通知第06/2016/TT-BGTVT号发布关于公路标志的国家技术规范

通知第06/2016/TT-BGTVT号发布关于公路标志的国家技术规范,适用于交通运输领域的相关机构和单位。主要亮点是取代了两个旧的通知,并自2016年11月1日起生效。

문서 번호06/2016/TT-BGTVT
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Hồng Trường — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
산업交通运输
분야公路科学技术
발행일08. 04. 2016
발효일01. 11. 2016
효력 만료일01. 07. 2020
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知第06/2016/TT-BGTVT号发布关于公路标志的国家技术规范,适用于交通运输领域的相关机构和单位。主要亮点是取代了两个旧的通知,并自2016年11月1日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

交通运输部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:06/2016/通字第BGTVT号
北京,二零一六年四月八日

通知

发布关于道路交通标志的国家技术规范

__________________

 

根据2017年10月17日政府第116/2017/NĐ-CP号行政命令关于生产、组装、进口和汽车维修服务经营条件的规定;

根据2006年6月29日《标准化法》和《合格评定法》;

根据二零零八年八月一日国务院令第127号《关于实施<标准化法>和<技术规范法>若干规定的实施细则》;

根据二零零九年八月三日国务院令第67号《关于修改<关于实施<标准化法>和<技术规范法>若干规定的实施细则>若干条款的决定》对二零零七年八月一日国务院令第127号《关于实施<标准化法>和<技术规范法>若干规定的实施细则》进行修改;

根据二〇一二年十二月二十日国务院令第107号《关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

遵照科学技术司司长和越南公路总局局长的建议,

交通运输部部长发布国家交通标志技术标准。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附带“国家交通标志技术标准”。

注册代码:QCVN 41:2016/BGTVT。

条 2. 生效日期

本通知自2016年11月1日起生效。

2. 本通知取代二零一二年五月二十九日交通运输部部长发布的“国家交通标志技术标准”QCVN 41:2012/BGTVT以及二零一五年六月二十三日交通运输部部长发布的“国家高速公路指示牌技术标准”QCVN 83:2015/BGTVT。

条 3. 部办公厅主任、部监察局局长、各司司长、越南公路总局局长、交通运输部下属各单位负责人、各省、直辖市交通运输局局长、与本通知有关的组织和个人负责执行本通知。/

部长签署
副部长
聂文俊
||| 宁洪堂

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 67/2009/NĐ-CP Nghị định số 67/2009/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 발효 중 107/2012/NĐ-CP Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của ủy ban nhân dân thành phố quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu vực nội đô Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức giao thông một chiều đối với một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 발효 중 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu vực nội đô thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường không vào mục đích giao thông và quản lý thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường giao thông thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc tổ chức giao thông một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Bến Tre 만료됨 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 만료됨
06/2016/TT-BGTVT
通知第06/2016/TT-BGTVT号发布关于公路标志的国家技术规范
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Phê duyệt đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2016 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 발효 중 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.