通知编号为2024年第6号的农业和农村发展部通知,修改和补充2018年第23号通知(于2018年11月15日发布)中关于渔船检验员;认可渔船检验机构;确保渔船、渔政船技术安全;渔船登记;注销渔船登记及标记渔船的规定。

2024年第6号农业和农村发展部通知,修改和补充2018年第23号通知中关于渔船检验员;认可渔船检验机构;确保渔船技术安全以及渔船登记文件的规定。本文件自2024年5月6日起生效。

Số hiệu06/2024/TT-BNNPTNT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành农业与环境部
Người kýPhùng Đức Tiến — Thứ trưởng
Cập nhật12/06/2026
Ngành农业与农村发展
Lĩnh vực水产
Ngày ban hành06/05/2024
Ngày áp dụng06/05/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

2024年第6号农业和农村发展部通知,修改和补充2018年第23号通知中关于渔船检验员;认可渔船检验机构;确保渔船技术安全以及渔船登记文件的规定。本文件自2024年5月6日起生效。

Đối tượng áp dụng

省级人民政府、渔业局、渔船船主

Các điểm cốt lõi

  • 渔船船主必须按照第二十一条第六款的规定提交渔船登记申请材料。(第一条)
  • 渔业局局长代替水产总局局长在相关条款中(第二条)
  • 渔船登记申请材料接收时间延长至2024年12月31日(第一条)
  • 渔业局代替水产总局在相关条款中(第二条)
  • 审查并汇总未达到登记要求的渔船名单,并在当地媒体上广泛公布(第一条)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 帮助渔船船主遵守渔船登记文件规定,确保技术安全
  • 加强对渔船活动的国家管理
  • 渔船船主需在规定期限内完善登记申请材料

❓ Câu hỏi thường gặp

渔船船主在登记渔船时需要提交哪些文件?

文件包括经乡级人民委员会确认的渔船登记申请表、渔船技术安全证书副本、预缴税款通知书原件以及拍摄整艘船侧面的照片(9cm x 12cm)。

渔船登记申请材料接收时间延长到何时?

延长至2024年12月31日。

Toàn văn

农业农村部
农村发展

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:06/2024/TT-BNNPTNT

河内,2025年7月3日2024年5月6日

通知

对2018年11月15日农业和农村发展部发布的第23/2018/TT-BNNPTNT号通知的部分条款进行修改和补充

 关于渔业船舶检验员;渔业船舶检验机构的认可;保障渔业船舶、渔政船舶的技术安全;渔业船舶、水产品公务船舶的登记;注销渔业船舶登记及标记渔业船舶的规定

 

渔船技术安全;渔船登记,渔业执法船舶登记

 

根据2022年12月22日政府第105/2022/NĐ-CP号法令关于农业和农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2017年《渔业法》;

鉴于水产局局长的建议;

农业和农村发展部部长发布关于对2018年11月15日农业和农村发展部发布的第23/2018/TT-BNNPTNT号通知的部分条款进行修改和补充的通知。

第一条 对2018年11月15日农业和农村发展部发布的第23/2018/TT-BNNPTNT号通知的部分条款进行修改和补充

一、在第二十一条第六款之后增加第六a款,内容如下:

"六a. 根据本通知第二十七条第四款规定,对于渔业船舶的文件包括:

(一)由渔业船舶所有人户籍所在地乡级人民委员会确认的渔业船舶登记申请表(见本通知附件十二);

(二)长度大于或等于12米的渔业船舶技术安全证书副本;

(三)渔业船舶税前费用缴纳通知书原件;

(四)从两侧拍摄的彩色照片(9厘米×12厘米),显示整个渔业船舶。"

二、在第二十七条增加第四款,内容如下:

"四. 审查、汇总,并向省级人民委员会提交在本通知生效前已建造、改造、购买或接受捐赠但未按第二十一条第二款、第三款、第四款、第六款规定办理登记手续的正在运营的渔业船舶名单,并在当地媒体上广泛公布。"

三、在第三十二条增加第五款,内容如下:

"五. 接收符合第二十一条第六a款规定的渔业船舶文件的时间截至2024年12月31日。"

四、用本通知附录替代第十二附录。

第二条 对2018年11月15日农业和农村发展部发布的第23/2018/TT-BNNPTNT号通知中的部分词语和短语进行补充和替换

一、将“水产业总局局长”替换为“水产局局长”,涉及发布文件依据、第十条第二款、第十二条第三款d项、第二附录和第三附录;

二、将“水产业总局”替换为“水产局”,涉及第八条、第九条、第十一条、第十二条、第二十一条、第二十六条、第二十七条、第二十八条、第二十九条、第三十三条以及各附录。

第三条 实施细则

本通知自2024年5月6日起生效

在执行本通知过程中如遇问题,请及时反映给农业和农村发展部以便指导、研究并作出相应修改和补充。/。

部长签署
副部长
聂文俊
聆德进

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 6
18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực 105/2022/NĐ-CP Nghị định số 105/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Còn hiệu lực 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển, quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí đặc thù của địa phương và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 84/2024/QĐ-UBND Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Hết hiệu lực
06/2024/TT-BNNPTNT
通知编号为2024年第6号的农业和农村发展部通知,修改和补充2018年第23号通知(于2018年11月15日发布)中关于渔船检验员;认可渔船检验机构;确保渔船、渔政船技术安全;渔船登记;注销渔船登记及标记渔船的规定。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.