通知2022年第3号(1)关于自然资源和环境信息、数据的收集、存储、保管和提供技术规定和技术经济定额

本通知规定了自然资源和环境信息、数据的收集、存储、保管和提供的技术规定和技术经济定额。适用于涉及自然资源和环境领域的机关和组织。

문서 번호03/2022/TT-BTNMT (1)
문서 유형通知
발행 기관农业与环境部
서명자Trần Quý Kiên — Thứ trưởng
업데이트13. 06. 2026
분야未分类
발행일28. 02. 2022
발효일15. 04. 2022
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知规定了自然资源和环境信息、数据的收集、存储、保管和提供的技术规定和技术经济定额。适用于涉及自然资源和环境领域的机关和组织。

적용 범위

各部、各相当于部级的机关、政府直属机关、各省、自治区、直辖市人民政府、自然资源部下属单位以及相关组织和个人。

핵심 사항

  • 各机关和组织应按照本通知第3条规定的工程技术要求执行自然资源和环境信息、数据的收集工作。(第一条)
  • 自然资源和环境信息、数据的存储规定必须遵守本通知第一部分第二章中列出的技术标准。(第二条)
  • 按照本通知第四条规定的时间期限保管信息、数据。(第三条)
  • 根据本通知第一部分第三章的规定向有需求的组织和个人提供自然资源和环境信息、数据。(第五条)
  • 本通知替代并废除以前与自然资源和环境信息、数据的收集、存储、保管有关的一些法律法规。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 提高自然资源和环境信息、数据的收集、存储、保管和提供的效率。
  • 帮助职能机关更容易地履行国家对自然资源和环境管理的任务。
  • 确保信息的准确性和及时性,以服务于管理和可持续发展工作。
  • 相关组织和个人需要遵守新规定以确保有效运作。

❓ 자주 묻는 질문

本通知从哪一天开始实施?

2022年第3号通知自2022年4月15日起生效。

本通知取代哪些以前的法律法规?

2022年第3号通知取代了如2009年第27号通知、2013年第31号通知和其他多个文件。

哪些组织需要遵守本通知的规定?

本通知适用于各部、各相当于部级的机关、政府直属机关、各省、自治区、直辖市人民政府及涉及自然资源和环境领域的相关单位。

旧规定被废除?

2022年第3号通知废除了以前一些通知中的规定,如2010年第11号通知、2011年第42号通知及其他多个文件。

在本通知生效前批准的任务?

在本通知生效前已获批准并在本通知生效日前已经开始的专业任务和项目,关于自然资源和环境信息、数据的收集、存储、保管,将继续按已批准的基础进行。

전문

自然资源与环境部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:03/2022/通政环资
河内,二零二二年二月二十八日

通知

颁布关于资源和环境信息、数据收集、存储、保管和提供的技术规定和经济定额

根据二零一零年十一月十七日《矿产法》;

依据2012年6月21日《水法》;

依据2013年11月29日《土地法》;

依据2015年11月23日《气象水文法》;

根据2015年6月25日《海洋和海岛资源环境法》;

根据二〇一八年六月十四日《测绘法》;

根据二零二零年十一月十七日《环境保护法》;

根据2006年6月29日《电信法》;

根据二〇一一年十一月十一日颁布的《档案法》;

根据2015年11月19日《网络安全法》;

依据2016年4月6日《信息公开法》;

根据二零一三年一月三日政府第01/2013/号法令关于实施档案法若干条款的规定;

根据2017年4月4日由政府发布的第36/2017/NĐ-CP号法令,规定了自然资源和环境部的职能、任务、权限和组织结构;

根据2017年6月14日国务院第73号令《关于收集、管理和使用自然资源和环境信息数据的规定》;

根据2019年1月4日政府第03/2019/NĐ-CP号法令关于遥感活动;

根据2020年3月5日国务院第30号令《关于文书工作的规定》;

根据信息技术与资源环境数据局、科技司、计划财务司和法制司司长的建议;

环境部部长发布本通知,规定关于资源和环境信息、数据收集、存储、保管和提供的技术规定和经济定额。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附带颁布关于资源和环境信息、数据收集、存储、保管和提供的技术规定和经济定额。

条 2.

一、本通知自二零二二年四月十五日起生效。

二、本通知取代以下通知:

(一)二零零九年十二月十四日环境部第27/2009/号通知关于测绘和地图信息数据管理和服务经济定额的规定;

(二)二零一三年十月二十三日环境部第31/2013/号通知关于土地档案业务流程的规定;

(三)二零一三年十月二十五日环境部第33/2013/号通知关于土地档案经济定额的规定;

(四)二零一三年十月三十日环境部第34/2013/号通知关于环境数据移交、收集、存储、保管和提供的规定;

(五)二零一六年十二月二十七日环境部第46/2016/号通知关于自然资源和环境专业档案保存期限的规定;

(六)二零一七年九月二十九日环境部第32/2017/号通知关于气象水文资料收集、保管、存储和开发的技术规定;

(七)二零一八年十二月二十六日环境部第29/2018/号通知关于气象水文信息、数据工作经济定额的规定;

(八)二零一八年十二月二十六日环境部第32/2018/号通知关于为存储、保管、公布、提供和使用而收集资源和环境信息、数据的规定。

三、本通知废止以下通知中的若干规定:

(一)废除二零一零年七月五日环境部第11/2010/号通知关于地质工程经济定额规定第三章第一节第九项(地质库保管)和第三章第九项(计算机化报告)的规定;

(二)废除二零一一年十二月十二日环境部第42/2011/号通知关于环境资料技术规程和经济定额规定第一部分和第二部分规程技术部分;以及A部分和B部分经济定额部分的规定;

(三)废除二零一三年六月五日环境部第12/2013/号通知关于地质矿产数据移交、收集、保留、保管和提供的规定第三章的规定;

(四)废除二零一五年十一月五日环境部第47/2015/号通知关于矿产地质基础调查和矿产勘查十二项工作的规程和经济定额规定第九章和第十章的规定。

条 3. 在本通知生效前已批准的项目、技术设计概算和任务,应按照批准时现行规定执行,直至获得有权机关批准调整为止。

在本通知生效前已批准并正在执行的专业任务和项目,继续按照已批准的基础进行执行,除非有要求按照本通知的规定执行。

组织实施 各部委、相当于部委的机构、政府直属机构、各省、直辖市人民政府、环境部下属单位及相关组织和个人负责执行本通知。

在执行本通知过程中如遇困难或障碍,请各机关、组织和个人向环境部反映以便审查和决定。/

部长签署
副部长
谭贵坚
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 만료됨 03/2019/NĐ-CP Nghị định số 03/2019/NĐ-CP Về hoạt động viễn thám 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 90/2015/QH13 Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 발효 중 30/2020/NĐ-CP Nghị định số 30/2020/NĐ-CP Về công tác văn thư 발효 중 36/2017/NĐ-CP Nghị định số 36/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 73/2017/NĐ-CP Nghị định số 73/2017/NĐ-CP Về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 발효 중 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 27/2018/QH14 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 발효 중 104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 발효 중 82/2015/QH13 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
03/2022/TT-BTNMT (1)
通知2022年第3号(1)关于自然资源和环境信息、数据的收集、存储、保管和提供技术规定和技术经济定额
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 78/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2022/NQ-HĐND quy định một số nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện Chương trình mực tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về cơ chế chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 34/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức hỗ trợ đối với thành viên trong hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 71/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 71/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 82/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập do tỉnh Nam Định quản lý 만료됨 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 만료됨 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện cụ thể hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đến năm 2025 만료됨 69/2023/QĐ-UBND Quyết định số 69/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 126/2025/QĐ-UBND Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 만료됨 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.