通知第03/2015/TT-BNV号对第13/2010/TT-BNV号通知的第九条进行修改和补充,详细规定了关于录用公务员和晋升职级的决定。该通知适用于被录用的公务员和有权录用公务员的机关,明确了完成申请材料、录用决定和取消录用结果的期限及程序。

第03/2015/TT-BNV号通知修改和补充了第13/2010/TT-BNV号通知的第九条,详细规定了录用决定和公务员任职的规定。本文件适用于被录用的公务员和有权录用公务员的机关,明确了完成申请材料、录用决定和取消录用结果的期限及程序。

Số hiệu03/2015/TT-BNV
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýTrần Anh Tuấn — Thứ trưởng
Cập nhật24/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực公职人员公务员
Ngày ban hành10/03/2015
Ngày áp dụng01/05/2015
Ngày hết hiệu lực01/10/2023
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

第03/2015/TT-BNV号通知修改和补充了第13/2010/TT-BNV号通知的第九条,详细规定了录用决定和公务员任职的规定。本文件适用于被录用的公务员和有权录用公务员的机关,明确了完成申请材料、录用决定和取消录用结果的期限及程序。

Đối tượng áp dụng

被录用的公务员和有权录用公务员的机关负责人

Các điểm cốt lõi

  • 被录用的公务员必须在收到录用通知后的30天内领取录用确认通知书。
  • 必须在收到通知后15天内完成申请材料,包括文凭、证书的复印件和司法证明书。
  • 如果有正当理由无法亲自完成申请材料,必须在期限届满前申请延期,延期时间不得超过15天。
  • 有权录用公务员的机关负责人必须在收到完整的申请材料后15个工作日内审核和核实被录用人员的文凭、证书。
  • 完成手续后,作出录用决定或如果发现使用非法文凭、证书,则取消录用结果。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:减少了被录用公务员在完成申请材料和因正当理由申请延期的时间负担。
  • 消极影响:可能给录用机关在检查被录用人员申请材料质量方面带来困难。

❓ Câu hỏi thường gặp

被录用的公务员在收到通知后应做什么?

必须在收到通知后的30天内完成申请材料,包括文凭、证书的复印件和司法证明书。

如果无法亲自完成申请材料,被录用人员可以做什么?

必须在期限届满前申请延期,延期时间不得超过15天。

有权录用公务员的机关负责人审核文凭、证书的期限是多少?

在收到完整的申请材料后15个工作日内。

如果发现使用非法文凭、证书,录用机关应作出什么决定?

取消录用结果并报告公务员管理机关的负责人。

录用为公务员的人应在多长时间内到岗?

根据第24/2010/NĐ-CP号法令第十八条第二款的规定,具体期限未在本通知中明确。

Toàn văn

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:03/2015/通政-内
河内,二零一五年三月十日

通知

修改、补充第9条《2010年第13/2010/通政-内号通知》关于公务员录用和晋升职级的若干具体规定的

2010年第24/2010/政令号政府法令关于公务员录用、使用和管理的规定

政府关于公务员录用、使用和管理的规定

______________________

 

根据2010年第24/2010/政令号政府法令关于公务员录用、使用和管理的规定以及2010年第93/2010/政令号政府法令对2010年第24/2010/政令号政府法令的部分条款进行修改的规定;

根据2014年6月16日第58/2014/NĐ-CP号政府法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构;

根据人事司司长关于公务员和职员的建议,人事部;

内务部部长发布修改、补充《2010年第13/2010/通政-内号通知》关于公务员录用和晋升职级的若干具体规定的通知(以下简称《2010年第13/2010/通政-内号通知》)。

第一条 修改、补充《2010年第13/2010/通政-内号通知》第9条

“第九条 录用决定和报到

1. 自收到公务员管理机关批准录用结果决定之日起15日内,有权录用公务员的机关负责人必须以书面形式向报考者在报名时登记的地址发送确认录取结果的通知。

2. 自收到有权录用公务员机关确认录取结果的通知之日起30日内,被录取人员必须到有权录用公务员的机关完成报名材料。报名材料必须在签署录用决定前补充完整,包括:

a) 符合报考职位要求的学历证书、资格证书和学习成绩单复印件,由有权机关认证;

b) 由常住地司法局出具的个人司法记录表。

3. 如被录取人员有正当理由无法亲自完成报名材料,则应在报名材料完成期限届满前向有权录用公务员的机关提交延期申请。延期时间不得超过自本条第二款规定的报名材料完成期限届满之日起15日。

4. 在收到被录取人员的所有报名材料后,有权录用公务员的机关负责人应负责核实被录取人员的学历证书、资格证书的真实性和准确性,符合法律规定。

5. 完成本条第二款、第三款和第四款规定的手续后,在15个工作日内,有权录用公务员的机关负责人应对被录取人员作出录用决定;如被录取人员未能按规定完成所有报名材料或有权录用机关发现被录取人员使用了不合法的学历证书、资格证书,则有权录用公务员的机关负责人应作出取消录取结果的决定,并向有权管理公务员的机关负责人报告。

6. 被录用为公务员的人员应在《2010年第24/2010/政令号政府法令》第十八条第二款规定的期限内报到。

7. 如根据本条第五款规定被取消录取结果的人员,有权录用公务员的机关负责人应决定录用该职位下一个符合条件的候选人,如果该候选人满足《2010年第24/2010/政令号政府法令》第十一条第一款a项和b项规定的要求(在组织公务员考试的情况下)或第十四条第一款a项规定的要求(在组织公务员选拔的情况下)。如果有两个或两个以上符合条件的候选人成绩相同,则有权录用公务员的机关负责人应按照《2010年第24/2010/政令号政府法令》第十一条第二款规定(在组织公务员考试的情况下)或第十四条第二款规定(在组织公务员选拔的情况下)决定录取人选。”

第二条 效力实施

本通知自二零一五年五月一日生效。

第三条 实施责任

各部长、相当于部级的机构首长、中央政府直属机构首长、省、直辖市人民政府主席以及与本通知有关的各机关、组织和个人负责执行本通知。/

部长签署
副部长
聂文俊
谭安俊

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức Hết hiệu lực 58/2014/NĐ-CP Nghị định số 58/2014/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ Hết hiệu lực 813/2015/QĐ-UBND Quyết định số 813/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về việc tuyển dụng tiếp nhận công chức tại thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Quyết định liên quan đến lĩnh vực công chức, viên chức Còn hiệu lực 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc tuyển dụng, tiếp nhận công chức tại thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 813/2015/QĐ-UBND ngày 20/4/;2015 của UBND thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi tuyển công chức vào làm việc tại sở, ban, ngành; UBND huyện, thành phố, thị xã năm 2016 Còn hiệu lực 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tuyển dụng và nâng ngạch công chức Hết hiệu lực 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các phòng, ban, chi cục và tương đương trở xuống thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 55/2013/QĐ-UBND Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định “Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lâm Đồng” Hết hiệu lực 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách thu hút, đãi ngộ nguồn nhân lực chất lượng cao đến công tác tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017 - 2020 Hết hiệu lực
03/2015/TT-BNV
通知第03/2015/TT-BNV号对第13/2010/TT-BNV号通知的第九条进行修改和补充,详细规定了关于录用公务员和晋升职级的决定。该通知适用于被录用的公务员和有权录用公务员的机关,明确了完成申请材料、录用决定和取消录用结果的期限及程序。
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 9
36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 22 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 55/2013/QĐ-UBND Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp huyện Hóc Môn. Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.