通知第03/2010/TT-BNV号关于纸质文件整理经济和技术定额的规定

本通知规定了中央和地方国家机关、组织纸质文件整理的经济和技术定额。详细规定了劳动和物资定额,适用于越南语、外语以及1975年前形成的文件。

文号03/2010/TT-BNV
文件类型通知
发布机关内务部
签署人Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
更新27/06/2026
行业内务
领域未分类
发布日期29/04/2010
生效日期13/06/2010
失效日期01/01/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

本通知规定了中央和地方国家机关、组织纸质文件整理的经济和技术定额。详细规定了劳动和物资定额,适用于越南语、外语以及1975年前形成的文件。

适用范围

中央和地方国家机关、组织。

要点

  • 国家机关、组织→适用纸质文件整理经济和技术定额
  • 直接劳动定额(Tcn)→规定为越南语文件系数为1,外语文件系数为1.5,1975年前形成的文件系数为1.3
  • 服务劳动定额(Tpv)→按直接劳动时间的2%计算
  • 管理劳动定额(Tql)→按直接劳动和服务劳动总时间的5%计算
  • 物资、办公用品定额→详见附表3

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:有助于机关组织更有效地管理和整理文件。
  • 消极影响:可能给执行单位带来物资、办公用品费用负担。

❓ 常见问题

直接劳动定额(Tcn)是如何规定的?

直接劳动定额(Tcn)是完成文件整理流程各步骤所需直接劳动时间的总和。

复杂度系数如何影响经济和技术定额?

复杂度系数用于调整不同类型文件的直接劳动定额。

服务劳动定额(Tpv)和管理劳动定额(Tql)是如何计算的?

服务劳动定额(Tpv)= Tcn × 2%,管理劳动定额(Tql)= (Tcn + Tpv)× 5%。

本通知附带多少个附件?

本通知有三个附件:附件1为越南语文件整理劳动定额,附件2为越南语文件整理详细劳动定额(系数1.0),附件3为文件整理物资、办公用品定额。

本通知取代哪个决定?

本通知取代内务部长于2006年4月5日发布的第630/QĐ-BNV号决定,该决定关于发布纸质文件整理经济和技术定额。

全文

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:03/2010/TT-BNV
河内,二〇一〇年四月二十九日

通知
规定纸质文件整理经济-技术定额
根据二〇〇八年四月十七日国务院第48号令《关于国务院机构编制管理规定》,规定国务院机构职能、任务、权限和组织结构;
根据二〇〇四年四月八日国务院第111号令《关于国家档案法若干条款的实施细则》;
根据国家档案局于二〇〇九年十二月十五日提交的第1152/TTr-VTLTNN号请示文件,关于发布纸质文件整理经济-技术定额的通知;
内务部规定纸质文件整理经济-技术定额如下:

第一条 范围与对象

本通知规定中央和地方国家机关及组织纸质文件整理经济-技术定额。

贷款金额

1. 纸质文件整理经济-技术定额 包括纸质文件整理劳动定额和用于文件整理工作的物资、办公用品定额。

2. 纸质文件整理劳动定额 是整理每米文件架所消耗的劳动时间,由直接劳动定额、服务劳动定额和管理劳动定额之和构成。

a) 直接劳动定额(Tcn)是执行文件整理流程各步骤所需的实际直接劳动总时间;

b) 服务劳动定额(Tpv)是为文件整理提供服务所需的时间,如整理地点服务;机器维护;设备、工具、仓库检查;工作场所清洁;安全保护等,按直接劳动时间的2%计算:

Tpv = Tcn × 2%;

c) 管理劳动定额(Tql)是管理文件整理过程所需的时间,按直接劳动和服务劳动时间的5%计算:

Tql = (Tcn + Tpv) × 5%。

3. 计量单位:初始送交整理的文件架长度(简称m价)。文件架长度是指一米文件竖直排列在架上(或柜中)的长度;可换算为10对(盒、捆)文件,每对(盒、捆)厚度为10厘米。

4. 散件资料 是尚未归档且处于散乱状态的资料。

5. 初步归档资料 是已按主题分类对应一个档案但未完全符合文件整理业务要求的资料。

6. 复杂系数 是送交整理资料的复杂程度,取决于整理过程中需要采取的措施。复杂系数的确定依据包括:

a) 形成档案单位(机关、组织)的职能、任务、权限;

b) 资料的多样性和复杂性以及单位(机关、组织)在运作过程中产生的资料量;

c) 长期保存的资料比例;

d) 解决问题时需建立专业档案的要求。

7. 与政府办公厅、国会办公厅相当的机关、组织的资料 是相当于全越总督府、北圻统监府、南圻总督府封建殖民时期资料;第一共和国总统和第二共和国总统资料;越南共和国总理府从1954年至1975年的资料。同样,省级、县级以前政权机关的资料相当于现在的省级、县级机关的资料。 越南共和国总理府从1954年至1975年的资料。同样,省级、县级以前政权机关的资料相当于现在的省级、县级机关的资料。

条 3. 经济技术定额整理财料

1. 劳动定额整理财料

a) 规定在附录01中的越南语财料劳动定额;

b) 规定在附录02中的详细越南语财料劳动定额(系数1.0);

c) 整理财料的外文劳动定额。

对于必须使用外语的工作步骤,直接劳动定额(Tcn)乘以系数1.5,并作为相应服务和管理劳动定额的基础;

d) 从1975年4月30日之前形成的财料以及个人财料的劳动定额乘以系数1.3。

2. 物资、办公用品整理财料的定额

物资、办公用品整理财料的定额规定在附录03中。

条4. 组织实施

本通知自签发之日起45日后生效,并取代内务部2006年4月5日发布的第630/QĐ-BNV号决定关于发布纸质财料经济技术定额的通知。

在执行过程中,如遇问题,请及时向民政部反映,以便研究、修改和补充,使之更加符合实际。/。
部长
聂文俊
阮文俊
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 15
111/2004/NĐ-CP Nghị định số 111/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia 已失效 48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 12/2010/TT-BNV Thông tư số 12/2010/TT-BNV Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy 生效中 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hưng Yên 生效中 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ tỉnh Nam Định 生效中 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn Tỉnh Bình Dương 已失效 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效
03/2010/TT-BNV
通知第03/2010/TT-BNV号关于纸质文件整理经济和技术定额的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 11
21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 已失效 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 18/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 生效中 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 生效中 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。