✦ 스마트 요약
本通知自2010年3月4日起生效,取代以前的相关决定。
적용 범위
普通高中和各教育局。
핵심 사항
- 普通高中→根据本通知附带的最低教学设备目录进行采购、自制、收集、使用和保管教学设备。
- 各教育局→负责指导普通高中执行有关教学设备的规定。
- 本通知取代以前关于十年级、十一年级和十二年级最低教学设备目录的决定。
- 凡与本通知相抵触的规定均被废除。
- 本通知自2010年3月4日起生效。
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 积极方面:为普通高中的教学设备提供具体指导,确保教育质量。
- 消极方面:如果预算不足,可能会给学校带来财务负担。
❓ 자주 묻는 질문
本通知从何时开始实施?
本通知自2010年3月4日起生效实施。
普通高中可以采购哪些教学设备?
根据本通知附带的最低教学设备目录,学校可以采购、自制、收集并使用符合教育计划的教学设备。
以前关于教学设备的规定是否仍然有效?
不,凡与本通知相抵触的以前规定均被废除。
谁负责执行本通知?
办公室主任;基础物质和学校设备、儿童玩具局局长;计划财务司司长;中学教育司司长;科学技术环境司司长;教育部相关单位负责人和各教育局局长负责执行本通知。
本通知取代了哪个决定?
本通知取代了以前关于十年级、十一年级和十二年级最低教学设备目录的决定。
전문
通知
制定普通高中教学设备最低配备目录
教育部部长
依据2007年12月3日国务院令第178号《国务院关于部委管理国家局职能配置、内设机构和人员编制规定》;
根据国务院第32号令(2008年3月19日发布)《教育部门职能、任务、权限及组织结构规定》;
依据2006年5月5日教育部令第16号《教育部关于印发普通高中课程方案的通知》;
根据基础教育设施与儿童玩具设备管理司司长、中等教育司司长、科学技术与环境司司长的提议;
教育部部长决定
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 随本通知发布普通高中最低教学设备目录。
条 2. 本通知自2010年3月4日起生效,并取代以下决定:
- 教育部2006年5月5日第17号令《关于发布普通高中一年级最低教学设备目录的决定》;
- 教育部2007年5月8日第15号令《关于发布普通高中二年级最低教学设备目录的决定》;
- 教育部2008年4月10日第15号令《关于发布普通高中三年级最低教学设备目录的决定》;
凡与本通知规定相抵触的先前规定均予废止。
条 3. 根据随本通知发布的普通高中最低教学设备目录,各市教育行政部门负责指导普通高中的采购、自制、收集、使用和保管教学设备。
组织实施 办公厅主任;基础教育设施与儿童玩具设备管理司司长;计划财务司司长;中等教育司司长;科学技术与环境司司长;教育部相关单位负责人及各市教育局局长对执行本通知负责。/。
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
16/2006/QĐ-BGDĐT
Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông
만료됨
178/2007/NĐ-CP
Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ
만료됨
49/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước
발효 중
47/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Ninh Thuận
만료됨
11/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
발효 중
인용됨 2
41/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
41/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
발효 중
01/2010/TT-BGDĐT
通知2010年第1号关于颁布普通高中最低教学设备目录
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 3
49/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035
발효 중
11/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
47/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
발효 중
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: