通知第05/2009/TT-BYT号发布“国家生活饮用水水质标准”

通知第05/2009/TT-BYT号发布国家生活饮用水水质标准,自2009年12月1日起实施,并废止原有决定。本通知规定了生活饮用水质量的技术标准。

문서 번호05/2009/TT-BYT
문서 유형通知
발행 기관卫生部
서명자Trịnh Quân Huấn — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업卫生
분야未分类
발행일17. 06. 2009
발효일01. 12. 2009
효력 만료일01. 07. 2021
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知第05/2009/TT-BYT号发布国家生活饮用水水质标准,自2009年12月1日起实施,并废止原有决定。本通知规定了生活饮用水质量的技术标准。

핵심 사항

  • 国家生活饮用水水质标准发布
  • 本通知自2009年12月1日起生效
  • 废除卫生部第09/2005/QĐ-BYT号决定

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:确保安全的生活饮用水质量,预防传染病
  • 消极影响:需要时间和资源来执行新的标准

❓ 자주 묻는 질문

国家生活饮用水水质标准是什么时候发布的?

国家生活饮用水水质标准于2009年6月17日发布。

本通知从何时起生效?

本通知自2009年12月1日起生效。

本通知废除了哪个决定?

废除卫生部第09/2005/QĐ-BYT号部长决定关于发布清洁用水卫生标准的决定。

哪些单位负责执行本通知?

卫生部办公厅主任、科教司司长、疾病控制与环境司司长、法制司司长、卫生部监察专员、相关司局、卫生部直属各单位负责人、各省(市)卫生厅厅长以及与本通知有关的组织和个人负责执行本通知。

전문

国家卫生健康委员会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:05/2009/TT-BYT
二〇〇九年六月十七日

通知

制定“生活饮用水水质国家标准”

 ___________________________________

卫生部部长

根据《传染病防治法》第03/2007/QH12号,二〇〇七年十一月二十一日颁布;

根据《标准和合格评定技术法规》第68/2006/QH11号,二零零六年六月二十九日;

根据二零零七年十二月二十七日政府第188/2007/NĐ-CP号法令关于卫生部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

考虑预防医学和环境卫生局局长、法制司司长的建议,

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附带发布“生活饮用水水质国家标准”。

条 2. 本通知自二〇〇九年十二月一日起生效。废除卫生部二〇〇五年三月十三日发布的第09/2005/QĐ-BYT号决定关于制定清洁用水卫生标准。

条 3. 各位:部长办公厅主任、科教司司长、预防医学和环境卫生局局长、法制司司长、监察总署署长、有关司局、卫生部直属各单位负责人、各省(市)卫生厅厅长及相关组织和个人负责执行本通知。

部长签署
副部长

阮军训

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 22
03/2014/TT-BNNPTTN Thông tư số 03/2014/TT-BNNPTTN Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020” 발효 중 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT Quy định về công tác y tế trường học. 발효 중 41/2018/TT-BYT Thông tư số 41/2018/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 만료됨 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 41/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 만료됨 14/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 14/2014/TT-BVHTTDL Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn 만료됨 59/2011/QĐ-UBND Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2020, xét đến năm 2025 만료됨 02/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 02/2011/TT-BVHTTDL quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 33/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP 발효 중 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 747/2016/QĐ-UBND Quyết định số 747/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang 만료됨 48/2012/TT-BGTVT Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trạm dừng nghỉ đường bộ 만료됨 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định thời gian khấu hao và tỷ lệ khấu hao tài sản đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội 발효 중 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định sản xuất, cung cấp, sử dụng nước sạch và bảo vệ công trình cấp nước tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중
05/2009/TT-BYT
通知第05/2009/TT-BYT号发布“国家生活饮用水水质标准”
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.