通知第03/2025/TT-TTCP号关于指导省、直辖市监察机关的职能、任务和权限

本通知规定了省监察机关在执行政策法规、接待公民、处理申诉控告以及预防腐败方面的职能、任务和权限。本通知自签发之日起生效,并取代第02/2023/TT-TTCP号通知。

Số hiệu03/2025/TT-TTCP
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành政府监察机构
Người kýLê Tiến Đạt — Phó Tổng Thanh tra
Cập nhật12/06/2026
Ngành监察
Lĩnh vực监察预算管理财政检查
Ngày ban hành30/07/2025
Ngày áp dụng30/07/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了省监察机关在执行政策法规、接待公民、处理申诉控告以及预防腐败方面的职能、任务和权限。本通知自签发之日起生效,并取代第02/2023/TT-TTCP号通知。

Đối tượng áp dụng

省人民政府及有关机构组织

Các điểm cốt lõi

  • 制定监察计划并跟踪督促落实监察结论和建议事项。
  • 指导处理申诉控告,核实报告申诉控告案件结果。
  • 在其管辖范围内的机关组织中开展反腐败浪费消极活动的监察工作。
  • 应用科学技术,推动数字化转型以提高监察工作的效率。
  • 按照法律规定和省人民政府的分级管理规定管理和使用财政资金和资产。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 通过履行监察职能提高国家管理的效果。
  • 减少在其管辖范围内各领域的违法行为。
  • 加强预防腐败浪费消极行为的工作。

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知何时生效?

本通知自签发之日起生效。

本通知取代哪个通知?

监察总局第02/2023/TT-TTCP号通知。

Toàn văn

中华人民共和国审计署

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:03/2025/通-国监
北京,二零二五年七月三十日

通知

关于监察省、直辖市人民政府职能、职责和权限的指导

直辖市

—————

根据政府第109/2025/NĐ-CP号法令,二零二五年五月二十日,关于审计署的职能、任务、权限和组织结构;

根据二零二五年六月十二日国务院发布的第141/2025/NĐ-CP号法令,关于在国家管理领域划分地方两级政府权力的规定;

根据二零二五年六月十二日国务院发布的第150/2025/NĐ-CP号法令,关于组织省级人民政府专业机构、直辖市人民政府和直辖市所属区、镇人民政府以及特别行政区人民政府的机构;

科学技术部部长发布本通知

国家监察总局发布本通知,以指导省级监察机关、直辖市监察机关的职能、职责和权限。

第一条 调整范围和适用对象

本通知旨在指导省级监察机关、直辖市监察机关(以下简称“省级监察机关”)在监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败、浪费和消极行为领域的职能、职责和权限。

第二条 位置

1. 省级监察机关是省级人民政府、直辖市人民政府(以下简称“省级人民政府”)的专业机构,具有法人资格,有自己的公章和独立账户;受省级人民政府主席的领导和管理,并接受中央监察总局关于监察工作的指导、监督和专业业务指导。

2. 省级监察机关设有监察专员、副监察专员、监察员和其他公务员。

省级监察专员是省级监察机关的负责人,对省级人民政府、省级人民政府主席和法律负责,执行省级监察机关的职能、职责和权限,以及根据省级人民政府的规章制度和分工执行任务。

第三条 职能

省级监察机关协助省级人民政府进行国家管理,包括监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败和消极行为;执行省级人民政府管理范围内的监察任务;按照法律规定执行接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败、浪费和消极行为的任务。

第四条 共同职责和权限

1. 向省级人民政府提交关于监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败、浪费和消极行为的工作指导文件、计划和方案草案;当被指派时,提交其他相关文件草案。

2. 当被指派时,向省级人民政府主席提交关于监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败和消极行为的文件草案,这些文件由省级人民政府主席有权发布。

3. 执行有关监察、接待公民、处理申诉和控告、预防腐败、浪费和消极行为的法律法规、计划和方案及其他文件;宣传、普及和教育关于监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败和消极行为的法律知识。

4. 指导、监督和督促区、镇、特别行政区(以下简称“区级人民政府”)主席,以及其他行政机构和事业单位负责人,确保他们在接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败和消极行为方面遵守法律。

5. 在执行监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败、浪费和消极行为的过程中,省级监察机关可以行使法律规定的职权;可以要求相关部门或单位派遣人员参与监察团、申诉和控告解决团(或小组)。

6. 与内务厅合作,向省级人民政府提出关于省级监察机关组织结构的决定,以确保有足够的专业部门来履行全面的监察、监督、评估、跟踪、敦促、处理后的监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败、浪费和消极行为的职能和任务,根据法律规定的地方和领域。

7. 规定省级监察机关各室的职能、职责和权限;管理编制、公务员,并根据法律规定和省级人民政府的分级管理规定,实施公务员的制度、政策、激励措施、奖励和纪律处分。

8. 组织省级监察机关公务员的职业培训;根据省级人民政府主席的指派,实施接待公民、处理信件、申诉和控告、预防腐败和消极行为的职业培训,面向全省的干部和公务员。

9. 组织科学研究,推动科学技术应用和数字化转型;建立数据基础,支持所分配的国家管理和专业业务工作。

10. 要求区级人民政府、属于省级人民政府的机构和单位报告接待公民、处理申诉和控告、预防腐败和消极行为的情况和结果。

11. 组织总结和评估监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败、浪费和消极行为活动的经验;根据法律规定,实施信息收集、汇总和报告监察、申诉和控告处理、预防腐败、浪费和消极行为的结果工作。

12. 根据法律规定和省级人民政府及中央监察总局的分工或授权,开展国际交流合作,涉及监察、接待公民、处理申诉和控告以及预防腐败领域。

13. 根据法律规定和省级人民政府的分级管理规定,管理和使用分配的资金和资产。

14. 执行省级人民政府指派的其他任务和法律规定的要求。

条5. 监督检查领域的任务和权限

1. 制定监督检查计划草案,提交省人民政府主席审议并提出意见;发布监督检查计划,送交省人民政府主席、中央监察委员会、国家审计机关及相关机构,并通知被监督检查对象;组织实施监督检查计划。

2. 对省级人民政府所属机关、组织、单位执行政策、法律法规、职责和权限的情况进行监督检查;对乡级人民政府及其所属专业机关的单位和个人执行政策、法律法规的情况进行监督检查;对属于省级人民政府专业机关管理范围内的领域遵守法律法规的情况进行监督检查;对由省级人民政府代表所有者的企业中使用的国有资金和资产的管理和使用情况进行监督检查,但不包括中央监察委员会进行的监督检查情况。

3. 对在其职权范围内发现违法迹象的案件进行监督检查;根据省人民政府主席的指派,对其他案件进行监督检查。

4. 跟踪督促落实省级监察机关的结论和建议、省人民政府主席关于监督检查的处理决定以及省级监察机关负责人的决定;建议省级人民政府各机关、单位负责人和乡级人民政府主席审查纠正通过监督检查发现的问题。

5. 建议有权限的人修改、补充或发布符合管理要求的文件;建议暂停、撤销或废除通过监督检查发现的违法规定;建议省人民政府主席解决与监督检查工作有关的问题。

条6. 接待公民、处理申诉和控告领域的任务和权限

1. 指导乡级人民政府及省级人民政府所属机关、组织、单位实施接待公民、处理申请书、处理申诉和控告的工作。

2. 对乡级人民政府及其所属机关、组织、单位执行接待公民、处理申诉和控告法律法规的责任进行监督检查;提出措施建议以有效开展由省人民政府主席管理范围内的接待公民、处理申诉和控告工作,按照法律规定。

3. 核实、报告核实结果并提出解决申诉和控告案件的措施,当被指派时,对于属于省人民政府主席职权范围内的申诉和控告案件。

4. 跟踪督促省人民政府主席管理下的机关在处理申诉方面的工作;建议省人民政府主席或建议有权人采取必要措施以制止违法行为,追究责任并对违反申诉法律法规的行为进行处理。

5. 审查乡级人民政府主席、省级人民政府专业机关负责人已处理但有违法迹象的控告案件;如果认为处理控告案件有违法行为,则建议省人民政府主席依照规定重新审查处理。

6. 跟踪督促落实省人民政府主席关于处理申诉、控告内容结论、处理控告决定的执行情况,当被指派时。

7. 接收和处理申请书;按照法律规定处理属于其职权范围内的申诉和控告。

条 7. 职责、权限范围内的预防和打击腐败、浪费、消极行为

1. 对乡级人民政府及其所属机构、组织和单位执行反腐败、反浪费、反消极行为法律法规的情况进行监察。

2. 与国家审计署、调查机关、人民检察院、人民法院合作,预防、发现、阻止和处理腐败、浪费、消极行为。

3. 监察由地方人民政府管辖的机关、组织、单位或国有企业工作人员实施的涉嫌腐败案件,但不包括属于政府监察部权限范围内的案件。

4. 按照规定监督地方人民政府管辖的机关、组织、单位或国有企业工作人员申报的财产和收入情况。

5. 根据反腐败法律法规的规定,对公众公司、金融机构和社会组织执行反腐败法律法规的情况进行监察。

6. 内部检查和监督,以防止在省监察局活动中发生的腐败、浪费、消极行为。

条8. 生效

1. 本通知自签发之日起生效。

2. 本通知取代了2023年12月22日由中央政府监察部发布的第02/2023/TT-TTCP号通知,该通知指导省级监察局、直辖市监察局;县级监察局、市辖区监察局、省辖市监察局、直辖市辖市监察局的功能、职责、权限和组织结构。

条 9. 执行责任

1. 省级人民政府和省长负责指导并组织实施本通知。

2. 在执行过程中,如遇困难或需要修改补充,省级人民政府及相关机构、组织和个人应及时向中央政府监察部反映,以便根据权限进行审查和解决。

中央监察委员会主任
中央监察委员会副主任
聂文俊
黎进达

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 20
150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Còn hiệu lực 141/2025/NĐ-CP Nghị định số 141/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ Còn hiệu lực 109/2025/NĐ-CP Nghị định số 109/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ Còn hiệu lực 011/2025/QĐ-UBND Quyết định số 011/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 3738/QĐ-UBND Quyết định số 3738/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế Còn hiệu lực 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); Quyết định số 50/2025/QĐ -UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (sau sáp nhập) Còn hiệu lực 049/2025/QĐ-UBND Quyết định số 049/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 012/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai; phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực và thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Nai. Còn hiệu lực '137/2025/QĐ-UBND Quyết định số '137/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 145/2025/QĐ-UBND Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực '10/2025/QĐ-UBND Quyết định số '10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 25/2026/QĐ-UBND Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Đồng Nai Còn hiệu lực
03/2025/TT-TTCP
通知第03/2025/TT-TTCP号关于指导省、直辖市监察机关的职能、任务和权限
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 14
41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 137/2025/QĐ-UBND Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế Còn hiệu lực 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 145/2025/QĐ-UBND Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 049/2025/QĐ-UBND Quyết định số 049/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.