưu ký thành viên trong nước |
|
|
|
|
0121 |
|
Chứng khoán giao dịch thành viên trong nước |
|
|
|
|
|
01211 |
Chứng khoán giao dịch của công ty thành viên trong nước |
|
|
|
|
|
01212 |
Chứng khoán giao dịch của người đầu tư thành viên trong nước |
|
|
|
|
|
01213 |
Chứng khoán giao dịch của người uỷ thác đầu tư thành viên trong nước |
|
|
|
|
0122 |
|
Chứng khoán tạm ngừng giao dịch thành viên trong nước |
|
|
|
|
|
01221 |
Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của công ty thành viên trong nước |
|
|
|
|
|
01222 |
Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của người đầu tư thành viên trong nước |
|
|
|
|
|
01223 |
Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của người uỷ thác đầu tư thành viên trong nước |
|
|
|
|
0123 |
|
Chứng khoán cầm cố thành viên trong nước |
|
|
| |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.