通知第05/2006/TT-BNV号关于指导实施政府第159/2005/NĐ-CP号令有关乡、坊、镇行政单位分类规定的一些建议

通知第05/2006/TT-BNV号关于根据政府第159/2005/NĐ-CP号令指导乡、坊、镇行政单位分类。规定基于人口、面积和特殊因素计算得分以评估乡级发展水平。

Số hiệu05/2006/TT-BNV
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýĐỗ Quang Trung — Bộ trưởng
Cập nhật29/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành30/05/2006
Ngày áp dụng03/07/2006
Ngày hết hiệu lực25/05/2016
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

通知第05/2006/TT-BNV号关于根据政府第159/2005/NĐ-CP号令指导乡、坊、镇行政单位分类。规定基于人口、面积和特殊因素计算得分以评估乡级发展水平。

Đối tượng áp dụng

全国所有乡、坊、镇行政单位。

Các điểm cốt lõi

  • 分类:所有到分类时点为止的乡、坊、镇行政单位。
  • 人口得分计算方法:依据公式(D1-D2)/1000*Sa+Sb计算得分,适用于不同的人口范围。
  • 面积得分计算方法:使用公式(S1-S2)/1000*Ka+Kb计算得分,适用于不同的面积范围。
  • 特殊因素包括财政收入比例、农业劳动力比例、少数民族人口和宗教信徒。
  • 权限:乡级人民政府负责建立初始档案,县级人民政府完善档案并提交人民代表大会审议批准,省级人民政府主席决定分类。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:通过准确评估行政单位的发展水平来改善国家管理。
  • 消极影响:在建立档案、审查和分类过程中耗费时间和资源。

❓ Câu hỏi thường gặp

人口得分如何计算?

依据公式(D1-D2)/1000*Sa+Sb计算得分,适用于不同的人口范围。

面积得分计算公式是什么?

使用公式(S1-S2)/1000*Ka+Kb计算得分,适用于不同的面积范围。

特殊标准包括哪些内容?

包括财政收入比例、农业劳动力比例、少数民族人口和宗教信徒。

谁负责建立初始档案?

乡级人民政府负责建立初始档案。

本通知的有效期是多久?

本通知自发布之日起15日后生效。

Toàn văn

内务部

编号:05/2006/通-人社

中华人民共和国
独立 自由 幸福

北京,二零零六年五月三十日

通知

关于实施若干规定的通知,根据国务院令第159/2005/法令关于行政单位分类的决定 二零零五年十二月二十七日

______________________

根据国务院令第45/2003/法令,二零零三年五月九日关于人事部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据国务院令第159/2005/法令,二零零五年十二月二十七日关于行政单位分类的决定;

人事部就行政单位分类的决定(以下简称乡级)作出如下指导:

第一章 总则

一、分类对象:全国所有到分类时点为止的乡、镇、街道行政单位。

二、基本分类标准是人口数量、面积以及地理位置、自然条件和社会经济因素等特殊因素。

三、基本分类标准应考虑在建立分类档案时的情况。

四、分类方法和按照各项标准进行评分必须确保统一、客观、诚实和科学。

第二部分 分类的方法、权限、程序和手续

一、按分类标准计分方法:

1.1. 人口

计分的人口包括:已在当地登记常住户口和已连续一年以上登记暂住户口的人口,如:大学、专科学校、中等专业学校、职业学校的在校学生,工业区、出口加工区、高科技园区内的工人等。

计分方法:

对于人口数在该范围内且超过上限的乡,按以下公式计算:

D1 - D2

得分 = -------- X Sa+Sb

                    1000

1000

得分是人口得分,D1是现有人口数,D2是范围下限,1000是每增加1000人可得的分数。Sa是在该范围内每增加1000人可得的分数,Sb是前一个范围的最大得分。

例如1:安东乡,位于河南省太康县,人口为6933人,计算方法如下:

a) 确定安东乡属于平原乡,适用第5条第2款第a项的规定;属于人口从2000人到8000人的范围;

b) 得分:得分 = 6933 (D1) - 2000 (D2) : 1000 x 11 (Sa) + 45 (Sb) = 98.9分(四舍五入为99分)。

例如2:楚溪乡,位于河北省晋州市,人口为12208人,计算方法如下:

a) 确定楚溪乡属于平原乡,适用第5条第2款第a项的规定;属于人口超过8000人的范围;

b) 得分:(得分) = 12208 (D1) - 8000 (D2) : 1000 x 10 (Sa) + 111 (Sb) = 153.08分(四舍五入为153分)。

1.2. 面积

乡、镇、街道的自然面积统一使用公顷作为单位。

计分方法如下:

对于面积在该范围内且超过上限的乡或镇,按以下公式计算:

S1 - S2

得分 = -------------------------------------------------- X Ka + Kb

 1000 (乡) 或 500 (镇和街道)

得分是面积得分,S1是现有自然面积,S2是范围下限,1000(对于乡)或500(对于镇和街道)是每增加的面积可得的分数,Ka是在该范围内每增加面积可得的分数,Kb是前一个范围的最大得分。

例如:安东乡,位于河南省太康县,自然面积为625公顷,计算方法如下:

- 确定安东乡属于平原乡,适用第5条第2款第b项的规定;属于500公顷到2500公顷的范围;

- 得分(得分) = 625 (S1) - 500 (S2) : 1000 (乡) x 11 (Ka) + 30 (Kb) = 31.37分(四舍五入为31分)。

1.3. 特殊因素

2. 1.3.1. 平原乡和镇、街道年度国家预算收入比例的计分方法

实际完成预算收入 / 最近三年总预算收入

年度平均预算收入比例 = ---------------------------------------- x 100

最近三年总预算收入

乡、镇、街道年度国家预算收入仅计算地方经常性收入,并记录在县级人民政府每年下达的计划中。计分方法见第5条第2款第c项和第3款第c项的规定。

2. 1.3.2. 其他特殊因素

其他特殊因素反映各地区、各乡、镇、街道的独特特点,与国家管理有关,包括:

a) 特别困难的沿海滩涂乡和安全区乡(ATK),依据有权机关的认定决定计分。

b) 山区、高原、偏远地区的乡、镇、街道:

按照相关法律法规确定乡级行政区划是否属于I、II、III类区域,山区、偏远地区的镇、街道。计分方法见第159/2005/法令第5条第1款第c项和第3款第c项的规定。

c) 其他特殊因素:

c1) 农业、林业、渔业、盐业从业人员占乡级地区总劳动力的比例。

- 计算方法:

农林渔盐业劳动力比例

=

截至最近一年年底的农林渔盐业劳动力总数

-------------------------------

当前总劳动力数

x100

劳动力包括:乡、镇和城市街道普遍计算的劳动年龄人口,女性为18至55岁,男性为18至60岁。平原地区的乡如果农业、林业、渔业和盐业劳动力比例低于或等于全乡总劳动力的45%,则得10分。

c2) 少数民族人口比例标准是指少数民族人口数量与该乡级行政单位总人口数量的比例。

c3) 宗教信徒比例标准是指佛教、高台教、和好教、天主教等宗教信徒总数与该乡级行政单位总人口数量的比例。

计算少数民族人口比例和宗教信徒比例的方法与农业、林业、渔业和盐业劳动力比例的计算方法相同。

c4) 对于属于特别大城市、一、二、三、四类城市的街道和城镇,根据2001年10月5日国务院发布的第72号法令《关于城市分类和城市管理的规定》进行分类。计分方式按照第159号法令(2005年第159号国务院令)第五条第三款c项的规定执行。

具有多项特殊指标的乡级行政单位,其各项指标得分累加以进行分类。

例如:高平市的松江镇是山区镇,得20分;少数民族人口比例超过全镇人口的50%,得15分;属于四类城市的镇,得5分;近三年(2003年至2005年)平均财政收入达到100%,得5分,因此松江镇的特殊因素累计得分为45分。

2. 分类的权限、程序和手续

2.1. 乡级人民政府负责建立初始档案,包括:

a) 行政区划地图摘录:

- 摘录基于以下类型之一的地图:

+ 基于364号地图(根据1991年11月6日政府总理第364号指示《关于解决与行政区划有关的土地争议问题》制作的地图);

+ 新调整行政区划的地图;

+ 新成立单位的行政区划地图。

- 地图摘录在A3纸上,面积单位为公顷,由乡级人民政府主席签字并盖章确认。

- 对于高山、深山、边境和海岛以及特别困难的乡,如果没有条件和能力摘录行政区划地图,则应与县级人民政府合作完成本乡的地图摘录。

b) 各乡、镇、城镇的人口统计表,详细记录常住户口人口和长期居住在当地的流动人口(按表格编号01填写)。

c) 特殊因素的文件,包括:属于I、II、III区域的乡;抗日根据地乡;城市分类(如有)等,并附有相关机关认定特殊性的文件;最近三年的财政收入百分比,附有财政决算报告。

d) 综合上述a、b、c项内容的统计表。自行评分分类(按表格编号02填写)。对于边境和海岛的乡级行政单位,虽然不计入分类分数,但仍需准备完整的初始档案提交给县级人民政府统计汇总。

2.2. 县级人民政府:

a) 制定乡级行政单位分类方案,完善档案并向同级人民代表大会申请批准;

b) 协助乡级人民政府摘录行政区划地图;

c) 编制各县级行政单位乡级行政单位分类的综合评分和预计分类方案(按表格编号03填写);

d) 在收到同级人民代表大会决议后,县级人民政府完善档案并向省级人民政府提交审议决定。

2.3. 省级人民政府主席:

a) 指导省人事厅牵头,会同省财政厅、省自然资源和环境厅和统计局对县级人民政府准备的乡级行政单位分类档案、程序、手续和评分方法进行检查审核,报请省级人民政府主席作出决定;

b) 根据档案、县级人民代表大会决议和省人事厅的报告,省级人民政府主席决定乡、镇、城镇的分类;

c) 对于伪造档案和资料的行为,撤销分类结果,要求乡级和县级人民政府重新建立档案,进行审查,对组织和个人实施行政纪律处分;

d) 责成省人事厅管理乡级行政单位分类档案,每年12月进行统计评估并报告分类结果(按表格编号04填写),报送中央人事部;

f) 指导监督、处理申诉和查处违反乡级行政单位分类规定的行为。

三、组织实施

1. 各省、直辖市人事厅牵头,协同相关部门协助省、直辖市政府组织实施第159号法令(2005年第159号国务院令)关于乡、镇、城镇分类的规定及本通知的内容。

2. 本通知自发布之日起十五日后生效。在执行过程中如遇困难和问题,请各省、直辖市和相关部门向中央人事部反馈意见,以便研究解决并补充指导。/

                                                                         部长

                                                                        都光中

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 19
45/2003/NĐ-CP Nghị định số 45/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ Hết hiệu lực 678/2007/QĐ-UBND Quyết định số 678/2007/QĐ-UBND Về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 159/2005/NĐ-CP của Chính phủ Hết hiệu lực 283/QĐ-UBND Quyết định số 283/QĐ-UBND Phân loại đơn vị hành chính cấp phường của quận Lê Chân do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Hết hiệu lực 284/QĐ-UBND Quyết định số 284/QĐ-UBND Phân loại đơn vị hành chính cấp phường thuộc quận Hải An do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Hết hiệu lực 20/2007/QĐ-UBND Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Về việc Phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 1044/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1044/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định chức danh, số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 22/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND Về việc phân loại đơn vị hành chính 10 phường thuộc quận 7 Còn hiệu lực 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố được Luật Đất đai 2013 và Nghị định giao về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí phân loại ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 93/2007/QĐ-UBND Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND Về phân loại đơn vị hành chính phường - xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 47/2012/QĐ-UBND Quyết định 47/2012/QĐ-UBND phân loại đơn vị hành chính phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh năm 2012 Còn hiệu lực 50/2012/QĐ-UBND Quyết định 50/2012/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 93/2007/QĐ-UBND về phân loại đơn vị hành chính phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về số lượng, phụ cấp, hỗ trợ hàng tháng đối với phó trưởng công an xã và công an viên thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 57/2010/QĐ-UBND Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Hết hiệu lực 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Ban hành về quy định hạn mức giao đất ở mới; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất trong khu dân cư có đất ở và vườn, ao liền kề; kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 281/QĐ-UBND Quyết định số 281/QĐ-UBND Về việc phân loại đơn vị hành chính thị trấn Trường Sơn thuộc huyện An Lão do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Hết hiệu lực 282/QĐ-UBND Quyết định số 282/QĐ-UBND Về việc phân loại đơn vị hành chính cấp phường thuộc quận Kiến An do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Hết hiệu lực
05/2006/TT-BNV
通知第05/2006/TT-BNV号关于指导实施政府第159/2005/NĐ-CP号令有关乡、坊、镇行政单位分类规定的一些建议
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 13
22/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND Về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Còn hiệu lực 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức Còn hiệu lực 93/2007/QĐ-UBND Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch dịch vụ karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2007 -2010 và tầm nhìn đến năm 2020 Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện hỗ trợ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ từ nguồn mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 281/QĐ-UBND Quyết định số 281/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN Còn hiệu lực 282/QĐ-UBND Quyết định số 282/QĐ-UBND Thành lập Ủy ban Bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 Hết hiệu lực 57/2010/QĐ-UBND Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kế hoạch triển khai Đề án phát triển nghề công tác xã hội giai đoạn 2010 – 2020 Hết hiệu lực 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.