通知第03/2018/TT-BTTTT号关于制定电视节目制作的经济和技术定额

通知第03/2018/TT-BTTTT号关于制定电视节目制作的经济和技术定额,适用于使用国家预算资金制作电视节目的机关和组织。本通知自2018年7月1日起生效。

문서 번호03/2018/TT-BTTTT
문서 유형通知
발행 기관科学技术部
서명자Trương Minh Tuấn — Bộ trưởng
업데이트23. 06. 2026
산업信息与传媒
분야邮政其他领域
발행일20. 04. 2018
발효일01. 07. 2018
효력 만료일30. 04. 2026
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知第03/2018/TT-BTTTT号关于制定电视节目制作的经济和技术定额,适用于使用国家预算资金制作电视节目的机关和组织。本通知自2018年7月1日起生效。

적용 범위

本通知所附电视节目制作经济和技术定额适用对象包括:使用国家预算资金组织制作电视节目的机关和组织;获得广播许可证并由国家预算拨款制作电视节目的新闻机构;其他与使用国家预算资金制作电视节目有关的机关和组织。

핵심 사항

  • 使用国家预算资金制作电视节目的机关和组织可应用电视节目制作的人工、机器设备和材料消耗经济和技术定额。
  • 本经济和技术定额自2018年7月1日起生效。
  • 通知第30/2010/TT-BTTTT号关于电视节目制作中劳动力和设备消耗的规定自本通知生效之日起失效。
  • 生产属于中央主管部门发布的公共服务目录但尚未制定经济和技术定额的电视节目的广播机构需要建立定额并向主管机关报告,请求工业和信息化部审查、发布或批准。
  • 地方政府有权根据权限组织制定、审查和发布管理使用国家预算资金制作电视节目的经济和技术定额,或者向有权限的机关提出发布申请。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:帮助各机关和组织具体管理电视节目制作成本。
  • 消极影响:可能给不使用国家预算资金的机关和组织在应用这些定额时带来困难。
  • 平衡:有助于确保电视节目制作成本管理的公平性和透明度。

❓ 자주 묻는 질문

电视节目制作的经济和技术定额适用于谁?

适用于使用国家预算资金制作电视节目的机关和组织。

本通知何时生效?

本通知自2018年7月1日起生效。

如果生产属于公共服务目录但尚未制定经济和技术定额的电视节目,广播机构需要做什么?

需要建立定额并向主管机关报告,请求工业和信息化部审查、发布或批准。

地方政府对使用国家预算资金制作电视节目的管理可以做些什么?

根据权限组织制定、审查和发布经济和技术定额,或者向有权限的机关提出发布申请。

本通知取代哪个通知?

取代通知第30/2010/TT-BTTTT号关于电视节目制作中劳动力和设备消耗的规定。

전문

 

信息和通信部
--------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:03/2018/TT-BTTTT

北京,二〇一八年四月二十日

 

通知

制定关于制作电视节目经济-技术标准的规定

根据 ||| 国家预算法 2015年6月25日;

根据 新闻法 2016年4月5日;

根据政府1981年5月26日第201-CP号令关于管理经济-技术标准的规定;

根据 政府2015年第16/2015/NĐ-CP号令 2015年2月14日,关于公立事业单位自主机制的规定;

根据 政府2017年第17/2017/NĐ-CP号令 2017年2月17日,关于信息和通信部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据计划财务司司长的建议,

信息和通信部部长发布关于制作电视节目经济-技术标准的规定。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 随本通知附上关于制作电视节目经济-技术标准。

第二条 范围

本通知附带的关于制作电视节目经济-技术标准规定了直接在制作电视节目中的最大费用,包括:劳动力费用(不包括超出省或中央直辖市范围的移动费用);机器设备费用(包括共用机器设备);用于制作电视节目的材料费用,确保节目符合法律规定并可以在互联网上发布。

第三条 适用对象

一、适用本通知附带的关于制作电视节目经济-技术标准的机构和组织包括:

a) 使用国家预算资金组织制作电视节目的机构和组织。

b) 被授予国家预算资金生产电视节目的新闻机构(以下简称“新闻广播机构”)。

c) 其他使用国家预算资金参与制作电视节目的机构和组织。

二、鼓励不使用国家预算资金制作电视节目的机构和组织采用本通知附带的关于制作电视节目经济-技术标准。

条4. 组织实施

1. 本通知自2018年7月1日起生效。

二、自本通知生效之日起,信息和通信部2010年第30/2010/TT-BTTTT号通知关于临时应用制作电视节目劳动费用和设备费用标准的规定失效。

三、根据本通知附带的制作电视节目最大费用标准和指导方针,各部委、中央机关和地方应根据实际情况制定具体制作电视节目标准,但不得超过最大费用标准。

四、对于属于中央主管部门发布的公共服务目录中的电视节目,但未在本通知中附带经济-技术标准的,新闻广播机构应组织制定标准,并向主管机关报告,请求信息和通信部审查批准或同意由主管机关发布。

五、对于由地方政府发布的公共服务目录中的电视节目(超出中央主管部门发布的公共服务目录范围),各地方应组织制定、审核和发布经济-技术标准,或者按照法律规定请求有权机关发布。

六、在执行过程中如遇困难,请各机构和单位向信息和通信部反映,以便审查解决。

 

 

发送单位:
- 总理和副总理(存档用);
- 国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 各省、直辖市人民政府;
- 信息和通信部:部长和副部长,部属各单位,部网站;
- 政府法制司(司法部);
各省、直辖市政府通信管理局;
- 各新闻广播机构;
- 法院公报;政府门户网站;
- 存档:办公室,财务处。

部长




张明俊


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 21
16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 17/2017/NĐ-CP Nghị định số 17/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 29/2024/QĐ-UBND Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 58/2023/QĐ-UBNd Quyết định số 58/2023/QĐ-UBNd Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố Hải Phòng 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Áp dụng định mức kinh tế-kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 số 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 31/2023/QĐ-UBND Quy định Định mức Kinh tế - Kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh và chương trình truyền hình trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình, hoạt động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Quy định đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Quy định áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang 발효 중
인용됨 20
71/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum 발효 중 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 만료됨 25/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND NGÀY 01/10/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT, NƯỚC BIỂN; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 54/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 57/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị và tổ chức các kỳ thi đối với giáo dục phổ thông tại địa phương 만료됨 105/2025/TT-BTC Thông tư số 105/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 만료됨 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung chi, mức chi của Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 25/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025 (Đề án 844)” trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중
지침을 받음 6
07/2024/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2024/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định, thông tin, truyền thông về quyền tác giả, quyền liên quan phục vụ công tác quản lý nhà nước 발효 중 05/2024/TT-BTTTT Thông tư số 05/2024/TT-BTTTT Hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông 발효 중 75/2021/TT-BTC Thông tư số 75/2021/TT-BTC Quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 발효 중 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 328/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 328/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2025 만료됨 95/2021/TT-BTC Thông tư số 95/2021/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực an toàn thông tin giai đoạn 2021-2025" 발효 중
03/2018/TT-BTTTT
通知第03/2018/TT-BTTTT号关于制定电视节目制作的经济和技术定额
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2029/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn 만료됨 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨
대체 2
30/2010/TT-BTTTT Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT Ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương trình truyền hình 만료됨
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.