关于修改和补充《中华人民共和国外国投资法》第6条及附录4关于有条件的行业、业务目录的法律

修改和补充《中华人民共和国外商投资法》第6条及附录4关于有条件的行业、业务目录。本文件新增了一些新的行业,如爆炸物品经营、录音录像设备以及汽车制造。

文号03/2016/QH14
文件类型法律
发布机关财政部
签署人Nguyen Thi Kim Ngan — Nữ Chủ tịch quốc hội
更新17/06/2026
行业投资与计划
领域未分类
发布日期01/01/2016
生效日期01/01/2017
失效日期01/01/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

修改和补充《中华人民共和国外商投资法》第6条及附录4关于有条件的行业、业务目录。本文件新增了一些新的行业,如爆炸物品经营、录音录像设备以及汽车制造。

适用范围

在有条件行业的投资者

要点

  • 将爆炸物品经营活动纳入有条件的行业、业务目录(第一条)
  • 修改《中华人民共和国外商投资法》附录4关于有条件的行业、业务目录(第一条)
  • 新增行业的生效日期为2017年7月1日(第二条)
  • 废除其他法律中与有条件行业、业务目录相关的某些条款(第三条)
  • 政府规定对正在从事新增行业的组织和个人的过渡适用办法(第二条)

🌐 本文件的社会影响

  • 加强对一些有条件行业的国家管理
  • 减少对一些其他行业的规定
  • 对正在进行新增行业活动的组织和个人的影响

❓ 常见问题

哪些行业被纳入目录?

爆炸物品经营及其他与录音录像设备相关的某些行业。

该法律何时生效?

本法自2017年1月1日起施行,新增行业的规定自2017年7月1日起施行。

哪些条款被废除?

招标投标法第十九条第一款和建筑法第一百五十一条规定。

全文

法律
修改和补充第六条和附件四
关于行业、职业投资经营活动的目录
具有条件的投资法

根据越南社会主义共和国宪法;

国会颁布修改和补充《投资法》(第67/2014/QH13号)第六条和附件四关于行业、职业投资经营活动有条件目录的法律。

第一条

修改和补充《投资法》:

一、在第一款第六条中增加以下内容:

“g) 经营爆炸性火炮。”;

二、用附件四关于行业、职业投资经营活动有条件目录代替现行的附件四。

第二条

一、本法自2017年1月1日起施行,但第二款的规定除外。

二、以下行业的投资经营活动有条件规定自2017年7月1日起施行:

a) 经营录音、录像和定位设备及软件;

b) 生产、组装和进口汽车。

政府应制定过渡适用办法,适用于正在从事本款规定的行业、职业投资经营活动的组织和个人。

三、废除以下法律的部分条款:

a) 第43/2013/QH13号《招标法》第十九条第一款;

b) 第50/2014/QH13号《建设法》第一百五十一条规定。

 本法律由越南社会主义共和国第十四届国会第二次会议于2016年11月22日通过。

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 38
100/2018/NĐ-CP Nghị định số 100/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 已失效 154/2018/NĐ-CP Nghị định số 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành 生效中 69/2018/NĐ-CP Nghị định số 69/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý Ngoại thương 生效中 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục 生效中 32/2018/TT-NHNN Thông tư số 32/2018/TT-NHNN Hướng dẫn quy trình chuyển đổi ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước cho các dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ 生效中 66/2017/NĐ-CP Nghị định số 66/2017/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị 生效中 142/2018/NĐ-CP Nghị định số 142/2018/NĐ-CP sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 生效中 98/2020/NĐ-CP Nghị định số 98/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 生效中 89/2019/NĐ-CP Nghị định số 89/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung 生效中 09/2018/NĐ-CP Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 生效中 140/2018/NĐ-CP Nghị định số 140/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 生效中 147/2018/NĐ-CP Nghị định số 147/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải 生效中 128/2018/NĐ-CP Nghị định số 128/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa 生效中 37/2017/NĐ-CP Nghị định số 37/2017/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển 生效中 99/2020/NĐ-CP Nghị định số 99/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí 生效中 08/2018/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 生效中 116/2017/NĐ-CP Nghị định số 116/2017/NĐ-CP Quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô 生效中 139/2018/NĐ-CP Nghị định số 139/2018/NĐ-CP Quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 已失效 150/2018/NĐ-CP Nghị định số 150/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 生效中 40/2018/NĐ-CP Nghị định số 40/2018/NĐ-CP Về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp 已失效 04/2019/TT-BKHĐT Thông tư số 04/2019/TT-BKHĐT Quy định chi tiết đối với hoạt động đào tạo, bồi dưỡng và thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu 已失效 67/2020/NĐ-CP Nghị định số 67/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan 生效中 49/2018/NĐ-CP Nghị định số 49/2018/NĐ-CP Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 生效中 151/2018/NĐ-CP Nghị định số 151/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 生效中 15/2019/NĐ-CP Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 19/2026/QĐ-UBND Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Quy định chi tiết nội dung tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định các tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang 生效中 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND, ngày 13/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 生效中 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trong lĩnh vực xây dựng 生效中 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với Cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự, các hình thức kinh doanh tài chính "tín dụng đen" trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định 生效中 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định cụ thể một số điểm về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh 生效中 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối phối giữa các cơ quan liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất tại đô thị đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中
03/2016/QH14
关于修改和补充《中华人民共和国外国投资法》第6条及附录4关于有条件的行业、业务目录的法律
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 16
54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 已失效 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 已失效 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 已失效 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。