通知第03/2013/TT-BKHĐT号关于指导实施政府总理第498/QĐ-TTg号2013年3月21日决定补充国家目标计划关于建设新农村的特殊投资机制(2010-2020年阶段)

本通知指导实施国家目标计划关于建设新农村的特殊投资机制,适用于项目规模资金低于3亿元人民币。主要对象是机关、组织、个人和社区执行公共工程投资活动。

Số hiệu03/2013/TT-BKHĐT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýBùi Quang Vinh — Bộ trưởng
Cập nhật25/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành07/08/2013
Ngày áp dụng15/09/2013
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通知指导实施国家目标计划关于建设新农村的特殊投资机制,适用于项目规模资金低于3亿元人民币。主要对象是机关、组织、个人和社区执行公共工程投资活动。

Đối tượng áp dụng

机关、组织、个人和受益社区负责实施规模低于3亿元人民币的新农村建设国家目标计划投资项目。

Các điểm cốt lõi

  • 这些项目规模资金低于3亿元人民币,使用国家预算资金和技术简单,位于村、寨、社范围内。
  • 乡管理委员会负责通报并配合村编制工程投资概算,组织召开村民会议征求意见。
  • 投资概算须经乡人民政府审核批准,时间不超过10个工作日。
  • 按照乡人民政府发布的支持投资计划实施工程建设,与村发展委员会签订经济合同。
  • 乡社区监督委员会负责在工程建设过程中进行监督。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于提高新农村工程的质量,减轻地方政府的投资费用负担。
  • 消极影响:可能导致过度依赖国家支持,影响社区自主性。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些工程适用特殊机制?

规模资金低于3亿元人民币,使用国家预算资金和技术简单的工程。

审核概算的时间是多少?

审核概算须在不超过10个工作日内完成。

谁负责监督工程?

乡社区监督委员会负责在工程建设过程中进行监督。

工程投资概算包括哪些内容?

概算内容包括工程名称、投资目标、建设地点、投资主体、工程规模、设计标准、实施时间和群众自愿捐款等。

乡管理委员会在编制概算过程中的职责是什么?

乡管理委员会指派专业人员配合村编制工程投资概算,组织召开村民会议征求意见,并根据一致意见完善概算。

Toàn văn

计划投资部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:03/2013/通财决
北京,二零一三年八月七日

通知

H指导实施国务院总理第498/2013/QĐ-TTg号决定关于补充2010-2020年阶段国家目标计划农村新建设投资机制根据国务院总理2010年6月4日第800/2010/QĐ-TTg号决定批准2010-2020年阶段国家目标计划农村新建设;根据国务院总理2013年3月21日第498/2013/QĐ-TTg号决定关于补充2010-2020年阶段国家目标计划农村新建设投资机制;

______________________

根据2008年11月14日国务院第116/2008号法令关于计划与投资部职能、任务、权限和组织结构的规定;

发展和改革部就管理使用特殊机制的投资建设项目的基本原则指导如下:

本通知规定了投资金额在3亿元以下、使用政府资金、技术简单并采用标准设计或典型设计的项目,在村庄(统称为村)范围内由受益社区自行组织实施的2010-2020年阶段国家目标计划农村新建设项目的预算编制、审查、批准、施工组织、验收和结算程序。

第二条 对象是负责执行本条第一款规定的投资项目的地方机关、组织和个人及受益社区。

第一条 范围与对象

第二条 预算编制、审查和批准

一、预算编制

(一)编制程序

根据县级人民委员会批准的适用特殊机制的项目清单、地方支持投资计划和其他上级机关的指导,新农村建设管理社(以下简称管理社)向村和村民公告特殊投资机制。

- 管理社指派专业人员与村、村发展社合作编制项目预算。编制完成后,村和村发展社召开村民会议,听取村民对预算内容的意见,并达成一致意见,同时确定村民自愿捐款的内容。

- 村发展社根据村民会议达成的一致意见完善预算,并提交给乡人民委员会(附会议记录)进行审查和批准。

(二)预算内容

- 项目名称、投资目标、建设地点、投资者、项目规模、按照标准设计或典型设计的技术标准、实施时间和其他相关内容。

- 预算价值,包括国家资助资金、村民捐款、其他筹集的资金(如有)、捐款形式;项目投资资金来源和结算规定。

- 工程施工图(如有),按照已由有权机关发布的标准设计或典型设计。

- 村民和受益社区的自我实施能力。

二、预算审查

(一)完成预算后,村向管理社报告,并提交乡人民委员会审查。

(二)提交审查的文件包括:预算、村民会议记录及相关法律法规文件(如有)。

(三)审查小组:乡人民委员会成立审查小组,成员包括:乡人民委员会领导担任组长,社区投资监督委员会代表(以下简称社区监督委员会)、乡财政会计部门代表、由社区评选的专业人士或其他有资质的人士。

(四)审查内容:技术可行性;施工场地;资金动员能力(国家、村民捐款、其他资源);工程与地方规划的符合性;费用合理性,与当地市场价格和正在实施的类似工程相比;村民和被分配实施工程的社区的自我实施能力。

(五)审查小组必须以书面形式向乡人民委员会报告审查结果,并同时发送给村发展社。

如果审查意见与预算草案不一致,必须在审查结果报告中注明未达成一致的内容,以便村调整和补充。

(六)审查时间和报告审查结果时间:自收到完整有效文件之日起不超过10个工作日。

三、预算批准

乡人民委员会根据村提交的预算和审查小组的审查结果报告批准预算。

3.批准预算

乡人民政府根据村民小组提交的预算和审查组的审查结果报告批准预算。

条3. 组织施工和验收工程

1. 根据批准的预算,乡人民委员会通报支持投资计划给村,并与乡管理委员会签订经济合同,组织村发展委员会实施工程施工。

2. 乡管理委员会负责派遣专业人员协助村进行施工。乡社区监督委员会负责在施工过程中进行监督。

3. 乡管理委员会、乡社区监督委员会、村发展委员会按照规定组织工程验收。

条4. 结算、决算

按照农业和农村发展部、国家计划委员会、财政部联合发布的2011年第26号通函(2011年4月13日)关于执行第800号决定(总理令)关于2010-2020年阶段国家目标计划建设新农村的内容的指导意见以及相关修改补充文件(如有)的规定执行。

条 5. 生效日期

本通知自2013年9月15日起生效。

在执行过程中如遇困难或问题,请有关组织和个人以书面形式向国家计划委员会反映,以便研究解决。

                   部长
                   
                    布基光明

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 14
116/2008/NĐ-CP Nghị định số 116/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hết hiệu lực 1903/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1903/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý đầu tư xây dựng công trình hạ tâng nông thôn mới theo cơ chế đặc thù thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2014-2020 Hết hiệu lực 671/2016/QĐ-UBND Quyết định số 671/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định hỗ trợ vật liệu xây dựng đầu tư công trình kết cấu hạ tầng nông thôn phục vụ Chương trình xây dựng nông thôn mới, tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 15/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Đề án phát triển Giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định một số nội dung về công tác quản lý, thanh quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi gắn với Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2016-2020 Còn hiệu lực 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 20/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND Thông qua Đề án phát triển Giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 Còn hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế thực hiện đầu tư công trình quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 16/5/2012 của UBND tỉnh về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các ngồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng, quản lý nguồn vốn đầu tư tại các xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ- UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Hết hiệu lực 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực
03/2013/TT-BKHĐT
通知第03/2013/TT-BKHĐT号关于指导实施政府总理第498/QĐ-TTg号2013年3月21日决定补充国家目标计划关于建设新农村的特殊投资机制(2010-2020年阶段)
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 11
28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 15/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Về điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp cho cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng Dân quân Tự vệ; nâng phụ cấp hằng tháng, phụ cấp trách nhiệm, trợ cấp trang phục đối với lực lượng Bảo vệ dân phố. Hết hiệu lực 20/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, dạy nghề học sinh phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN Hết hiệu lực 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 Hết hiệu lực 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản Còn hiệu lực 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Còn hiệu lực 800/QĐ-TTg Quyết định số 800/QĐ-TTg Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.