通知第03/2017/TT-BKHCN号令修改和补充科学技术部2014年5月26日第07/2014/TT-BKHCN号通知中关于使用国家预算资金确定国家级科学技术任务的程序和手续的规定。

本通知旨在修改和补充第07/2014/TT-BKHCN号通知中关于确定国家级订购科学技术任务的程序和手续的规定。具体而言,本通知废除了一些不再适用的条款,修改了与科学技术任务内容、咨询委员会成员、咨询委员会工作方式以及批准国家级订购科学技术任务相关的条款。本通知自2017年5月19日起生效。

Số hiệu03/2017/TT-BKHCN
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành科学技术部
Người kýChu Ngọc Anh — Bộ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Ngành科学技术
Lĩnh vực科技活动
Ngày ban hành03/04/2017
Ngày áp dụng19/05/2017
Ngày hết hiệu lực09/07/2023
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知旨在修改和补充第07/2014/TT-BKHCN号通知中关于确定国家级订购科学技术任务的程序和手续的规定。具体而言,本通知废除了一些不再适用的条款,修改了与科学技术任务内容、咨询委员会成员、咨询委员会工作方式以及批准国家级订购科学技术任务相关的条款。本通知自2017年5月19日起生效。

Đối tượng áp dụng

与确定国家级订购科学技术任务有关的机关、组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 修改科学技术任务的内容
  • 更改咨询委员会的组成
  • 调整咨询委员会的工作方式
  • 废除不再适用的条款
  • 公开科学技术任务确定结果

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强确定国家级订购科学技术任务过程中的透明度
  • 确保经批准的科学技术任务的质量
  • 改善科学技术管理的效率

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知有哪些值得关注的改动?

本通知修改了科学技术任务的内容,更改了咨询委员会的组成,调整了咨询委员会的工作方式,并废除了不再适用的条款。

本通知何时生效?

本通知自2017年5月19日起生效。

相关机关和组织在本通知生效后需要做什么?

相关机关和组织在本通知生效后需更新并按照新规定执行,在确定国家级订购科学技术任务过程中遵守新的规定。

本通知对科学研究活动有何影响?

本通知有助于加强透明度,确保经批准的科学技术任务的质量,从而提高国家科学技术管理的效率。

Toàn văn

T红头文件 &

使用政府经常性预算资金并由中央机关、组织下达订单的公共服务产品(包括公益服务产品和公共福利服务产品)(不包括管理和维护铁路基础设施的服务)||| 修改、补充若干条款 令第07/2014/TT-BKHCN

日2014年5由科学技术部部长发布

规定科学技术任务的确定程序和手续

国家使用国家预算

_______________________________

 

根据二〇一三年六月十八日颁布的《科学技术法》;

根据 政府令第08/2014/NĐ-CP于2014年1月27日发布,详细规定并指导实施《科学技术法》中的若干条款;

根据二零一三年二月二十六日第20/2013/NĐ-CP号政府法令关于科学技术部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据组织人事司司长的建议 计划局 - 综合局及局长 司长

部长 科学技术部发布本通知 一、修改和补充第一条如下: 科学技术部令第07/2014/TT-BKHCN于2014年5月26日发布 规定使用国家财政预算的国家级科学技术任务的确定程序和手续 (以下简称“第07号令”/2014/TT-BKHCN).

第一条 修改和补充 修改第07号令/2014/TT-BKHCN如下:

一、第一条第一款修改、补充如下:

“1.本令规定使用国家财政预算的国家级科学技术任务的确定程序和手续,包括科学研究课题(以下简称“课题”)、试验生产项目(以下简称“项目”)、科学方案;科学技术项目。”

2. 其他与外币兑换代理业务、提供收付外币服务业务、与邻国兑换货币的外币兑换代理业务有关的组织和个人。"

贷款金额

1. 提出订购国家级科学技术任务 (以下简称 委托建议)是指由科学技术部、各部委、直属机构、省、自治区人民政府和其他中央政府机关(以下简称“部委、行业、地方”)考虑委托的国家级科学技术任务建议。

2. 国家级委托科学技术任务 是指由部委、行业、地方管理并委托给具有足够能力实施的组织和个人的国家级科学技术任务。”

3. 第三条修改补充如下:

第三条 基于委托建议

1. 国家、部委、地方的发展经济和社会战略计划。

2. 国家科学技术发展策略和五年或十年期的科学技术方向、目标和任务。

3. 关系到国家安全、国防、自然灾害、疾病防控以及科学技术发展的特别重要的科学技术问题,或者根据党、国家领导的要求产生的特别任务。”

4. 修改、补充第四条如下:

第四条 确定委托建议和批准国家级科学技术任务的原则

1. 各部委、地方在所分配的管理范围内指导确定委托建议和批准国家级委托科学技术任务。

2. 各部委、地方确定委托建议和批准国家级委托科学技术任务必须符合科学技术部指导制定的年度科学技术计划的方向和进度。

3. 对于不属于本部委、行业、地方管理权限的委托建议,应主动转交至相关领域管理部门。”

5. 修改和补充第5条如下:

第五条 确定国家级委托科学技术任务的程序

1. 各部委、地方汇总委托建议并根据本通知第三条规定自行提出委托建议。

2. 建立委托建议的组织工作按照本通知第三章规定的程序进行。

3. 各部委、地方组织咨询委员会(简称“委员会”或“咨询委员会”)根据本条第二款所述的任务清单和本通知第四章的规定,确定国家级委托科学技术任务。

4. 各部委、地方批准国家级委托科学技术任务清单,并公开发布供有能力的组织和个人参与选拔或直接分配,同时提交科学技术部汇总管理。”

 6. 第六条第三款修改补充如下:

“3. 项目要求

a) 科技或科技产品具备应用潜力或源自已通过科学技术委员会评估、验收并建议推广使用的应用研究和发展技术成果,或源自开发专利或实用新型的结果;

b) 预计科技或科技产品在小批量生产中稳定且在大规模生产中有应用或开发产品的可行性;

c) 能够调动企业或其他非国家财政资金来源的资金以实施。”

7. 第八条修改补充如下:

条 8. 科学和技术项目的要求

科学和技术项目必须满足以下要求:

1. 解决直接服务于国家重点产品、主导产品、优先产品和尖端产品的投资生产项目的科学技术问题,或者创造具有竞争力的产品性能、质量和价格,与国内生产的同类产品或进口产品相比。

2. 所产生的结果能够确保应用于投资项目并提高经济效益;具有扩散能力或对科学技术的长期发展有重要意义。

3. 有调动非财政资金的方案。”

8. 第十条修改补充如下:

10. 综合订购建议

1. 根据年度科学技术计划的实施进度或紧迫性,各部委、行业和地方通报国家、部委、行业和地方优先发展的科学技术方向,并规定提交订购建议的时间。订购建议按照本通知附表A1-DXNV填写课题或科学项目;按照附表A2-DXNV填写项目;按照附表A3-DXNV填写科学技术项目。

2. 综合订购建议

a) 各部委、行业和地方汇总订购建议,并自行提出需要在国家级别解决的科学技术问题;

b) 各部委、行业和地方选择符合订购要求的建议;

c) 对于不属于其管理范围内的订购建议,则转交相关部委、行业或地方进行审议并告知提交建议的机关、组织和个人。”。

9. 将第十一条修改、补充为:

第一条1. 制定订购建议

对于符合订购要求的建议,由负责管理的部委、行业和地方组织咨询委员会根据本通知第四章的规定确定任务。”。

10. 第一条第一款和第二款a项修改补充如下:

“1. 科学技术订购任务的内容通过名称和两个部分:目标导向和成果要求来体现,确保符合本通知第六条、第七条和第八条的规定。

2. 成果要求部分应包括产品的技术参数、数量、质量或具体定量和定性的指标。根据不同类型的科学技术任务,这些要求应如下体现:

a) 对于应用研究和发展技术课题:对技术和产品在样品制造阶段的要求以及对技术或科学技术产品在生产各阶段的发展方案的要求。”。

11. 第十五条修改补充如下:

第一条5. 咨询委员会的成立

负责管理的各部委、行业和地方负责人决定成立符合订购建议领域的科学技术专业咨询委员会。该委员会可以为同一领域或专业的多个订购建议提供咨询。”。

12. 修改并补充第16条如下:

第一条6. 咨询委员会成员

1. 咨询委员会由5至9名成员组成,包括主席、副主席和其他成员。委员会主席、副主席和成员是来自预期受益行业的科学技术专家、经济专家或有实践经验的管理人员。其中至少有两名成员作为每个订购建议的专业评论员。

2. 负责管理的各部委、行业和地方负责人根据订购建议内容决定委员会成员的数量和构成,符合本条第一款的规定。

3. 对于复杂的或有特殊要求的订购建议,各部委、行业和地方负责人可以根据本条第一款和第二款的规定决定委员会成员的数量和构成。”。

13. 第十七条修改补充如下:

第一条7. 咨询委员会的工作方式

1. 委员会会议必须有至少5名委员出席(对于由5至7名委员组成的委员会)或至少三分之二的委员出席(对于由超过7名委员组成的委员会),其中包括主席或受主席委托的副主席和专业评论员。

2. 咨询委员会委员的责任:

a) 研究由部委、行业和地方提供的资料,并根据本通知附表B1-TVHD填写课题或项目;根据附表B2-TVHD填写科学项目;根据附表B3-TVHD填写科学技术项目,对订购建议进行审查和评估;

b) 专业评论员负责修正或制定拟订购的科学技术任务的新内容,在委员会会议上讨论。

3. 资料应在委员会会议前至少提前五个工作日发送给所有委员。资料包括:

a) 订购建议;

b) 第六条、第七条、第八条和第十四条规定的条款摘要;

c) 符合本条第二款所述订购建议所需的表格和附件;

d) 根据本通知附表C0-TCTT发布的使用国家预算资金的相关课题和项目的结果查询记录,适用于以课题或项目形式提出的订购建议;

e) 其他相关专业资料(如有)。

4. 咨询委员会遵循民主集中制原则。委员会结论意见需获得出席会议的委员超过四分之三的一致同意,通过投票形式确认。

5. 委员的不同意见由科学秘书汇总供委员会讨论并通过表决。委员可以在意见与委员会结论不一致的情况下保留意见。委员对其个人意见负责,并对委员会结论意见负集体责任。

6. 各部委、行业和地方指派行政秘书协助准备材料并组织委员会会议。”。

14. 修改第二条第十八条如下:

“2. 各部委、地方代表概括对委员会的要求。”

15. 第二十三条修改补充如下:

23国家订购的科学技术任务审批

1. 自收到委员会工作结果之日起7个工作日内,负责管理分配任务的部委、地方应审查各司司长或直属机关、单位负责人对委员会工作程序和手续的意见,审议委员会对国家订购科学技术任务的意见,按照本通知第六条、第七条、第八条的要求。必要时,部委、地方可以征求1至2名国内或国外独立专家的意见,或者成立新的委员会以重新确定国家订购的科学技术任务。

2. 根据第1款规定的结果和意见(如有),负责管理的部委、地方应批准国家订购的科学技术任务。自批准之日起5个工作日内,部委、地方应在部委、地方电子门户网站上公开国家订购的科学技术任务,以选择或直接委托有能力实施的组织和个人。

3. 自批准国家订购的科学技术任务之日起15个工作日内,负责管理的部委、地方应在门户网站上公开未获批准的建议的结果,以便组织和个人了解。”

用本通知附件中发布的表格替换通令第07/2014/TT-BKHCN号通令附表中的表格。

条 2.

废除通令第07/2014/TT-BKHCN号通令第九条、第十二条、第十三条、第十四条第二款第e项和第二十二条。

条 3. 生效日期

本通令自2017年5月19日起生效。

2. 在执行过程中如遇问题,请及时向科学技术部反映,以便研究并进行修改和补充。

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 46
29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực 20/2013/NĐ-CP Nghị định số 20/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ Hết hiệu lực 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ Còn hiệu lực 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 71/2019/QĐ-UBND Quyết định số 71/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 63/2020/QĐ-UBND Quyết định số 63/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 03/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 25/2020/QÐ-UBND Quyết định số 25/2020/QÐ-UBND Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Thái Bình Hết hiệu lực 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định xác định, tuyến chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý Nhà nước việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 337/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 51/2018/QĐ-UBND Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. Hết hiệu lực 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghiệp cấp tỉnh, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tình Hà Nam Hết hiệu lực 47/2017/QĐ-UBND Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của UBND tỉnh An Giang ban hành Quy định về việc quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ về phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 72/2020/QĐ-UBND Quyết định số 72/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương Hết hiệu lực Số: 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh Hết hiệu lực 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 105/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực
03/2017/TT-BKHCN
通知第03/2017/TT-BKHCN号令修改和补充科学技术部2014年5月26日第07/2014/TT-BKHCN号通知中关于使用国家预算资金确定国家级科学技术任务的程序和手续的规定。
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 35
05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp Hết hiệu lực 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê, thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND Còn hiệu lực 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Hết hiệu lực 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 47/2017/QĐ-UBND Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của ubnd thành phố hà nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội theo quy định của luật phí và lệ phí Còn hiệu lực 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 51/2019/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ ĐỐI NGOẠI TRONG VIỆC ĐÓN, TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM, LÀM VIỆC VÀ THAM DỰ CÁC SỰ KIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Còn hiệu lực 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp Hết hiệu lực 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN Hết hiệu lực 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 51/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG Hết hiệu lực 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu Còn hiệu lực 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 Còn hiệu lực 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2018 - 2019 Hết hiệu lực 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 72/2020/QĐ-UBND Quyết định số 72/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.