Danh sách này liệt kê các tài khoản kế toán chi tiết cho hoạt động của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, phân loại theo 5 nhóm chính: Tài sản ngắn hạn và dài hạn; Nợ phải trả; Vốn chủ sở hữu; Hoạt động nghiệp vụ; và Kết quả kinh doanh. Mỗi tài khoản được đánh số và mô tả cụ thể về nội dung ghi nhận.
适用范围
Ngân hàng, tổ chức tín dụng
要点
- Phân loại chi tiết các tài khoản kế toán theo từng nhóm hoạt động
- Ghi rõ phạm vi áp dụng của mỗi tài khoản
- Bao gồm cả tài sản và nguồn vốn bằng ngoại tệ
- Đặc biệt chú trọng đến các hoạt động nghiệp vụ như cho vay đầu tư, hỗ trợ xuất khẩu
- Có tài khoản riêng để ghi nhận chênh lệch tỷ giá, quỹ dự phòng rủi ro
🌐 本文件的社会影响
- Giúp ngân hàng/tổ chức tín dụng quản lý và báo cáo chính xác về tình hình tài chính
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc giám sát hoạt động của các tổ chức tín dụng
- Hỗ trợ trong việc đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh và rủi ro
❓ 常见问题
Có bao nhiêu nhóm chính được phân loại trong danh sách tài khoản kế toán này?
Danh sách này gồm 5 nhóm chính: Tài sản ngắn hạn và dài hạn; Nợ phải trả; Vốn chủ sở hữu; Hoạt động nghiệp vụ; và Kết quả kinh doanh.
Tài khoản nào được sử dụng để ghi nhận chênh lệch tỷ giá?
Các tài khoản 4131, 4132, 4133, 4137, 4138 được sử dụng để ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
Những hoạt động nghiệp vụ nào được đề cập trong danh sách này?
Hoạt động nghiệp vụ bao gồm cho vay đầu tư bằng vốn của Quỹ HTPT (511), Cho vay vốn hỗ trợ xuất khẩu (512) và Cho vay đầu tư bằng vốn uỷ thác (513).
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 99/2001/QĐ-BTC NGÀY 02 THÁNG 10 NĂM 2001 VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN BAN HÀNH KÈM QUYẾT ĐỊNH SỐ 162/1999/QĐ-BTC NGÀY 29/12/1999
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP
ngày 02/3/1993 của Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm
quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ về
Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu;
Căn cứ Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính
ban hành Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Tổng Giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát
triển,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển ban hành kèm Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính áp dụng cho các đơn vị thuộc Quỹ Hỗ trợ phát triển.
Điều 2:
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2001.
Điều 3:
Vụ Trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát triển, Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và các Tổ chức tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
|
Trần Văn Tá (Đã ký) |
QUY ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHẾ
ĐỘ KẾ TOÁN QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2001/QĐ-BTC ngày
02/10/9/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Thực hiện Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ban hành theo Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ, nhằm phù hợp với những quy định về quản lý tài chính đối với nghiệp vụ tín dụng hỗ trợ xuất khẩu; Tiếp theo Thông tư số 76/2001/TT-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2001 Hướng dẫn một số điểm của Quy chế Tín dụng hỗ trợ xuất khẩu, Bộ Tài chính quy định sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999, như sau:
I. VỀ TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
1. Bổ sung một số Tài khoản kế toán
1.1- Bổ sung tài khoản 512: Cho vay hỗ trợ xuất khẩu
Tài khoản này có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau:
+ TK 5121: Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 180 ngày
- TK 51211: Trong hạn
- TK 51212: Quá hạn dưới 181 ngày
- TK 51213: Quá hạn từ 181 ngày đến dưới 361 ngày
- TK 51214: Quá hạn từ 361 ngày trở lên
- TK 51215: Khó đòi
- TK 51216: Khoanh nợ
+ TK 5122: Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 360 ngày
- TK 51221: Trong hạn
- TK 51222: Quá hạn dưới 181 ngày
- TK 51223: Quá hạn từ 181 ngày đến dưới 361 ngày
- TK 51224: Quá hạn từ 361 ngày trở lên
- TK 51225: Khó đòi
- TK 51226: Khoanh nợ
+ TK 5123: Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 720 ngày
- TK 51231: Trong hạn
- TK 51232: Quá hạn dưới 181 ngày
- TK 51233: Quá hạn từ 181 ngày đến dưới 361 ngày
- TK 51234: Quá hạn từ 361 ngày trở lên
- TK 51235: Khó đòi
- TK 51236: Khoanh nợ
+ TK 5127: Cho vay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ
- TK 51271: Trong hạn
- TK 51272: Quá hạn
- TK 51273: Khó đòi
- TK 51274: Khoanh nợ
1.2- Bổ sung Tài khoản 515: Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu
Tài khoản này có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau:
+ TK 5151: Bảo lãnh tín dụng đầu tư bằng VNĐ
- TK 51511: Cho vay bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 51512: Nợ khó đòi
- TK 51513: Nợ được khoanh
+ TK 5152: Bảo lãnh tín dụng đầu tư bằng ngoại tệ
- TK 51521: Cho vay bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 51522: Nợ khó đòi
- TK 51523: Nợ được khoanh
+ TK 5153: Bảo lãnh dự thầu bằng VNĐ
- TK 51531: Nợ chưa thu được trong thời gian dưới 61 ngày
- TK 51532: Nợ chưa thu được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày
- TK 51533: Nợ chưa thu được từ 181 ngày trở lên
- TK 51534: Nợ khó đòi
- TK 51535: Nợ được khoanh
+ TK 5154: Bảo lãnh dự thầu bằng Ngoại tệ
- TK 51541: Nợ chưa thu được trong thời gian dưới 61 ngày
- TK 51542: Nợ chưa thu được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày
- TK 51543: Nợ chưa thu được từ 181 ngày trở lên
- TK 51544: Nợ khó đòi
- TK 51545: Nợ được khoanh
+ TK 5155: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng VNĐ
- TK 51551: Nợ chưa thu được trong thời gian dưới 61 ngày
- TK 51552: Nợ chưa thu được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày
- TK 51553: Nợ chưa thu được từ 181 ngày trở lên
- TK 51554: Nợ khó đòi
- TK 51555: Nợ được khoanh
+ TK 5156: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng Ngoại tệ
- TK 51561: Nợ chưa thu được trong thời gian dưới 61 ngày
- TK 51562: Nợ chưa thu được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày
- TK 51563: Nợ chưa thu được từ 181 ngày trở lên
- TK 51564: Nợ khó đòi
- TK 51565: Nợ được khoanh
1.3- Bổ sung Tài khoản 532: Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
Tài khoản này có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau:
+ TK 5321: Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bằng VNĐ
- TK 53211: Dự án của Trung ương
- TK 53212: Dự án của Địa phương
+ TK 5322: Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bằng ngoại tệ
- TK 53221: Dự án của Trung ương
- TK 53222: Dự án của Địa phương
1.4- Bổ sung Tài khoản 005: Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
Tài khoản này có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau:
+ TK 0051: Lãi chưa thu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ
- TK 00511: Lãi chưa thu bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 00512: Lãi chưa thu bảo lãnh dự thầu
- TK 00513: Lãi chưa thu bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- TK 00514: Lãi chưa thu ân hạn bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 00515: Lãi chưa thu ân hạn bảo lãnh dự thầu
- TK 00516: Lãi chưa thu ân hạn bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- TK 00517: Lãi bảo lãnh tín dụng đầu tư được khoanh
- TK 00518: Lãi bảo lãnh dự thầu được khoanh
- TK 00519: Lãi bảo lãnh thực hiện hợp đồng được khoanh
+ TK 0052: Phí chưa thu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ
- TK 00521: Phí chưa thu bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 00522: Phí chưa thu ân hạn bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 00523: Phí bảo lãnh tín dụng đầu tư được khoanh
+ TK 0053: Lãi chưa thu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng ngoại tệ
- TK 00531: Lãi chưa thu bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 00532: Lãi chưa thu bảo lãnh dự thầu
- TK 00533: Lãi chưa thu bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- TK 00534: Lãi chưa thu ân hạn bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 00535: Lãi chưa thu ân hạn bảo lãnh dự thầu
- TK 00536: Lãi chưa thu ân hạn bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- TK 00537: Lãi bảo lãnh tín dụng đầu tư được khoanh
- TK 00538: Lãi bảo lãnh dự thầu được khoanh
- TK 00539: Lãi bảo lãnh thực hiện hợp đồng được khoanh
+ TK 0054: Phí chưa thu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng ngoại tệ
- TK 00541: Phí chưa thu bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 00542: Phí chưa thu ân hạn bảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 00543: Phí bảo lãnh tín dụng đầu tư được khoanh
+ TK 0055: Lãi chưa thu cho vay hỗ trợ xuất khẩu
- TK 00551: Lãi chưa thu cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu
- TK 00552: Lãi chưa thu cho vay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu
- TK 00553: Lãi chưa thu ân hạn cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu
- TK 00554: Lãi chưa thu ân hạn cho vay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu.
- TK 00555: Lãi cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu được khoanh
- TK 00556: Lãi cho vay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu được khoanh.
2- Sửa đổi, bổ sung các tài khoản cấp 2 và cấp 3 vào các tài khoản cấp 1
2.1- TK 131: Phải thu của khách hàng, sau khi bổ sung có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau
:+ TK 1311: Phải thu của khách hàng bằng VNĐ
- TK 13111: Phải thu của NSNN về bù đắp rủi ro
- TK 13112: Phải thu của chủ đầu tư về tiền bảo hiểm rủi ro
- TK 13113: Phải thu nhượng bán, thanh lý tài sản
- TK 13111: Giá trị tài sản thiếu đã xử lý bồi thường nhưng chưa thu được
- TK 13117: Phải thu về tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
- TK 13118: Phải thu khác
+ TK 1312: Phải thu của khách hàng bằng ngoại tệ
- TK 13127: Phải thu về tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
2.2- TK 451: Quỹ dự phòng rủi ro, sau khi bổ sung có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau
:+ TK 4511: Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng dài hạn
- TK 45111: Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng đầu tư phát triển
- TK 45112: Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
+ TK 4517: Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng ngắn hạn
- TK 45172: Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn
2.3- TK 463: Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, sau khi bổ sung có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau
:+ TK 4631: Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bằng VNĐ
- TK 46311: Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng đầu tư phát triển
- TK 46312: Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
+ TK 4632: Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bằng ngoại tệ
- TK 46321: Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng đầu tư phát triển
- TK 46322: Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
2.4- TK 711: Thu nhập hoạt động nghiệp vụ, sau khi bổ sung có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau
:+ TK 7111: Thu hoạt động cho vay bằng VNĐ
- TK 71111: Thu lãi cho vay đầu tư vốn trong nước
- TK 71114: Thu phí cho vay lại vốn ODA quỹ HTPT được hưởng
- TK 71115: Thu lãi cho vay bảo lãnh
- TK 71116: Thu lãi cho vay vốn nhàn rỗi
- TK 71118: Thu lãi cho vay khác
+ TK 7112: Thu hoạt động cho vay bằng ngoại tệ
- TK 71121: Thu lãi cho vay bằng ngoại tệ tự huy động
- TK 71124: Thu phí cho vay bằng ngoại tệ vay ODA
- TK 71125: Thu lãi cho vay bằng ngoại tệ bảo lãnh
- TK 71126: Thu lãi cho vay vốn nhàn rỗi
- TK 71128: Thu lãi cho vay bằng ngoại tệ khác
+ TK 7113: Thu lãi tiền gửi
- TK 71131: Thu lãi tiền gửi bằng VNĐ
- TK 71132: Thu lãi tiền gửi bằng ngoại tệ
+ TK 7114: Thu phí hoạt động bảo lãnh
- TK 71141- Thu phí hoạt động bảo lãnh bằng VNĐ
- TK 71142- Thu phí hoạt động bảo lãnh bằng ngoại tệ
+ TK 7115: Thu hoạt động uỷ thác
- TK 71151: Thu hoạt động uỷ thác
- TK 71152: Thu hoạt động uỷ thác vốn KHCB các ngành
+ TK 7116: Thu phí về thu hộ, chi hộ
+ TK 7117: Thu lãi cho vay hỗ trợ xuất khẩu
- TK 71171: Thu lãi cho vay ngắn hạn dưới 180 ngày
- TK 71172: Thu lãi cho vay ngắn hạn dưới 360 ngày
- TK 71173: Thu lãi cho vay ngắn hạn dưới 720 ngày
- TK 71174: Thu lãi cho vay trung và dài hạn
+ TK 7118: Thu hoạt động khác
- TK 71181: Thu phí dịch vụ thanh toán
- TK 71182: Thu bán ấn chỉ
- TK 71184: Thu chênh lệch tỷ giá
- TK 71185: Thu phí hoạt động ngân quỹ
- TK 71186: Thu dịch vụ tư vấn
- TK 71188: Thu khác
+ TK 7119: Thu hoạt động bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu
- TK 71191: Thu lãi cho vaybảo lãnh tín dụng đầu tư
- TK 71192: Thu lãi cho vay bảo lãnh dự thầu
- TK 71193: Thu lãi cho vay bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- TK 71194: Thu phí bảo lãnh tín dụng đầu tư
2.5- TK 811: Chi hoạt động nghiệp vụ, sau khi bổ sung có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau
:+ TK 8111: Chi phí huy động vốn
- TK 81111: Chi trả lãi tiền vay
- TK 81112: Chi trả lãi trái phiếu
- TK 81113: Chi trả lãi tiền gửi
+ TK 8112: Chi phí tái bảo lãnh
+ TK 8113: Chi phí dịch vụ uỷ thác
+ TK 8114: Chi hoạt động ngân quỹ
- TK 81141: Chi phí dịch vụ thanh toán
- TK 81142: Chi phí vận chuyển, bốc xếp tiền
- TK 81143: Chi phí kiểm đếm, phân loại đóng gói, bảo vệ tiền
- TK 81144: Chi phí về séc và ấn chỉ quan trọng
+ TK 8115: Chi dự phòng rủi ro
- TK 81151: Chi lập quỹ dự phòng rủi ro về tỷ giá
- TK 81152: Chi lập dự phòng rủi ro
- TK 81153: Chi lập dự phòng rủi ro tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn
- TK 81158: Chi lập dự phòng rủi ro tín dụng dài hạn khác
+ TK 8118: Chi khác
- TK 81181: Chi hoa hồng huy động vốn
- TK 81184: Chi chênh lệch tỷ giá
- TK 81187: Chi khác về hoạt động tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
- TK 81188: Chi khác
2.6- TK 011: Các văn bản cam kết cho khách hàng, sau khi bổ sung có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau
:+ TK 0111: Cam kết bảo lãnh cho khách hàng
- TK 01111: Cam kết bảo lãnh tín dụng đầu tư phát triển
- TK 01112: Cam kết bảo lãnh tín dụng đầu tư hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ
- TK 01113: Cam kết bảo lãnh dự thầu bằng VNĐ
- TK 01114: Cam kết bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng VNĐ
- TK 01116: Cam kết bảo lãnh tín dụng đầu tư hỗ trợ xuất khẩu bằng ngoại tệ
- TK 01117: Cam kết bảo lãnh dự thầu bằng ngoại tệ
- TK 01118: Cam kết bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng ngoại tệ
+ TK 0112: Cam kết các tài trợ cho khách hàng
2.7- TK 013: Các giấy tờ có giá, sau khi bổ sung có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 sau
:+ TK 0131: Các giấy tờ có giá của Quỹ HTPT phát hành
+ TK 0137: Các giấy tờ có giá về xuất, nhập khẩu
- TK 01371: Chứng từ hàng xuất nhờ thu
- TK 01372: Chứng từ hàng xuất đòi nước ngoài thanh toán theo L/c
- TK 01378: Chứng từ có giá khác
+ TK 0138: Các giấy tờ có giá khác
3- Quy định nội dung và phương pháp hạch toán kế toán các tài khoản bổ sung mới
3.1- Tài khoản 512 - Cho vay vốn hỗ trợ xuất khẩu
Tài khoản này phản ánh số tiền VNĐ Quỹ Hỗ trợ phát triển cho các tổ chức và cá nhân sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu vay nhằm mục đích hỗ trợ xuất khẩu và tình hình thanh toán các khoản cho vay đó.
Hạch toán Tài khoản 512 - Cho vay hỗ trợ xuất khẩu, cần tôn trọng một số quy định sau:
- Quỹ HTPT thực hiện cho vay hỗ trợ xuất khẩu theo đúng các nội dung và đối tượng quy định tại Quyết định số 133/2001/QĐ - TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
- Kế toán phải mở sổ theo dõi tách bạch các khoản cho vay hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn, dài hạn theo từng đối tượng vay vốn. Trong từng khoản nợ vay của từng đối tượng vay phải theo dõi đầy đủ các nội dung: Số tiền vay, thời hạn vay, thời hạn trả nợ, lãi suất phải trả, số đã trả, số nợ vay trong hạn, quá hạn, khó đòi, khoanh nợ ...
Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 512- Cho vay hỗ trợ xuất khẩu.
Bên Nợ:
Số tiền cho các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu vay
Bên Có:
Số tiền thu nợ vay, chuyển nợ quá hạn, khó đòi, khoanh nợ
Số dư bên Nợ:
Phản ánh số tiền các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu vay chưa đến hạn trả nợ.
Tài khoản 512 - Cho vay hỗ trợ xuất khẩu có 4 tài khoản cấp 2:
- TK 5121 - Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 180 ngày
- TK 5122 - Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 360 ngày
- TK 5123 - Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 720 ngày
- TK 5127 - Cho vay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ.
Trong từng tài khoản cấp 2 có các tài khoản cấp 3 phản ánh các nội dung sau:
- Trong hạn
- Quá hạn (Dưới 181 ngày, từ 181 ngày đến dưới 361 ngày, quá hạn từ 361 ngày trở lên)
- Khó đòi
- Khoanh nợ
Riêng tài khoản cho vay trung và dài hạn chỉ mở một tài khoản quá hạn.
Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu:
1- Khi xuất tiền cho vay, ghi:
Nợ TK 512 - Cho vay hỗ trợ xuất khẩu (Tài khoản cấp 2 tương ứng)
Có TK 111 - Tiền mặt
Có TK 112 - Tiền gửi trong nước
2- Khi thu hồi nợ gốc cho vay, ghi:
Nợ TK 111 - Tiền mặt
Nợ TK 112 - Tiền gửi trong nước
Có TK 512 - Cho vay hỗ trợ xuất khẩu (Tài khoản cấp 2 tương ứng)
3- Hết thời hạn cho vay ghi trên hợp đồng hoặc khế ước nhận nợ, nếu không được Quỹ HTPT cho gia hạn trả nợ thì kế toán phải chuyển số nợ vay từ tài khoản trong hạn sang tài khoản quá hạn. (Riêng các tài khoản cho vay ngắn hạn thì khi quá hạn phải chuyển từ tài khoản trong hạn sang tài khoản quá hạn dưới 181 ngày. Khi nào quá hạn đến 181 ngày lại chuyển từ tài khoản quá hạn dưới 181 ngày sang tài khoản quá hạn từ 181 ngày đến dưới 361 ngày. Khi quá hạn từ 361 ngày lại chuyển sang tài khoản quá hạn từ 361 ngày trở lên). Trường hợp khó đòi, khoanh nợ cũng tương tự.
4- Khi có quyết định về việc sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro bù đắp một phần hoặc toàn bộ khoản vay của các cá nhân, tổ chức sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu
4.1- Kế toán các chi nhánh, ghi:
Nợ TK 63184 - Thanh toán điều chuyển quỹ dự phòng rủi ro
Có TK 512 - Cho vay hỗ trợ xuất khẩu (Tài khoản cấp 2 tương ứng)
4.2- Kế toán tại Quỹ Hỗ trợ phát triển Trung ương, bù trừ với số điều chuyển nội bộ về quỹ dự phòng rủi ro với các chi nhánh, ghi:
Nợ TK 451- Quỹ dự phòng rủi ro nghiệp vụ (Tài khoản cấp 2 tương ứng)
Có TK 63184- Thanh toán điều chuyển quỹ dự phòng rủi ro
3.2- Tài khoản 515 - Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền Quỹ HTPT trả thay đơn vị được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu và yêu cầu đơn vị nhận nợ với Quỹ trong trường hợp đơn vị không thực hiện được nghĩa vụ của mình khi đến hạn trả nợ với các cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức tài chính, tín dụng khác.
Hạch toán Tài khoản 515 - Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu, cần tôn trọng một số quy định sau:
- Tài khoản 515 chỉ phản ánh số tiền Quỹ HTPT trả thay các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu trong trường hợp các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu không thực hiện được nghĩa vụ của mình khi đến hạn trả nợ vay được Quỹ HTPT bảo lãnh. Bảo lãnh tín dụng đầu tư không thuộc phạm vi và đối tượng của tín dụng hỗ trợ xuất khẩu không phản ánh ở tài khoản này.
- Quỹ HTPT thực hiện bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu theo đúng các đối tượng, nội dung quy định tại Quyết định số 113 /2001/QĐ - TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
- Quỹ HTPT không được bảo lãnh vượt quá số vốn tín dụng trong phạm vị tổng số vốn đầu tư của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Kế toán mở sổ theo dõi chi tiết đến từng đơn vị, cá nhân được bảo lãnh, từng dự án được bảo lãnh, từng nội dung bảo lãnh theo số tiền bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh.
Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 515- Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu.
Bên Nợ:
Số tiền Quỹ HTPT trả thay chủ đầu tư được bảo lãnh và yêu cầu chủ đầu tư nhận nợ với Quỹ
Bên Có:
Số tiền cho vay do việc trả nợ thay đã thu hồi được
Số dư bên Nợ:
Số tiền Quỹ trả nợ thay cho các chủ đầu tư chưa thu hồi
Tài khoản 515 - Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu có 6 tài khoản cấp 2:
- TK 5151 - Bảo lãnh tín dụng đầu tư bằng VNĐ
- TK 5152 - Bảo lãnh tín dụng đầu tư bằng ngoại tệ
- TK 5153 - Bảo lãnh dự thầu bằng VNĐ
- TK 5154 - Bảo lãnh dự thầu bằng ngoại tệ
- TK 5155 - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng VNĐ
- TK 5156 - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng ngoại tệ
Trong mỗi tài khoản cấp 2 được mở 3 tài khoản cấp 3 để theo dõi cụ thể theo chất lượng tín dụng: Cho vay, khó đòi, khoanh nợ.
Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu
1. Khi tổ chức, cá nhân được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu không thực hiện được nghĩa vụ trả nợ vay của mình khi đến hạn, Quỹ HTPT phải trả thay và yêu cầu chủ đầu tư nhận nợ, ghi:
Nợ TK 515 - Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu (Tài khoản cấp 2 tương ứng)
Có TK 112 - Tiền gửi trong nước
Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 01112- Cam kết bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu- TK ngoài Bảng cân đối kế toán.
2. Khi Quỹ HTPT nhận được tiền trả nợ của các cá nhân, tổ chức sản xuất kinh doanh xuất khẩu được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu trả nợ, ghi:
Nợ TK 111 - Tiền mặt
Nợ TK 112 - Tiền gửi trong nước
Có TK 515 - Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu (Tài khoản cấp 2 tương ứng)
3. Trường hợp chủ đầu tư được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu không trả nợ đúng hạn đã cam kết với Quỹ HTPT, việc hạch toán chuyển thành nợ khó đòi, khoanh nợ thực hiện các bút toán giống như các trường hợp cho vay khác.
3.3- Tài khoản 532 - Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền Quỹ HTPT cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho các dự án sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
Hạch toán Tài khoản 532 - Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu, cần tôn trọng một số quy định sau:
- Chủ đầu tư chỉ được nhận hỗ trợ lãi suất đối với số vốn vay đầu tư trong phạm vi tổng mức đầu tư của dự án và dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng, chủ đầu tư đã hoàn trả vốn vay theo hợp đồng tín dụng được Quỹ HTPT chấp thuận và ký hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
- Tuỳ theo quy mô của dự án, việc cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được thực hiện từ một đến hai lần trong một năm trên cơ sở số nợ gốc chủ đầu tư đã trả cho tổ chức tín dụng.
Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 532- Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
Bên Nợ:
Số tiền Quỹ HTPT cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
Bên Có:
Số tiền đã quyết toán cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Số dư bên Nợ:
Số tiền cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu chưa được quyết toán
Tài khoản 532 - Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu có 2 tài khoản cấp 2:
- TK 5321- Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư các dự án vay bằng VNĐ
- TK 5322- Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư các dự án vay bằng ngoại tệ
Mỗi tài khoản cấp 2 có 2 TK cấp 3 để theo dõi dự án của Trung ương và dự án của địa phương.
Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu
1- Tại Quỹ Trung ương:
- Khi nhận được nguồn vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu do NSNN chuyển, ghi:
Nợ TK 112 - Tiền gửi trong nước
Có TK 463 - Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
- Khi chi tiền thực hiện chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu cho các Chi nhánh Quỹ, ghi:
Nợ TK 63185 - Thanh toán điều chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Có TK 112 - Tiền gửi trong nước
- Khi quyết toán cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu được duyệt, ghi:
Nợ TK 463 - Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
Có TK 63185 - Thanh toán điều chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
2- Tại Chi nhánh Quỹ:
- Khi nhận được vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu do Quỹ TW chuyển, ghi:
Nợ TK 112 - Tiền gửi trong nước
Có TK 63185 - Thanh toán điều chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- Khi xuất tiền cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu cho các chủ đầu tư, ghi:
Nợ TK 532 - Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
Có TK 112 - Tiền gửi trong nước
- Khi quyết toán cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu được duyệt, ghi:
Nợ TK 63185 - Thanh toán điều chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Có TK 532 - Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
3.4- Tài khoản 005 - Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
Tài khoản này phản ánh các khoản lãi, phí trong hoạt động tín dụng hỗ trợ xuất khẩu phải thu của khách hàng theo quy định trên hợp đồng, khế ước nhưng chưa thu được; kể cả các khoản lãi, phí phải thu nhưng được cấp có thẩm quyền cho phép ân hạn hoặc khoanh lại chưa thu.
Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 005-Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
Bên Nợ:
Số lãi, phí chưa thu được của khách hàng
Bên Có:
Số lãi, phí đã thu được của khách hàng
Số dư bên Nợ:
Phản ánh số lãi, phí còn phải thu
Tài khoản 005 có 5 tài khoản cấp 2:
- TK 0051 - Lãi chưa thu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ
- TK 0052 - Phí chưa thu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ
- TK 0053 - Lãi chưa thu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng ngoại tệ
- TK 0054 - Phí chưa thu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng ngoại tệ
- TK 0055 - Lãi chưa thu cho vay hỗ trợ xuất khẩu
Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu
1. Đến kỳ thu lãi, phí cho vay, bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu nhưng khách hàng chưa trả hoặc trả chưa đủ cho Quỹ HTPT theo hợp đồng đã ký, kế toán tính lãi, phí khách hàng còn phải trả trong kỳ và ghi đơn vào tài khoản:
Nợ TK 005 - Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
(Tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán)
2. Khi thu được tiền lãi, phí cho vay, bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu, kế toán ghi đơn vào tài khoản:
Có TK 005 - Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
(Tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán)
II- VỀ BÁO CÁO KẾ TOÁN VÀ
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
1- Bổ sung:
1.1- Báo cáo kế toán
- Báo cáo cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu (Mẫu số B 07- KT- Q)
- Báo cáo bảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn (Mẫu số B 08- KT- Q)
1.2- Báo cáo quyết toán
- Báo cáo quyết toán cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu (Mẫu số B07-QT-Q)
- Báo cáo quyết toán bảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn
(Mẫu số B 08- QT- Q)
(Biểu mẫu báo cáo và giải thích quy định trong phụ lục kèm theo)
2- Sửa đổi:
2.1- Bảng cân đối kế toán (Mẫu số: B01-KT-Q)
- Bổ sung vào điểm III của phụ lục A - Phần tài sản các chỉ tiêu sau:
+ Cho vay hỗ trợ xuất khẩu- Mã số 137
+ Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu- Mã số 138
+ Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu- Mã số 139.
- Bổ sung vào phần các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán:
+ Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
2.2- Báo cáo thu chi tài chính (Mẫu số: B02-KT-Q):
Bổ sung vào: Thu nhập hoạt động nghiệp vụ: Mục I- Thu nhập, các chỉ tiêu sau:
- Thu lãi cho vay xuất khẩu;
- Thu hoạt động bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu.
2.3- Báo cáo quyết toán cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước (Mẫu B 03- QT-Q): Cột số 12 được chia thành 3 cột: Tổng số (cột 11), thu nợ quá hạn (cột 12), khó đòi, khoanh nợ (cột 13) (Xem mẫu: B 03- QT-Q đính kèm).
2.4- Báo cáo quyết toán bảo lãnh tín dụng đầu tư (Mẫu số B 04-QT-Q): Cột số 10- Số thu nợ trong năm được chi thành 2 cột: Tổng số và trong đó khó đòi, khoanh nợ (Xem mẫu: B 04-QT-Q đính kèm)
2.5- Báo cáo quyết toán cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư (Mẫu số B 05-QT-Q):
- Bỏ phần: Vốn đã nhận gồm 3 cột: Tổng số, năm trước chuyển sang, năm nay.
- Thêm cột: Luỹ kế số đã cấp đến cuối kỳ báo cáo (Xem mẫu: B 05-QT-Q đính kèm).
HỆ THỐNG TÀI
KHOẢN KẾ TOÁN
ÁP DỤNG CHO QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
(Ban hành theo Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999
và sửa đổi bổ sung theo Quyết định số 99/2001/QĐ-BTC ngày 02/10/2001
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
TT |
Tài khoản |
Tên gọi |
||
|
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
|
|
|
Loại 1: Tài sản trong hoạt động |
|
1 |
111 |
|
|
Tiền mặt |
|
|
|
1111 |
|
Tiền Việt nam |
|
|
|
|
11111 |
Tiền VNĐ tại quỹ |
|
|
|
|
11112 |
Ngân phiếu thanh toán tại quỹ |
|
|
|
1112 |
|
Ngoại tệ |
|
|
|
1113 |
|
Kim loại quý, đá quý |
|
|
|
|
11131 |
Kim loại quý |
|
|
|
|
11132 |
Đá quý |
|
|
|
1114 |
|
Chứng chỉ có giá |
|
|
|
|
11141 |
Chứng chỉ có giá trị tiền VNĐ |
|
|
|
|
11142 |
Chứng chỉ có giá trị tiền ngoại tệ |
|
2 |
112 |
|
|
Tiền gửi trong nước |
|
|
|
1121 |
|
Tiền Việt nam |
|
|
|
|
11211 |
Tiền gửi VNĐ trong nước không kỳ hạn |
|
|
|
|
11212 |
Tiền gửi VNĐ trong nước có kỳ hạn |
|
|
|
1122 |
|
Ngoại tệ |
|
|
|
|
11221 |
Tiền gửi ngoại tệ trong nước không kỳ hạn |
|
|
|
|
11222 |
Tiền gửi ngoại tệ trong nước có kỳ hạn |
|
|
|
1123 |
|
Kim loại quý, đá quý |
|
|
|
|
11231 |
Kim loại quý |
|
|
|
|
11232 |
Đá Quý |
|
3 |
113 |
|
|
Tiền đang chuyển |
|
|
|
1131 |
|
Tiền Việt nam |
|
|
|
1132 |
|
Ngoại tệ |
|
4 |
114 |
|
|
Tiền gửi quỹ dự phòng bảo lãnh |
|
|
|
1141 |
|
Tiền gửi quỹ dự phòng bảo lãnh |
|
5 |
115 |
|
|
Tiền gửi nước ngoài |
|
|
|
1151 |
|
Tiền gửi nước ngoài |
|
|
|
|
11511 |
Tiền gửi nước ngoài không kỳ hạn |
|
|
|
|
11512 |
Tiền gửi nước ngoài có kỳ hạn |
|
6 |
119 |
|
|
Dự phòng rủi ro về tỷ giá |
|
|
|
1191 |
|
Dự phòng rủi ro về tỷ giá |
|
7 |
121 |
|
|
Đầu tư tài chính |
|
|
|
1211 |
|
Đầu tư tài chính bằng VND |
|
|
|
|
12111 |
Đầu tư vào tín phiếu |
|
|
|
|
12112 |
Đầu tư vào trái phiếu |
|
|
|
1212 |
|
Đầu tư tài chính bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
12121 |
Đầu tư vào tín phiếu |
|
|
|
|
12122 |
Đầu tư vào trái phiếu |
|
8 |
131 |
|
|
Phải thu của khách hàng |
|
|
|
1311 |
|
Phải thu của khách hàng bằng VNĐ |
|
|
|
|
13111 |
Phải thu của NSNN về bù đắp rủi ro |
|
|
|
|
13112 |
Phải thu của chủ đầu tư về tiền bảo hiểm rủi ro |
|
|
|
|
13113 |
Phải thu nhượng bán, thanh lý tài sản |
|
|
|
|
13114 |
Giá trị tài sản thiếu đã xử lý bồi thường nhưng chưa thu được |
|
|
|
|
13117 |
Phải thu về tín dụng hỗ trợ xuất khẩu |
|
|
|
|
13118 |
Phải thu khác |
|
|
|
1312 |
|
Phải thu của khách hàng bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
13127 |
Phải thu về tín dụng hỗ trợ xuất khẩu |
|
9 |
132 |
|
|
Phải thu cấp bù chênh lệch lãi suất |
|
|
|
1321 |
|
Phải thu cấp bù chênh lệch lãi suất |
|
10 |
138 |
|
|
Phải thu khác |
|
|
|
1381 |
|
Tài sản thiếu chờ xử lý |
|
|
|
|
13811 |
Giá trị tài sản thiếu chờ xử lý trong hoạt động quản lý |
|
|
|
|
13812 |
Giá trị tài sản thiếu chờ xử lý trong hoạt động nghiệp vụ |
|
|
|
1388 |
|
Phải thu khác |
|
|
|
|
13881 |
Phải thu về bồi thường vật chất do mất mát, hư hỏng tài sản đã có |
|
|
|
|
|
quyết định xử lý bồi thường |
|
|
|
|
13882 |
Phải thu về cho thuê TSCĐ |
|
|
|
|
13883 |
Phải thu về chi hoạt động không được cấp trên phê duyệt |
|
|
|
|
13884 |
Phải thu về chi đầu tư XDCB |
|
|
|
|
13888 |
Các khoản phải thu khác |
|
11 |
141 |
|
|
Tạm ứng |
|
|
|
1411 |
|
Tạm ứng về nghiên cứu, ứng dụng KHKT cải tiến nghiệp vụ |
|
|
|
1412 |
|
Tạm ứng đào tạo |
|
|
|
1413 |
|
Tạm ứng về ấn chỉ |
|
|
|
1414 |
|
Tạm ứng tiền lương cho CBVC |
|
|
|
1415 |
|
Tạm ứng công tác phí cho CBVC |
|
|
|
1418 |
|
Tạm ứng khác |
|
12 |
142 |
|
|
Chi phí trả trước |
|
|
|
1421 |
|
Chi phí trả trước |
|
|
|
|
14211 |
Chi trả lãi trước |
|
|
|
|
14212 |
Chi đào tạo, huấn luyện |
|
|
|
|
14213 |
Chi phí ứng dụng công nghệ thông tin |
|
|
|
|
14214 |
Chi trả tiền thuê tài sản, bảo hiểm tài sản |
|
|
|
|
14215 |
Công cụ, dụng cụ xuất dùng phải phân bổ |
|
|
|
|
14218 |
Chi phí khác |
|
|
|
1422 |
|
Chi phí chờ kết chuyển |
|
13 |
144 |
|
|
Ký cược, ký quỹ |
|
|
|
1441 |
|
Ký cược, ký quỹ |
|
14 |
152 |
|
|
Vật liệu, dụng cụ |
|
|
|
1521 |
|
Vật liệu |
|
|
|
|
15211 |
Séc |
|
|
|
|
15212 |
Các loại ấn chỉ |
|
|
|
|
15213 |
Giấy tờ in |
|
|
|
|
15218 |
Vật liệu khác |
|
|
|
1522 |
|
Dụng cụ |
|
|
|
|
15221 |
Công cụ lao động |
|
|
|
|
15222 |
Dụng cụ quản lý |
|
|
|
|
|
Loại 2: TàI sản cố định |
|
15 |
211 |
|
|
Tài sản cố định |
|
|
|
2111 |
|
Tài sản cố định hữu hình |
|
|
|
|
21112 |
Nhà cửa, vật kiến trúc |
|
|
|
|
21113 |
Máy móc thiết bị tin học |
|
|
|
|
21114 |
Máy móc thiết bị, dụng cụ quản lý |
|
|
|
|
21115 |
Phương tiện vận tải, truyền dẫn |
|
|
|
|
21118 |
Tài sản cố định hữu hình khác |
|
|
|
2112 |
|
Tài sản cố định thuê tài chính |
|
|
|
2113 |
|
Tài sản cố định vô hình |
|
|
|
|
21131 |
Chi phí phát triển nghiệp vụ chuyên môn |
|
|
|
|
21132 |
Chi phí công nghệ thông tin |
|
|
|
|
21133 |
Quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
21138 |
Tài sản cố định vô hình khác |
|
16 |
214 |
|
|
Hao mòn tài sản cố định |
|
|
|
2141 |
|
Hao mòn tài sản cố định hữu hình |
|
|
|
|
21412 |
Hao mòn TSCĐ - Nhà cửa vật, kiến trúc |
|
|
|
|
21413 |
Hao mòn TSCĐ - Máy móc thiết bị tin học |
|
|
|
|
21414 |
Hao mòn TSCĐ - Máy móc thiết bị, dụng cụ quản lý |
|
|
|
|
21415 |
Hao mòn TSCĐ - Phương tiện vận tải, truyền dẫn |
|
|
|
|
21418 |
Hao mòn TSCĐ hữu hình khác |
|
|
|
2142 |
|
Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính |
|
|
|
2143 |
|
Hao mòn tài sản cố định vô hình |
|
|
|
|
21431 |
Hao mòn TSCĐ - Chi phí phát triển ng/vụ chuyên môn |
|
|
|
|
21432 |
Hao mòn TSCĐ - Chi phí công nghệ thông tin |
|
|
|
|
21433 |
Hao mòn TSCĐ - Quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
21438 |
Hao mòn TSCĐ vô hình khác |
|
17 |
241 |
|
|
Xây dựng cơ bản dở dang |
|
|
|
2411 |
|
Mua sắm tài sản cố định |
|
|
|
2412 |
|
Xây dựng cơ bản dở dang |
|
|
|
|
24121 |
Chi phí xây dựng lắp đặt |
|
|
|
|
24122 |
Chi phí thiết bị |
|
|
|
|
24128 |
Chi kiến thiết cơ bản khác |
|
|
|
2413 |
|
Sửa chữa lớn TSCĐ |
|
|
|
|
24131 |
Sửa chữa lớn nhà làm việc, vật kiến trúc |
|
|
|
|
24132 |
Sửa chữa phương tiện vận tải |
|
|
|
|
24133 |
Sửa chữa máy móc thiết bị |
|
|
|
|
24138 |
Sửa chữa lớn TSCĐ khác |
|
|
|
|
|
Loại 3: Nợ phải trả |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
311 |
|
|
Vay NHNN và các tổ chức TCTD trong nước |
|
|
|
3111 |
|
Vay bằng VND |
|
|
|
|
31111 |
Vay trung hạn đến 5 năm |
|
|
|
|
31112 |
Vay dài hạn |
|
|
|
|
31118 |
Vay khác |
|
|
|
3112 |
|
Vay bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
31121 |
Vay trung hạn đến 5 năm |
|
|
|
|
31122 |
Vay dài hạn |
|
|
|
|
31128 |
Vay khác |
|
19 |
312 |
|
|
Vay NH và các tổ chức TCTD nước ngoài |
|
|
|
3121 |
|
Vay viện trợ qua Bộ Tài chính (ODA) |
|
|
|
|
31211 |
Vay trung hạn đến 5 năm |
|
|
|
|
31212 |
Vay dài hạn |
|
|
|
|
31218 |
Vay khác |
|
|
|
3122 |
|
Vay trực tiếp của các tổ chức TCTD nước ngoài |
|
|
|
|
31221 |
Vay trung hạn đến 5 năm |
|
|
|
|
31222 |
Vay dài hạn |
|
|
|
|
31228 |
Vay khác |
|
20 |
321 |
|
|
Tiền gửi của khách hàng trong nước |
|
|
|
3211 |
|
Tiền gửi trong nước bằng VND |
|
|
|
|
32111 |
Tiền gửi trong nước không kỳ hạn bằng VND |
|
|
|
|
32112 |
Tiền gửi trong nước có kỳ hạn bằng VND |
|
|
|
3212 |
|
Tiền gửi trong nước bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
32121 |
Tiền gửi trong nước không kỳ hạn bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
32122 |
Tiền gửi trong nước có kỳ hạn bằng ngoại tệ |
|
21 |
322 |
|
|
Tiền gửi của khách hàng ngoài nước |
|
|
|
3221 |
|
Tiền gửi của khách hàng ngoài nước bằng VND |
|
|
|
3222 |
|
Tiền gửi của khách hàng ngoài nước bằng ngoại tệ |
|
22 |
323 |
|
|
Tiền gửi của chủ dự án |
|
|
|
3231 |
|
Tiền gửi của chủ dự án bằng VNĐ |
|
|
|
|
32311 |
Tiền gửi của chủ dự án không kỳ hạn bằng VND |
|
|
|
|
32312 |
Tiền gửi của chủ dự án có kỳ hạn bằng VND |
|
|
|
3232 |
|
Tiền gửi của chủ dự án bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
32321 |
Tiền gửi của chủ dự án không kỳ hạn bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
32322 |
Tiền gửi của chủ dự án có kỳ hạn bằng ngoại tệ |
|
23 |
326 |
|
|
Lãi tiền gửi, tiền vay phải trả |
|
|
|
3261 |
|
Lãi tiền gửi, tiền vay phải trả khách hàng trong nước |
|
|
|
|
32611 |
Lãi tiền gửi phải trả |
|
|
|
|
32612 |
Lãi tiền vay phải trả |
|
|
|
3262 |
|
Lãi tiền gửi, tiền vay phải trả khách hàng ngoài nước |
|
|
|
|
32621 |
Lãi tiền gửi phải trả |
|
|
|
|
32622 |
Lãi tiền vay phải trả |
|
|
|
3263 |
|
Lãi tiền gửi phải trả chủ đầu tư |
|
|
|
3264 |
|
Lãi tiền gửi, tiền vay phải trả khách hàng trong nước bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
32641 |
Lãi tiền gửi phải trả |
|
|
|
|
32642 |
Lãi tiền vay phải trả |
|
24 |
327 |
|
|
Lãi trái phiếu phải trả |
|
|
|
3271 |
|
Lãi trái phiếu phải trả |
|
|
|
3272 |
|
Lãi tín phiếu phải trả |
|
25 |
331 |
|
|
Phải trả cho người bán |
|
|
|
3311 |
|
Phải trả trong hoạt động thường xuyên |
|
|
|
3312 |
|
Phải trả trong mua sắm TSCĐ, XDCB |
|
|
|
3318 |
|
Phải trả khác |
|
26 |
333 |
|
|
Phải nộp Ngân sách |
|
|
|
3331 |
|
Phải nộp Ngân sách vốn Tín dụng Nhà nước vốn trong nước |
|
|
|
3332 |
|
Phải nộp Ngân sách vốn ODA |
|
|
|
3338 |
|
Phải nộp khác |
|
27 |
334 |
|
|
Phải trả cho CNV |
|
|
|
3341 |
|
Lương phải trả cho CNV |
|
|
|
3348 |
|
Phải trả khác cho CNV |
|
28 |
335 |
|
|
Chi phí phải trả |
|
|
|
3351 |
|
Trích trước chi phí sửa chữa TSCĐ |
|
|
|
3352 |
|
Các khoản tạm trích |
|
|
|
|
33521 |
Tạm trích quỹ đầu tư phát triển |
|
|
|
|
33522 |
Tạm trích quỹ dự phòng rủi ro nghiệp vụ |
|
|
|
|
33523 |
Tạm trích quỹ dự phòng trợ cấp thôi việc |
|
|
|
|
33524 |
Tạm trích quỹ khen thưởng |
|
|
|
|
33525 |
Tạm trích quỹ phúc lợi |
|
|
|
3358 |
|
Các khoản trích trước khác vào chi phí |
|
|
|
|
33581 |
Trích trước chi phí trả lãi tiền vay |
|
|
|
|
33582 |
Trích trước chi phí thuê tài sản |
|
|
|
|
33588 |
Các khoản trích trước khác vào chi phí |
|
|
|
|
|
|
|
29 |
338 |
|
|
Phải trả, phải nộp khác |
|
|
|
3381 |
|
Tài sản thừa chờ giải quyết |
|
|
|
3382 |
|
Kinh phí công đoàn |
|
|
|
|
33821 |
Kinh phí công đoàn |
|
|
|
3383 |
|
BHXH |
|
|
|
|
33831 |
BHXH |
|
|
|
3384 |
|
BHYT |
|
|
|
|
33841 |
BHYT |
|
|
|
3387 |
|
Công cụ, dụng cụ xuất dùng đã phân bổ vào chi phí |
|
|
|
|
33871 |
Giá trị CCDC xuất dùng đã phân bổ vào chi phí |
|
|
|
3388 |
|
Phải trả, phải nộp khác |
|
30 |
341 |
|
|
Phát hành trái phiếu |
|
|
|
3411 |
|
Phát hành trái phiếu ngắn hạn |
|
|
|
3412 |
|
Phát hành trái phiếu trung, dài hạn |
|
31 |
344 |
|
|
Nhận ký cược, ký quỹ |
|
|
|
3441 |
|
Tiền gửi đảm bảo thanh toán séc |
|
|
|
3442 |
|
Ký quỹ mở LC |
|
|
|
3443 |
|
Tiền gửi để bảo lãnh |
|
|
|
3448 |
|
Nhận ký cước, ký quỹ khác. |
|
|
|
|
34481 |
Tiền ký quỹ đầu thầu |
|
|
|
|
34482 |
Tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng |
|
|
|
|
34483 |
Tiền tạm giữ BH công trình |
|
|
|
|
|
Loại 4: Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
32 |
411 |
|
|
Nguồn vốn hoạt động |
|
|
|
4111 |
|
Nguồn vốn để cho vay |
|
|
|
|
41111 |
Nguồn vốn Ngân sách cấp vốn Điều lệ |
|
|
|
|
41112 |
Nguồn bổ sung từ các quỹ |
|
|
|
|
41118 |
Nguồn vốn khác |
|
|
|
4112 |
|
Nguồn vốn đã hình thành TSCĐ |
|
|
|
|
41121 |
Nguồn vốn Ngân sách cấp |
|
|
|
|
41122 |
Nguồn bổ sung từ các quỹ |
|
|
|
|
41128 |
Nguồn vốn khác |
|
33 |
412 |
|
|
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|
|
|
4121 |
|
Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định hữu hình |
|
|
|
4122 |
|
Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định thuê tài chính |
|
|
|
4123 |
|
Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định vô hình |
|
34 |
413 |
|
|
Chênh lệch tỷ giá |
|
|
|
4131 |
|
Chênh lệch tỷ giá số dư tiền gửi ngoại tệ |
|
|
|
4132 |
|
Chênh lệch tỷ giá các khoản cho vay bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
41321 |
Chênh lệch tỷ giá các khoản cho vay vốn ODA |
|
|
|
|
41322 |
Chênh lệch tỷ giá các khoản thu hộ lãi ODAcho vay lại |
|
|
|
|
41323 |
Chênh lệch tỷ giá các khoản thu phí thu hộ vốn ODAcho vay lại |
|
|
|
4133 |
|
Chênh lệch tỷ giá nguồn vốn bằng ngoại tệ |
|
|
|
4137 |
|
Chênh lệch tỷ giá tín dụng hỗ trợ xuất khẩu |
|
|
|
|
41371 |
Chênh lệch tỷ giá bảo lãnh tín dụng đầu tư |
|
|
|
|
41372 |
Chênh lệch tỷ giá bảo lãnh dự thầu |
|
|
|
|
41373 |
Chênh lệch tỷ giá bảo lãnh thực thiện hợp đồng |
|
|
|
|
41374 |
Chênh lệch tỷ giá cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư |
|
|
|
4138 |
|
Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ khác |
|
35 |
414 |
|
|
Quỹ đầu tư phát triển |
|
|
|
4141 |
|
Quỹ đầu tư phát triển |
|
36 |
415 |
|
|
Quỹ dự phòng rủi ro nghiệp vụ |
|
|
|
4151 |
|
Quỹ dự phòng rủi ro nghiệp vụ |
|
37 |
416 |
|
|
Quỹ dự phòng trợ cấp thôi việc |
|
|
|
4161 |
|
Quỹ dự phòng trợ cấp thôi việc |
|
38 |
418 |
|
|
Nguồn vốn tín dụng Nhà nước Ngân sách cấp |
|
|
|
4181 |
|
Nguồn vốn TDNN Ngân sách cấp bằng VND |
|
|
|
|
41811 |
Nguồn vốn TDNN Ngân sách TW cấp bằng VND |
|
|
|
|
41812 |
Nguồn vốn TDNN Ngân sách ĐP cấp bằng VND |
|
|
|
4182 |
|
Nguồn vốn TDNN Ngân sách cấp bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
41821 |
Nguồn vốn TDNN Ngân sách TW cấp bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
41822 |
Nguồn vốn TDNN Ngân sách ĐP cấp bằng ngoại tệ |
|
39 |
421 |
|
|
Kết quả hoạt động chưa phân phối |
|
|
|
4211 |
|
Kết quả hoạt động chưa phân phối năm trước |
|
|
|
|
42111 |
Kết quả hoạt động chưa phân phối các năm trước |
|
|
|
|
42112 |
Kết quả hoạt động chưa phân phối năm trước |
|
|
|
4212 |
|
Kết quả hoạt động chưa phân phối năm nay |
|
|
|
|
42121 |
Kết quả hoạt động chưa phân phối năm nay |
|
40 |
431 |
|
|
Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
|
|
|
4311 |
|
Quỹ Khen thưởng |
|
|
|
4312 |
|
Quỹ Phúc lợi |
|
|
|
4318 |
|
Quỹ khác |
|
41 |
441 |
|
|
Nguồn vốn đầu tư XDCB |
|
|
|
4411 |
|
Nguồn vốn đầu tư XDCB từ các quỹ |
|
|
|
4412 |
|
Nguồn vốn đầu tư XDCB do NSNN cấp |
|
|
|
4418 |
|
Nguồn vốn đầu tư XDCB từ nguồn vốn khác. |
|
|
|
|
44181 |
Nguồn vốn đầu tư XDCB từ nguồn vốn khác. |
|
42 |
451 |
|
|
Quỹ dự phòng rủi ro |
|
|
|
4511 |
|
Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng dài hạn |
|
|
|
|
45111 |
Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng ĐTPT |
|
|
|
|
45112 |
Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng HTXK |
|
|
|
4517 |
|
Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng ngắn hạn |
|
|
|
|
45172 |
Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn |
|
43 |
463 |
|
|
Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư |
|
|
|
4631 |
|
Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bằng VND |
|
|
|
|
46311 |
Nguồn vốn HTLS sau ĐT tín dụng ĐTPT |
|
|
|
|
46312 |
Nguồn vốn HTLS sau ĐT tín dụng hỗ trợ xuất khẩu |
|
|
|
4632 |
|
Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
46321 |
Nguồn vốn HTLS sau ĐT tín dụng ĐTPT |
|
|
|
|
46322 |
Nguồn vốn HTLS sau ĐT tín dụng hỗ trợ xuất khẩu |
|
|
|
|
|
Loại 5: hoạt động nghiệp vụ |
|
44 |
511 |
|
|
Cho vay đầu tư bằng vốn của Quỹ HTPT |
|
|
|
5111 |
|
Cho vay đầu tư các công trình của trung ương bằng VND |
|
|
|
|
51111 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51112 |
Quá hạn |
|
|
|
|
51113 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51114 |
Khoanh nợ |
|
|
|
5112 |
|
Cho vay đầu tư các công trình của địa phương bằngVNĐ |
|
|
|
|
51121 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51122 |
Quá hạn |
|
|
|
|
51123 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51124 |
Khoanh nợ |
|
|
|
5113 |
|
Cho vay đầu tư các công trình của TW bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
51131 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51132 |
Quá hạn |
|
|
|
|
51133 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51134 |
Khoanh nợ |
|
|
|
5114 |
|
Cho vay đầu tư các công trình của địa phương bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
51141 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51142 |
Quá hạn |
|
|
|
|
51143 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51144 |
Khoanh nợ |
|
|
|
5115 |
|
Cho vay lại vốn ODA các công trình của TW |
|
|
|
|
51151 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51152 |
Quá hạn |
|
|
|
|
51153 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51154 |
Khoanh nợ |
|
|
|
5116 |
|
Cho vay lại vốn ODA các công trình của ĐP |
|
|
|
|
51161 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51162 |
Quá hạn |
|
|
|
|
51163 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51164 |
Khoanh nợ |
|
45 |
512 |
|
|
Cho vay vốn hỗ trợ xuất khẩu |
|
|
|
5121 |
|
Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 180 ngày |
|
|
|
|
51211 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51212 |
Quá hạn dưới 181 ngày |
|
|
|
|
51213 |
Quá hạn từ 181 ngày đến dưới 361 ngày |
|
|
|
|
51214 |
Quá hạn từ 361 ngày trở lên |
|
|
|
|
51215 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51216 |
Khoanh nợ |
|
|
|
5122 |
|
Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 360 ngày |
|
|
|
|
51221 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51222 |
Quá hạn dưới 181 ngày |
|
|
|
|
51223 |
Quá hạn từ 181 ngày đến dưới 361 ngày |
|
|
|
|
51224 |
Quá hạn từ 361 ngày trở lên |
|
|
|
|
51225 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51226 |
Khoanh nợ |
|
|
|
5123 |
|
Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 720 ngày |
|
|
|
|
51231 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51232 |
Quá hạn dưới 181 ngày |
|
|
|
|
51233 |
Quá hạn từ 181 ngày đến dưới 361 ngày |
|
|
|
|
51234 |
Quá hạn từ 361 ngày trở lên |
|
|
|
|
51235 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51236 |
Khoanh nợ |
|
|
|
5127 |
|
Cho vay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ |
|
|
|
|
51271 |
Trong hạn |
|
|
|
|
51272 |
Quá hạn |
|
|
|
|
51273 |
Khó đòi |
|
|
|
|
51274 |
Khoanh nợ |
|
46 |
513 |
|
|
Cho vay đầu tư bằng vốn uỷ thác |
|
|
|
5131 |
|
Cho vay bằng VND nhận trực tiếp của các TCKT |
|
|
|
|
51311 |
Trong hạn |
|
| ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。