通知第06/2020/TT-BTTTT号关于审读、听读、视听新闻出版物的定额

通知第06/2020/TT-BTTTT号规定了审读、听读、视听新闻出版物的定额,作为计算从事此项工作人员劳务费用的基础。该文件适用于国家广播电视总局新闻局和信息通信部相关机构以及各省/直辖市的信息通信局。

문서 번호06/2020/TT-BTTTT
문서 유형通知
발행 기관科学技术部
서명자Nguyễn Mạnh Hùng — Bộ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업信息与传媒
분야邮政
발행일03. 04. 2020
발효일16. 05. 2020
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第06/2020/TT-BTTTT号规定了审读、听读、视听新闻出版物的定额,作为计算从事此项工作人员劳务费用的基础。该文件适用于国家广播电视总局新闻局和信息通信部相关机构以及各省/直辖市的信息通信局。

적용 범위

["新闻局", "国家广播电视总局广播电台、电视台及电子信息司", "各省、直辖市政府信息通信局", "审读、听读、视听新闻出版物的人"]

핵심 사항

  • 新闻局、国家广播电视总局广播电台、电视台及电子信息司、各省/直辖市政府信息通信局——必须按照本通知第1条规定的定额进行审读、听读、视听新闻出版物检查工作,每月不得超过定额的0.5倍(第四条)。
  • 审读、听读、视听新闻出版物的人——根据其完成工作的结果和本通知附件1的规定获得劳务费。
  • 组织审读、听读、视听新闻出版物检查的单位——每年必须根据本通知发布的定额编制国家预算计划(第五条)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 从事审读、听读、视听新闻出版物检查工作的人应获得与其工作成果相适应的劳务费。
  • 各管理部门有明确依据来为这项活动编制国家预算计划。

❓ 자주 묻는 질문

审读、听读、视听新闻出版物检查的定额是如何规定的?

定额在本通知第1条中规定。

哪些部门必须按照本通知的规定进行审读、听读、视听新闻出版物检查工作?

国家广播电视总局新闻局、国家广播电视总局广播电台、电视台及电子信息司;各省/直辖市政府信息通信局。

审读、听读、视听新闻出版物的人如何获得劳务费?

劳务费根据其完成工作的结果和本通知附件1的规定确定。

组织审读、听读、视听新闻出版物检查的单位在编制国家预算时需要做什么?

必须根据本通知发布的定额和财政部第81/2017/TT-BTC号通知的规定进行。

该通知自何时生效?

该通知自2020年5月16日起生效。

전문

信息和通信部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:06/2020/TT-BTTTT
北京,二〇二〇年四月三日

通知

发布审读听看标准以检查出版物

依据2015年6月25日《国家预算法》;

依据2016年4月5日颁布的《新闻法》;

根据二〇一七年二月十七日国务院令第17号《关于国务院机构改革方案的决定》,规定了国家新闻出版署的职能、任务、权限和组织结构;

根据计划财务司司长的建议;

国家新闻出版署发布审读听看标准以检查出版物。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附带发布的审读听看标准以检查出版物。

第二条 调整范围

本通知规定了从准备到结束阶段审读听看出版物的标准,适用于一个工作日内新发行的新闻作品;作为计算每月审读听看出版物费用的基础。

第三条 适用对象

1. 新闻局,广播、电视和电子信息局隶属于国家新闻出版署。

2. 各省、直辖市新闻出版局。

3.  审读听看出版物的人,包括公务员和合作人员(如有)。

4. 负责使用国家财政预算进行审读听看出版物管理的相关机构。

第四条 报告、验收和确定劳务费的表格

1. 审读听看出版物结果报告:根据本通知附件1中的表01、表02和表03。

2. 确定超出当月标准的作品数量,作为依据按照财政部2017年第81号通知的规定支付劳务费,不得超过本通知第一条规定的标准的0.5倍。

条5. 组织实施

本通知自二〇二〇年五月十六日起生效。

在每年编制国家财政预算时,负责审读听看出版物的机构应根据本通知发布的标准以及财政部2017年第81号通知的规定,编制审读听看出版物劳务费的预算。在执行过程中如遇困难,请向国家新闻出版署反映以便研究解决。/。

部长
聂文俊
阮孟雄

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
17/2017/NĐ-CP Nghị định số 17/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 145/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh 발효 중 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 2 và khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Quy định mức thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh 발효 중 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 만료됨 37/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báp chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh về quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 Số: 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 04/2021/QĐ-UBND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 Số: 33/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 33/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중
06/2020/TT-BTTTT
通知第06/2020/TT-BTTTT号关于审读、听读、视听新闻出版物的定额
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
33/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, khoản 6 Điều 1 của Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình Sữa học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Bình Định từ năm 2018-2020 만료됨 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ thăm hỏi, tặng quà cho người có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ; Tết Nguyên đán trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định 3304/2016/QĐ-UBND quy định về phân cấp, ủy quyền trong hoạt động quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thanh Hóa 발효 중 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung và quy định mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 37/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động đối với mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 04/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.