通知第03/2006/TT-BKH号关于根据2006年8月29日政府第88/2006/NĐ-CP号法令规定的企业登记程序和手续的若干内容的指南

通知第03/2006/TT-BKH号关于根据政府第88/2006/NĐ-CP号法令规定的企业登记程序和手续的指南。本文件适用于企业、个体工商户、分公司和代表处,包含多种表格和具体通知。

문서 번호03/2006/TT-BKH
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Võ Hồng Phúc — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업投资与计划
분야未分类
발행일19. 10. 2006
발효일19. 10. 2006
효력 만료일26. 08. 2008
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知第03/2006/TT-BKH号关于根据政府第88/2006/NĐ-CP号法令规定的企业登记程序和手续的指南。本文件适用于企业、个体工商户、分公司和代表处,包含多种表格和具体通知。

적용 범위

企业、个体工商户、分公司和代表处按照《企业法》运作。

핵심 사항

  • 企业(包括个体工商户)和分公司、代表处→须按附件I、II、III规定的格式提交企业登记申请书。
  • 企业→当授权代理人办理企业登记手续时,需出示身份证或护照以及授权书。
  • 企业登记程序和手续→按照第19、20、21条的规定执行;分公司、代表处的活动登记和营业地点通报按照第24条规定执行。
  • 营业执照和活动登记证书→按照附件IV、V、VI规定的格式执行。
  • 更改企业登记内容→企业必须按照附件III的规定通报,并将通报发送至分公司或代表处所在地省的工商登记部门。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减少行政手续,为企业和个体工商户在企业登记过程中提供便利。
  • 消极影响:可能导致民众因不熟悉表格和通报格式而产生困难。

❓ 자주 묻는 질문

企业登记申请书包括哪些内容?

对于企业的企业登记申请书,按照第14、15、16条和第38条第1、2款政府第88/2006/NĐ-CP号法令的规定执行。包括企业登记申请表(附件I)和成员、创始股东、被授权代理人的名单(附件II)。

企业在授权代理人时需要出示哪些文件?

当企业授权代理人办理企业登记手续时,被授权人必须出示身份证或护照或其他合法个人证明(根据政府第88/2006/NĐ-CP号法令第18条)以及授权书。

通报需要修改或补充企业登记申请书的内容的时间期限是多少?

根据政府第88/2006/NĐ-CP号法令第21条第2款的规定,通报需要修改或补充企业登记申请书内容的时间期限未明确规定。

营业执照编号包括哪些内容?

企业的营业执照编号包括:省级代码(2位数字)、组织形式代码(1位数字)、企业类型代码(1位数字)和企业顺序编号(6位数字)。

在更改企业登记内容时,企业应使用哪种表格进行通报?

企业必须按照本通知所附附件III的规定格式通报。

전문

计划投资部

编号:03/2006/通-工贸

中华人民共和国
独立 自由 幸福

河内,二〇〇六年十月十九日

通知

关于企业登记和经营活动登记若干事项的指南
根据二〇〇六年八月二十九日政府第88/2006/号法令关于企业登记的规定
执行二〇〇六年八月二十九日政府第88/2006/号法令关于企业登记的规定(以下简称第88/2006/号法令),为在全国范围内统一实施企业登记,计划投资部就根据《企业法》经营的企业、个体工商户以及分支机构、代表机构的登记文件、程序和手续提出如下指南:
第一章 企业登记和经营活动登记的文件

一、对企业及个体工商户

(一)各类企业和个体工商户的登记文件按照第88/2006/号法令第十四条、十五条、十六条和第三十八条第一款、第二款的规定执行。

(二)企业登记申请书按照本通知附件一的规定格式办理。

(三)成员名单、发起人股东名单、授权代表名单按照本通知附件二的规定格式办理。

二、对分支机构、代表机构、营业地点

(一)分支机构、代表机构的活动登记文件、营业地点通报文件按照第88/2006/号法令第二十四条的规定执行。

(二)设立分支机构、代表机构、营业地点的通知按照本通知附件三的规定格式办理。

第二章 企业登记和经营活动登记证书

企业登记证书、经营活动登记证书按照本通知附件四的规定格式办理。

第三章 企业登记和变更企业登记内容的程序和手续

一、企业成立登记程序和手续按照第十八条、十九条、二十条的规定执行;分支机构、代表机构、营业地点的活动登记程序按照第二十四条的规定执行;补充或变更企业登记内容的登记程序按照第二十五条、二十六条、二十七条、二十八条、二十九条、三十条、三十一条、三十二条、三十三条、三十四条的规定执行;个体工商户的登记和变更企业登记内容的程序按照第三十八条和第四十一条的规定执行。

(一)在企业成立者委托其代表办理企业登记的情况下,当受理企业登记文件时,省级企业登记局应要求被委托人出示居民身份证或护照或其他合法身份证明(按照第88/2006/号法令第十八条的规定)和授权书。

(二)第十八条第三款规定的收据按照本通知附件五的规定格式办理。

(三)省级企业登记局关于企业登记文件需要修改或补充的内容的通知按照第二十一条第二款的规定格式办理。

(四)企业、个体工商户关于变更企业登记内容的通知按照第二十五条、二十六条、二十七条、二十八条、二十九条、三十条、三十一条、三十二条、三十三条、三十四条的规定格式办理。

(五)当变更分支机构、代表机构、营业地点已登记的内容时,企业应向分支机构、代表机构所在地的省级企业登记局提交按照本通知附件三规定格式的通知,以换取分支机构、代表机构的经营活动登记证书(按照附件四的规定格式)。

当变更分支机构、代表机构名称或地址时,如果该分支机构、代表机构位于企业总部所在省、直辖市以外的地方,除提交上述通知外,还必须附上企业的有效营业执照副本。

当变更分支机构、代表机构名称或地址时,企业应向企业总部所在地的省级企业登记局提交关于已变更分支机构、代表机构名称或地址的通知,并附上分支机构、代表机构的有效经营活动登记证书副本,以便换取新的营业执照。

当终止分支机构、代表机构的活动时,企业应向分支机构、代表机构所在地的省级企业登记局提交关于终止分支机构、代表机构活动的通知,并附上分支机构、代表机构的有效经营活动登记证书,以便交回。对于公司,还必须附上董事会决议和会议记录(对于有限责任公司)、股东决定(对于一人有限责任公司)、董事会决议(对于股份有限公司)、合伙人决定(对于合伙公司)关于终止分支机构、代表机构活动的副本;同时向企业总部所在地的省级企业登记局提交通知,以便换取新的营业执照。

(六)当终止分支机构、代表机构的活动时,企业应向分支机构、代表机构所在地的省级企业登记局提交关于终止分支机构、代表机构活动的通知,并附上分支机构、代表机构的有效经营活动登记证书,以便交回。对于公司,还必须附上董事会决议和会议记录(对于有限责任公司)、股东决定(对于一人有限责任公司)、董事会决议(对于股份有限公司)、合伙人决定(对于合伙公司)关于终止分支机构、代表机构活动的副本;同时向企业总部所在地的省级企业登记局提交通知,以便换取新的营业执照。

2.企业成立人或个体工商户可以将营业执照申请材料通过电子网络提交给登记机关。在这种情况下,登记机关在审查材料后,应向企业成立人通报需要修改、补充的材料内容(如有)或者领取营业执照的时间点。修改、补充营业执照申请材料的通知期限按照第88号法令第21条第2款的规定执行。领取营业执照时,企业成立人必须提交一份按照第88号法令规定的纸质营业执照申请材料供登记机关核对并存档。此规定也适用于企业在设立分支机构、代表处、经营场所以及变更、补充营业执照内容的情况。

3.营业执照上的行业代码仅用于统计工作。

四、基于分立、合并、重组和转换成立的企业及接受合并的企业营业执照登记

1.基于分立、合并、重组和转换成立的企业及接受合并的企业,其营业执照申请材料按照第88号法令第17条的规定办理。

2.对于总部所在地省、直辖市以外设有分支机构、代表处的企业,在分立、合并、重组、转换的情况下,企业应当向分支机构、代表处所在地的营业执照登记机构报告,以更改分支机构、代表处的活动登记内容。

五、营业执照号码

1. 对于企业

省级营业执照登记机构应当按照以下规定记录企业的营业执照号码:

-省级代码:2位数字,根据本通知附件IX的规定。

-组织形式代码:1位数字,0表示企业,1表示分公司,2表示代表处。

-企业类型代码:1位数字,1表示个人独资企业,2表示有限责任公司(至少两名股东),3表示股份有限公司,4表示一人有限责任公司,5表示合伙企业。

-企业顺序号:6位数字,从000001到999999。

2.对于个体工商户

县级营业执照登记机构应当按照以下规定记录个体工商户的营业执照号码:

-省级代码:2位数字,根据本通知附件IX的规定。

-县级代码:1位数字,根据本通知附件IX的规定。

-类型代码:1位数字,8表示个体工商户。

-个体工商户顺序号:6位数字,从000001到999999。

六、暂停营业登记和收回营业执照

1.暂停营业通知,按照第88号法令第41条第2款和第43条的规定,使用本通知附件V的格式。

2.关于企业违法行为的通知和收回营业执照的决定,按照第88号法令第46条的规定,使用本通知附件VI的格式。

七、登记内容的公告和保存

1.信息提供,按照第88号法令第22条第2款和第38条第5款的规定,使用本通知附件VII的格式。

2.在处理营业执照登记时,登记机关应当将营业执照的内容记录在登记簿中,并保存在登记机关。登记簿可以是电子文件。

3.对于已经与中小企业发展局联网的省级登记机关,在执行本目第1、2项规定的同时,在处理营业执照登记时,登记机关有责任将数据传输至中小企业发展局。

4.任何个人或组织可以要求登记机关提供营业执照内容的信息,以及企业营业执照副本,并支付法律规定的服务费。

八、施行细则

本通知替代2004年6月29日由计划投资部发布的第03/2004/TT-BKH号通知,该通知指导按照2004年4月2日政府第109/2004/NĐ-CP号法令关于营业执照登记的规定进行营业执照登记程序和手续,并自发布之日起生效。

在执行过程中,如遇问题,请相关组织和个人及时向计划投资部反映,以便研究和修订。
部长


阮红福
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 17
58/2007/QĐ-UBND Quyết định số 58 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện 발효 중 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra sở giao thông vận tải Hà Nội 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) 만료됨 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố 만료됨 01/2009/TT-BKH Thông tư số 01/2009/TT-BKH Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 03/2006/TT-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về đăng ký kinh doanh 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 61/2007/QĐ-UBND Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 02/2007/TTLT-BKH-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BKH-BTC-BCA Thông tư hướng dẫn cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp giấy phép khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh Nghiệp 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký dấu đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế "một cửa liên thông" trong việc giải quyết thủ tục đầu tư tại ban quản lý khu kinh tế mở Chu Lai 만료됨 61/2007/QĐ-UBND Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong việc đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế và khắc dấu tại Sở Kế hoạch & Đầu tư 만료됨 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Ban hành Qui định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định một số điểm thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨
근거 11
1936/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1936/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 476/2008/QĐ-UBND Quyết định số 476/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp 발효 중 292/2008/QĐ-UBND Quyết định số 292 /2008/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 01/2009/QĐ-UBND Quyết định 01/2009/QĐ-UBND ban hành “quy trình về giải quyết đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế đối với hộ kinh doanh trên địa bàn quận 5” do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa đối với lĩnh vực Tư pháp - Hộ tịch, Kinh tế và Quản lý lao động 발효 중 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân huyện - thị xã thuộc tỉnh Trà Vinh 발효 중 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 74/2008/QĐ-UBND Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định quy trình đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư, đăng ký thuế và cấp chứng nhận đăng ký mẫu dấu trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 292/2008/QĐ-UBND Quyết định số 292/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨
03/2006/TT-BKH
通知第03/2006/TT-BKH号关于根据2006年8月29日政府第88/2006/NĐ-CP号法令规定的企业登记程序和手续的若干内容的指南
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 발효 중 1761/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1761/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 만료됨 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn thuộc xã Tân An và xã Cư An, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 만료됨 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 발효 중 74/2008/QĐ-UBND Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Ninh Thuận 발효 중 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng điện nông thôn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.