通知第04/2021/TT-TTCP号关于接待公民程序的规定

通知第05/2021/TT-TTCP号关于负责人机关单位接待公民和管理、跟踪接待公民工作的规定。本通知自2021年11月15日起生效。

문서 번호04/2021/TT-TTCP
문서 유형通知
발행 기관政府监察机构
서명자Đoàn Hồng Phong — Tổng Thanh tra Chính phủ
업데이트13. 06. 2026
산업监察
분야接待公民
발행일01. 10. 2021
발효일15. 11. 2021
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第05/2021/TT-TTCP号关于负责人机关单位接待公民和管理、跟踪接待公民工作的规定。本通知自2021年11月15日起生效。

적용 범위

本通知适用于与越南公民接待工作相关的机关、组织和个人。

핵심 사항

  • 关于负责人机关单位直接接待公民听取、审查、解决和指导解决申诉、控告、建议和反映的责任规定。
  • 关于记录、管理与接待公民有关信息的具体规定。
  • 关于接待公民委员会、协助负责人机关单位接待公民的公务员、职员和其他相关机关单位的责任规定。
  • 本通知取代关于接待公民程序的第06/2014/TT-TTCP号通知。
  • 关于申诉、控告、建议和反映分类处理的具体指南以及记录公民陈述内容的方式。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 提高接收和解决公民申诉、控告、建议和反映问题的有效性。
  • 改善对公民的行政服务质量。
  • 帮助职能机关更容易地跟踪、管理和评估接待公民工作的效果。

❓ 자주 묻는 질문

本通知从哪一天开始生效?

通知第05/2021/TT-TTCP号自2021年11月15日起生效。

本通知取代哪个规定?

本通知取代关于接待公民程序的第06/2014/TT-TTCP号通知。

전문

中华人民共和国审计署

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:04/2021/TT-TTCP
河内,2021年10月1日

通知
接待公民程序规定

根据二零一一年十一月十一日《申诉法》;

根据二零一三年十一月二十五日《接待公民法》;

根据二零一八年六月十二日颁布的《控告法》;

根据2014年6月26日第64/2014/NĐ-CP号政府法令关于《接待公民法》若干条款的具体实施; 条的法律信访;

根据2019年4月10日第31/2019/NĐ-CP号政府法令关于《控告法》若干条款的具体规定;

根据国务院于二零二零年十月十九日发布的第124/2020/号令,对《申诉法》若干条款和组织实施措施作出详细规定;

根据二零一八年四月九日政府第50/2018/号法令关于监察总署职能、任务、权限和组织结构的规定;

遵照中央接待公民办公室主任和法制司司长的建议;

政府审计总局发布本通知,规定接待公民程序。

第一章
总则

第一条 调整范围

本通知规定公民到有责任接待公民的机关、组织、单位进行申诉、控告、建议、反映时的接待程序,以及根据2014年6月26日第64/2014/NĐ-CP号政府法令关于《接待公民法》若干条款的具体实施规定的政府机关和公立事业单位的接待程序。

第二条 适用对象

1. 行政国家机关、政府机关、公立事业单位(以下统称机关、单位)、机关、单位负责人和接待公民人员。

2. 到接待公民处或接待地点直接陈述申诉、控告、建议、反映的公民。

3. 与接待公民工作有关的机关、组织和个人。

第三条 接待公民的目的

1. 指导公民依法正确行使申诉、控告、建议、反映的权利,有助于宣传普及法律。

2. 接收属于机关、单位负责人处理权限范围内的申诉、控告、建议、反映,并按照法律规定进行审查处理。

第四条 拒绝接待公民的情形

接待公民人员在《接待公民法》第九条第一款和第二款规定的情况下可以拒绝接待公民,并向公民解释拒绝接待的原因,同时报告负责接待公民的人员。

在《接待公民法》第九条第三款规定的情况下,机关、单位负责人应发出拒绝接待公民的通知。该通知应按照本通知附件一的格式制作。

第二章
接待申诉人、控告人、建议人、反映人

节 1
确定申诉人、控告人、建议人、反映人的身份及代理人合法性的确认

第五条 确定申诉人、控告人、建议人、反映人的身份

1. 在接待申诉人时,接待公民人员要求他们明确姓名、地址并出示身份证件、介绍信、授权书(如有)。

2. 在接待控告人、建议人、反映人时,接待公民人员要求控告人、建议人、反映人明确姓名、地址并出示身份证件。

在接待控告人过程中,接待公民人员必须按照法律规定对控告人的姓名、地址、笔迹保密。

第六条 确认代理人、被授权人、律师或法律援助人员的合法性

1. 当机关、组织通过其负责人作为代理人进行申诉时,接待公民人员要求代理人出示介绍信、身份证件。

如果机关、组织负责人根据法律规定授权代理人进行申诉,则接待公民人员要求被授权人出示身份证件、授权书。

2. 当来访者是申诉人的代理人或被授权人,且符合《申诉法》第十二条第一款a项的规定时,接待公民人员要求出示证明合法代理或授权的证件或其他相关证件。

如果来访者是合法代理人或被授权人,则接待公民人员按对待申诉人的程序进行接待。

3. 当申诉人委托律师或法律援助人员进行申诉时,接待公民人员要求律师或法律援助人员出示律师证、法律援助人员证和申诉授权书。

4. 如果公民没有授权书或授权不符合《申诉法》第十二条第一款a项、b项的规定,则接待公民人员不接受案件材料,并清楚说明原因,指导公民完成必要的手续以依法进行申诉。

编目2. 接待、分类、处理申诉、控告、建议和反映的内容

第7条 接受申诉、控告、建议和反映

1. 当公民直接陈述且没有书面材料时,接待人员应指导公民撰写申诉、控告、建议或反映的书面材料,或者详细、真实、准确地记录公民的陈述内容;对于不明确的内容,应要求公民进一步说明,并将记录内容读给公民听,要求其签字或按指印确认。

2. 如果公民有具体的、清晰的书面材料并能确定案件性质及有权处理机关,则接待人员应指导公民将材料提交给有权处理机关进行审查和处理,依照法律规定执行。

3. 若多人就同一事项提出申诉、控告、建议或反映,接待人员应指导他们选出代表进行陈述,并记录陈述内容,要求代表签字或按指印确认。

4. 若公民陈述了多个事项,包括申诉、控告、建议或反映,接待人员应根据法律规定指导公民如何处理这些事项。

5. 接收、记录申诉、控告、建议和反映的内容以及指导公民撰写书面材料的情况必须记录在《接待公民登记簿》中,或输入到接待公民的信息管理系统中。

第8条 分类和处理申诉、控告、建议和反映

1. 根据公民陈述内容的记录或书面材料,按照监察总局于2021年10月1日发布的第5/2021/TT-TTCP号通知规定的处理申诉、控告、建议和反映的程序进行分类和处理。

2. 对于不属于接待机关或单位处理权限的意见陈述,接待人员应指导公民向有权处理的机关或组织提交书面材料。

如果属于本机关或单位处理权限的内容,接待人员应接收相关信息和资料并向有权处理的人报告。如果公民提供与申诉、控告、建议或反映相关的信息、资料和证据,接待人员应考虑接收这些信息、资料和证据。接收信息、资料和证据应通过本通知附表2的收据形式完成。

第三章
接待公民和管理、监督机关、单位领导的接待公民工作

第9条 机关、单位负责人直接接待公民的责任

1. 机关、单位负责人应当亲自接待公民,听取、审查和解决属于其职权范围内的申诉、控告、建议和反映,或下级机关、单位负责人的职权范围内的接待公民、处理书面材料和解决申诉、控告、建议和反映的工作。

机关、单位负责人应定期或不定期地按照《接待公民法》的规定接待公民,并检查、督促各机关、单位处理接待公民后的事务。

2. 机关、单位负责人的接待公民情况应由工作人员详细记录在《接待公民登记簿》中,或将信息输入国家接待公民、处理申诉、控告、建议和反映的信息系统或接待公民管理软件,并保存在接待地点。机关、单位负责人在接待场所对申诉、控告、建议和反映的处理意见应形成书面文件,并发送给相关机关、组织和单位以落实执行,符合要求和内容;规定合理的处理时间,并由负责处理的机关、组织和单位将处理结果告知公民。

3. 在接待公民时,如果案件清楚、具体、有依据且在其处理权限内,机关、单位负责人应立即告知公民;如果案件复杂需要研究和审查,则应明确处理期限,并告知联系人以了解处理结果。

4. 完成接待公民后,机关、单位负责人应发布接待公民结论的通知。

条 10. 接待公民责任委员会、被指派协助机关、单位负责人接待公民的公务员和职员以及与接待公民有关的机关和单位的责任

1. 接待公民责任委员会、被指派协助机关、单位负责人接待公民的公务员和职员以及国家监察机构或同级人民政府办公厅有责任:

a) 安排机关、单位负责人的接待公民工作,并通知相关机关、单位;优先处理集体上访、复杂且长期的投诉、举报、建议和反映;

b) 指派人员记录接待公民的内容;

c) 准备其他必要条件,以便机关、单位负责人能够进行接待公民的工作。

2. 与投诉、举报、建议和反映内容相关的机关、单位有责任:

a) 派出机关、单位领导共同接待公民,以执行机关、单位负责人分配的任务;

b) 派出公务员和职员记录接待公民的内容,接收公民提供的信息和材料;

c) 准备与投诉、举报、建议和反映内容相关的所有信息和材料,以便机关、单位负责人接待公民。

3. 结束接待公民后,相关机关和单位有责任帮助机关、单位负责人准备答复公民的文件。

如果案件涉及多个层级和部门的责任,则同级国家监察机构有责任与有权研究、分析案件性质、程度和原因的机关、单位和个人合作,提出解决措施,并准备文件供机关、单位负责人答复公民。

条 11. 监督和管理接待公民

接待公民进行投诉、举报、建议和反映的情况必须记录在接待公民登记簿中,或者输入到全国公民接待、投诉、举报、建议和反映工作的数据库或公民接待工作管理软件中。

接待公民登记簿应按照本通知附表三的规定实施。

第四章
实施条款

条 12. 生效日期

1. 本通知自2021年11月15日起生效。

2. 国家监察总局于2014年10月31日发布的第6号2014年第6号通知(通字[2014]6号)关于公民接待程序的通知自本通知生效之日起失效。

3. 在执行过程中如遇困难、障碍或新问题,请相关机关、组织、单位和个人及时向国家监察总局反映,以便修改和完善。

 

国家监察总局
聂文俊
邓红峰

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 27
50/2018/NĐ-CP Nghị định số 50/2018/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ 만료됨 25/2018/QH14 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 발효 중 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 발효 중 124/2020/NĐ-CP Nghị định số 124/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại 발효 중 31/2019/NĐ-CP Nghị định số 31/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo 발효 중 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 발효 중 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중 '17/2025/QĐ-UBND Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Quy chế ti ếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Kon Tum và phối hợp giải quyết những vụ việc tập trung đông người, phức tạp, kéo dài, vượt cấp 만료됨 37/2024/QĐ-UBND Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 15/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/ QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 18/05/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 발효 중 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Bình 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong công tác tiếp công dân định kỳ, đột xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy chế Tổ chức tiếp công dân trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết quy trình giải quyết khiếu nại của tổ chức, công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Thanh tra tỉnh Lào Cai 발효 중 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đông người, phức tạp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiếp công dân của cơ quan trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh yên Bái 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực thanh tra 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiếp nhận, xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 발효 중 63/2022/QĐ-UBND Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 của UBND tỉnh về việc quy định tổ chức tiếp công dân của các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tiếp công dân, tiếp nhận xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh của tỉnh Hà Nam 만료됨
04/2021/TT-TTCP
通知第04/2021/TT-TTCP号关于接待公民程序的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các cuộc đình công không đúng quy định pháp luật lao động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành 발효 중 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai. 만료됨 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 37/2024/QĐ-UBND Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 63/2022/QĐ-UBND Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 19/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024) 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.