令号2002年第2号政府令 对1998年3月31日第20号政府令《关于发展山区、海岛和民族地区商业的若干规定》进行修改和补充。

令号2002年第2条政府令 对1998年3月31日第20号政府令《关于发展山区、海岛和民族地区商业的若干规定》进行修改和补充。本令规定了企业所得税优惠,降低贷款利率,补贴价格,运输费用补贴,支持国有企业从事商业活动的资金,并采取其他政策以促进山区、海岛和民族地区的商业发展。

Số hiệu02/2002/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành工贸部
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Cập nhật01/07/2026
Ngành工贸
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành03/01/2002
Ngày áp dụng18/01/2002
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令号2002年第2条政府令 对1998年3月31日第20号政府令《关于发展山区、海岛和民族地区商业的若干规定》进行修改和补充。本令规定了企业所得税优惠,降低贷款利率,补贴价格,运输费用补贴,支持国有企业从事商业活动的资金,并采取其他政策以促进山区、海岛和民族地区的商业发展。

Đối tượng áp dụng

商人,国家商业银行,商务部,省人民委员会,从事商业活动的国有企业,在山区、海岛和民族地区特别困难的乡从事生产的人员。

Các điểm cốt lõi

  • 商人在规定的期限内继续享受企业所得税减免,必须在山区省份设有营业场所或注册分支机构。
  • 商人从国家商业银行获得贷款用于储备、零售基本商品并在山区、海岛和民族地区二级、三级区域采购农林产品,可享受比正常利率低20%的贷款利率,必须在山区省份设有营业场所或注册分支机构。
  • 国家实施价格补贴和运输费用补贴,确保山区、海岛和民族地区居民能够以与山地市相同的价格购买到满足生产和生活需求的基本商品。
  • 在山区、海岛和民族地区从事商业活动的国有企业流动资金需求得到保障,占所需流动资金的50%,并免除对用于储备政策性商品的资金的使用费。
  • 在山区、海岛和民族地区三级区域从事商业活动的国有企业,如符合第56号政府令第二条第二款的规定,可以按照现行规定转变为公益型企业。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:支持商业发展,使山区、海岛和民族地区的居民能够以优惠价格获取基本商品。
  • 消极影响:由于财政支持和降低贷款利率导致预算支出增加。
  • 利益:居民可以以较低价格购买基本商品,从事商业活动的国有企业获得流动资金支持。

❓ Câu hỏi thường gặp

商人可以享受企业所得税减免多长时间?

企业所得税减免的时间和幅度由1998年第20号政府令第九条(原条款)规定。

山区、海岛和民族地区二级、三级区域商人的贷款利率是多少?

国家商业银行正常贷款利率降低20%。

在三级区域从事商业活动的国有企业能否转变为公益型企业?

可以,但需符合第56号政府令第二条第二款的规定。

哪些对象可以获得价格补贴和运输费用补贴?

山区、海岛和民族地区居民购买用于生产和生活的基本商品。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:02/2002/NĐ-CP
河内,2002年1月3日

对第20/1998/NĐ-CP号1998年3月31日政府关于发展山区、海岛和民族地区商业的决定的部分条款进行修改和补充

_________________________

 

中华人民共和国国务院

根据1992年9月30日《政府组织法》;

根据1997年5月10日《商业法》;

根据商务部部长的提议,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现对第20/1998/NĐ-CP号1998年3月31日政府关于发展山区、海岛和民族地区商业的决定的部分条款作如下修改和补充:

1. 修改 条9 如下:

条9企业所得税。

一、享受免征或减征利润税优惠的企业继续享受免征或减征企业所得税,期限和幅度按原第9条(旧)规定执行。

二、享受免征或减征企业所得税优惠的企业必须在山区或有山区的省设立营业场所或登记分支机构。

2. 修改 条10规定如下:

条10. 贷款利率。

一、为储备、零售基本生活用品以及在第二、三类山区、海岛和民族地区采购农林产品而向国家商业银行贷款的企业,可享受比国家商业银行当时贷款利率低20%的贷款利率。

享受贷款利率优惠的企业必须在山区或有山区的省设立营业场所或登记分支机构。

二、国家银行指导实施本规定,并指示各国家商业银行确保有足够的资金满足山区、海岛和民族地区企业的贷款需求。

三、贷款利率差额20%由年度预算计划平衡。补足办法由财政部规定。

3. 修改 第十一条改为:

条 11.

一、山区商务干部培训经费按照现行政府关于每个时期干部、公务员培训和提高计划的规定执行。

二、除现行规定的培训制度外,商务部还应组织补充提高山区、海岛和民族地区国家企业管理干部业务水平的培训。

培训经费部分由国家财政支持,部分由商务部从支持培训项目和促进贸易的国际经济组织的资金中筹集。

四、将第三章标题修改为:

第三章 社会政策商品销售价格补贴和运输费用补贴,购买和消费山区、海岛和民族地区生产的产品。

5. 修改 条12如下:

第十二条 基本生活用品的价格补贴和运输费用补贴。

国家实行价格补贴和运输费用补贴,以确保山区、海岛和民族地区的居民能够以与山区市镇相同的价格购买到用于生产和生活的必需品。

民族事务委员会主任根据经济发展和社会鼓励发展的要求,在与有关部委、行业和山区省级人民政府协商一致后,决定具体的社会政策商品价格补贴和运输费用补贴目录。

6. 修改 条13如下:

条13. 定额供应补贴商品和运输费用。

省人民政府决定定额供应和年度供应计划。确定定额供应和供应计划的依据是各地方的需求,符合省级每年的资金来源(包括中央财政拨款和地方财政补充)。优先确保深山区、边远地区所需商品的供应。

7. 废除 条14。

a) 董事长兼任总经理或总干事职务,而这种兼任未经年度股东大会批准或法律规定不得兼任; 条16如下:

条16确定补贴金额、运输距离、补贴商品交货地点和接收地点。

商务部牵头会同国务院物价局、行业管理部门和有山区、海岛、民族地区的地方政府,确定补贴金额、运输距离、交货仓库、补贴商品交货点和接收点,使生活在山区、海岛、民族地区的人民能够方便地购买政策性商品,节省国家开支。

行业管理部门负责指导本行业内经营单位优先签订合同并按数量和时间要求及时运输商品,满足山区、海岛、民族地区人民的需求。

9. 废除 条17第2款。

10. 废除 条18第1款。

11. 修改 条22如下:

条22. 补贴商品资金结构。

1. 山区、海岛、民族地区省长根据当地特点、居民需求、总补贴资金和省级财政能力,确定每种商品的资金结构,优先保障基本生活必需品的需求。

2. 对于特别困难地区,如果居民无力购买商品,则省长根据分配给该地区的总补贴资金和省级财政能力,考虑决定免费提供一些基本生活必需品。

12. 修改 条23如下:

条 23. 为销售在特别困难的山区、海岛、民族地区生产的某些产品而提供的运输费用补贴。

为了帮助特别困难的山区、海岛、民族地区生产者销售其产品,维持和发展商品生产,促进地方经济结构调整,国家对直接从这些地区组织、个人采购农林产品及其加工产品的商人的运输费用进行补贴。优先采购位于第三区域内的特别困难地区的农林产品。

13. 修改 条24第2款如下:

2. 根据本法令第23条原则和第24条第1款规定,结合地方经济发展规划和省级市场需求,省长决定每年享受运输费用补贴的产品目录。

民族事务委员会根据年度预算能力,指导地方限制享受运输费用补贴的产品目录,并通知地方以指导实施。

14. 修改 条25第1款、第2款如下:

1. 鼓励所有经济成分的商人直接收购和销售特别困难的山区、海岛、民族地区生产的商品。政府根据实际购买量给予商人运输费用补贴。

2特别困难的山区、海岛、民族地区生产的商品采购和销售的最大运输距离由商务部与国务院物价局及相关机构协商具体指导。

15. 废除 修改条26第2款、第4款如下:

2. 国务院物价局指导建立运输费用补贴标准和最低采购价格(底价)的原则,以便省政府规定享受运输费用补贴的商品最低采购价格和每个区域每种商品的运输费用补贴标准。

4. 财政部牵头,会同民族事务委员会和国家发展改革委员会安排每年从国家预算中拨出资金用于此目标。

16. 修改 条28如下:

条28. 发展和巩固从事贸易的国有企业以及在山区、海岛和少数民族地区开展商业服务的合作社。

1. 在山区、海岛和少数民族地区发展和巩固从事贸易的国有企业,以购买产品、销售物资服务于生产及消费品供应给山区、海岛和少数民族地区的各民族人民,并执行政策性商品。

从事贸易的国有企业必须建立采购和销售网络,覆盖山区、海岛和少数民族地区的乡中心。发展商业服务合作社,并利用经济组织或受信任的个人在村寨中作为代理进行商品买卖,包括政策性补贴价格和运费的商品。

2. 各行业部的部长和省人民政府主席负责发展和巩固从事贸易的国有企业,组织和指导协调和支持这些企业扩大山区、海岛和少数民族地区的商品流通,并实施确保政策性商品和促进当地居民商品消费的方针。

17. 修改|| 条29如下:

条29. 在山区、海岛和少数民族地区运营的公益型企业。

在山区、海岛和少数民族地区主要位于区域III的从事贸易的国有企业,如果符合政府于1996年10月2日发布的第56号法令第2款规定的标准,在有需求时可申请转换为公益型企业,按照现行规定办理。

18. 修改 条30如下:

条30. 山区、海岛和少数民族地区从事贸易的国有企业的资金。

1. 山区、海岛和少数民族地区的国有企业流动资金应保证达到所需流动资金的50%。如果从事贸易的国有企业流动资金不足,则需向有权机关申请补充资金,按《预算法》的规定办理。

2. 从事贸易的国有企业应获得足够的政策性商品储备资金。根据具体地区和商品种类,平均储备量应满足山区、海岛和少数民族地区2至3个月的需求。对于用于政策性商品储备的资金,企业可以免交使用费。

3. 商务部与财政部牵头并会同相关部委指导实施本条。

19. 修改 条31如下:

条31. 贷款支持。

山区、海岛和少数民族地区从事贸易的国有企业可以从国家信贷(包括国家投资支持基金)中获得中长期贷款,享受最优惠利率,用于增加商业服务点,特别是在区域III,或者扩大贸易规模或生产加工。

20. 修改 第33条第2款如下:

2.商务部牵头,会同计划投资部、财政部、农业和农村发展部、国家银行、民族事务委员会和山区委员会、中央组织部、政府物价局等单位指导执行本法令。

商务部部长负责监督并报告鼓励和优惠商人的政策执行结果。

民族事务委员会和山区委员会主任负责组织实施并报告价格和运输费用补贴政策的执行结果。

条 2. 本法令自签署之日起十五日后生效。与本法令相抵触的先前规定均被废除。

条 3. 各部部长、相当于部长级的机关首长、政府所属机关首长、各省和直辖市人民政府主席负责执行本法令。

附件一
国务院总理
聂文俊
范文同
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 35
04/2002/TT-NHNN Thông tư số 04/2002/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện việc giảm lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại Nhà nước đối với thương nhân khu vực II, III miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc theo quy định tại Nghị định số 02/2002/NĐ-CP ngày 03/01/2002 của Chính phủ Còn hiệu lực 07/2002/TTLT-BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 07/2002/TTLT-BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 02/2002/NĐCP ngày 03/1/2002 và Nghị định số 20/1998/ NĐ-CP ngày 31/3/1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc Hết hiệu lực 391/2003/QĐ-NHNN Sắc lệnh số 391/2003/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung điểm 3 Thông tư số 04/2002/TT-NHNN ngày 03/07/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện việc giảm lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại khu vực II, III miền núi, hải đải và vùng đồng bào dân tộc theo quy định tại Nghị định số 02/3002/NĐ-CP ngày 03/01/2002 của Chính phủ Hết hiệu lực 2605/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2605/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 - 2010 Còn hiệu lực 377/QĐ-UBND Quyết định số 377/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2007 Còn hiệu lực 713/QĐ-UBND Quyết định số 713/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2005 Còn hiệu lực 558/2005/QĐ-UBND Quyết định số 558/2005/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng vật tư nông nghiệp năm 2006 trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 540/2004/QĐ-UB Quyết định số 540/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt phương án trợ giá trợ cước vận chuyển mặt hàng vật tư nông nghiệp năm 2005 trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 02/QĐ-UBND Quyết định số 02/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2008 Còn hiệu lực 43/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2009/NQ-HĐND Phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn của tỉnh năm 2010 Hết hiệu lực 72/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2007 - 2010 Hết hiệu lực 1369/QĐ-UBND Quyết định số 1369/QĐ-UBND Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2007 Hết hiệu lực 07/2002/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKÐHT Thông tư liên tịch số 07/2002/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKÐHT Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 02/2002/NÐ-CP ngày 3/1/2002 và Nghị định số 20/1998/NÐ-CP ngày 31/3/1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc Còn hiệu lực 37/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2007/NQ-HĐND Về thông qua kế hoạch phân bổ kinh phí trợ giá, trợ cước các mặt hàng chính sách trên địa bàn miền núi tỉnh Quảng Trị năm 2008 Hết hiệu lực 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về thông qua kế hoạch phân bổ kinh phí trợ giá, trợ cước các mặt hàng chính sách trên địa bàn miền núi tỉnh Quảng Trị năm 2009 Hết hiệu lực 35/2013/QÐ-UBND Quyết định số 35/2013/QÐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định “Cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; trợ giá, trợ cước để bán các mặt hàng chính sách xã hội và trợ cước vận chuyển để tiêu thụ sản phẩm hàng hóa ở miền núi, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010” Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định “Cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; trợ giá, trợ cước để bán các mặt hàng chính sách xã hội và trợ cước vận chuyển để tiêu thụ sản phẩm hàng hóa ở miền núi, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010” Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định “Cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; trợ giá, trợ cước để bán các mặt hàng chính sách xã hội và trợ cước vận chuyển để tiêu thụ sản phẩm hàng hóa ở miền núi, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010” Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định “Cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; trợ giá, trợ cước để bán các mặt hàng chính sách xã hội và trợ cước vận chuyển để tiêu thụ sản phẩm hàng hóa ở miền núi, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010” Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định “Cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; trợ giá, trợ cước để bán các mặt hàng chính sách xã hội và trợ cước vận chuyển để tiêu thụ sản phẩm hàng hóa ở miền núi, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010” Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định “Cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; trợ giá, trợ cước để bán các mặt hàng chính sách xã hội và trợ cước vận chuyển để tiêu thụ sản phẩm hàng hóa ở miền núi, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010” Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định “Cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; trợ giá, trợ cước để bán các mặt hàng chính sách xã hội và trợ cước vận chuyển để tiêu thụ sản phẩm hàng hóa ở miền núi, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010” Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định “Cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; trợ giá, trợ cước để bán các mặt hàng chính sách xã hội và trợ cước vận chuyển để tiêu thụ sản phẩm hàng hóa ở miền núi, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010” Còn hiệu lực 95/2006/QĐ-UBND Quyết định số 95/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010 Còn hiệu lực 100/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2007/NQ-HĐND Về chính sách trợ cước vận chuyển, trợ giá giống thủy sản giai đoạn 2007 – 2010 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Hết hiệu lực 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Điều chỉnh đơn giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 1371/QĐ-CT Quyết định số 1371/QĐ-CT Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004 Còn hiệu lực 2818/QĐ-UBND Quyết định số 2818/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án bổ sung thực hiện kinh phí trợ giá, trợ cước hàng chính sách miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2007 Còn hiệu lực 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND Bổ sung mặt hàng được trợ giá vào Nghị Quyết số 17/2007/ NQ – HĐND ngày 12/12/2007 của HĐND về việc Ban hành quy định mặt hàng, địa bàn,b đối tượng, mức hỗ trợ, đơn vị cung ứng các mặt hàng chính sách và tiêu thụ sản phẩm hàng hoá được sản xuất tại địa phương giai đoạn 2008 - 2010 Hết hiệu lực 17/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND Ban hành quy định mặt hàng, địa bàn, đối tượng, mức hỗ trợ, đơn vị cung ứng các mặt hàng chính sách và tiêu thụ sản phẩm hàng hoá được sản xuất tại địa phương giai đoạn 2008 - 2010 Hết hiệu lực 24/2005/QĐ-UB Quyết định số 24/2005/QĐ-UB Về việc Quy định mức trợ cước vận chuyển, giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 01/QĐ-UBND Quyết định số 01/QĐ-UBND V/v Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2009 Còn hiệu lực 536/QĐ-UBND Quyết định số 536/QĐ-UBND V/v Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2006 Còn hiệu lực
02/2002/NĐ-CP
令号2002年第2号政府令 对1998年3月31日第20号政府令《关于发展山区、海岛和民族地区商业的若干规定》进行修改和补充。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 16
95/2006/QĐ-UBND Quyết định số 95/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010 Hết hiệu lực 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 Hết hiệu lực 24/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2005/QĐ-UB V/V BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 72/2002/QĐ-UB NGÀY 30/5/2002 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 75/2002/QĐ-UB NGÀY 18/6/2002 CỦA UBND TỈNH CẦN THƠ; QUYẾT ĐỊNH SỐ 813/1998/QĐ.CT.HC NGÀY 13/4/1998 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH CẦN THƠ Hết hiệu lực 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II Hết hiệu lực 01/QĐ-UBND Quyết định số 01/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 37/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2007/NQ-HĐND Về việc phê duyệt mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố Hết hiệu lực 100/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2007/NQ-HĐND Về chính sách thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao đẳng và đại học về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 2818/QĐ-UBND Quyết định số 2818/QĐ-UBND Về việc ban hành một số qui định tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước tỉnh năm 2010 Hết hiệu lực 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 Hết hiệu lực 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 536/QĐ-UBND Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 17/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua một số chính sách về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đã và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 1371/QĐ-CT Quyết định số 1371/QĐ-CT Ban hành quy định tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ KH, CN hàng năm của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2003 - 2005 Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 6
1974/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1974/2006/QĐ-UBND V/v phê duyệt “quy hoạch phát triển chợ - siêu thị - trung tâm thương mại tỉnh thừa thiên huế đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020” Còn hiệu lực 3075/QĐ-UBND Quyết định số 3075/QĐ-UBND Về việc phê duyệt qui hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Thanh Hóa đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 Còn hiệu lực
Hướng dẫn 2
65/2002/TT-BTC Thông tư số 65/2002/TT-BTC hướng dẫn cấp bù chênh lệch lãi suất cho các ngân hàng thương mại nhà nước khi thực hiện nhiệm vụ cho thương nhân vay để dự trữ, bán lẻ các mặt hàng thiết yếu và mua nông, lâm sản tại khu vực II, III miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.