通知第08/2012/TT-BNV号关于限制使用档案目录编制和阅览室读者服务的经济和技术定额的规定

本通知规定了限制使用档案目录编制和阅览室读者服务的经济和技术定额,适用于使用国家预算资金的机关档案馆和历史档案馆。定额包括劳动力和物资、办公用品。

Số hiệu08/2012/TT-BNV
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýVăn Tất Thu — Thứ trưởng
Cập nhật25/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành26/11/2012
Ngày áp dụng11/01/2013
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了限制使用档案目录编制和阅览室读者服务的经济和技术定额,适用于使用国家预算资金的机关档案馆和历史档案馆。定额包括劳动力和物资、办公用品。

Đối tượng áp dụng

使用国家预算资金的机关档案馆和历史档案馆。

Các điểm cốt lõi

  • 本通知适用于使用国家预算资金的机关档案馆和历史档案馆。
  • 编制一个档案馆中限制使用的档案目录的经济和技术定额包括劳动力和物资、办公用品的定额。劳动力定额分为具体的工作步骤,具有不同的复杂系数。
  • 阅览室读者服务的经济和技术定额也包括劳动力和物资、办公用品的定额。为读者研究资料和提供副本、认证档案的服务劳动力定额根据复杂系数规定。
  • 编制一个档案馆中限制使用的档案目录的经济和技术定额具有体积系数1.0和复杂系数1.0,详见附录I。第二步(T2)和第三步(T3)的劳动力定额按每米档案规定在附录III中。
  • 本通知自2013年1月11日起生效。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 帮助机关档案馆和历史档案馆科学组织工作,节省时间和资源。
  • 加强对重要档案的有效管理,确保其安全。
  • 可以减少档案机构的运营成本。

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知适用于哪些组织?

本通知适用于使用国家预算资金的机关档案馆和历史档案馆。

编制一个档案馆中限制使用的档案目录的经济和技术定额是如何规定的?

定额包括劳动力和物资、办公用品的定额。劳动力定额分为具体的工作步骤,具有不同的复杂系数。

本通知从何时起生效?

本通知自2013年1月11日起生效。

阅览室读者服务的经济和技术定额是如何规定的?

定额包括劳动力和物资、办公用品的定额。为读者研究资料和提供副本、认证档案的服务劳动力定额根据复杂系数规定。

机关档案馆和历史档案馆何时可以应用本通知?

本通知自2013年1月11日起生效,其他档案机构也可以适用本通知。

Toàn văn

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:08/2012/TT-BNV
北京,二〇一二年十一月二十六日

通知

规定经济-技术定额编制档案馆限制使用文件目录和阅览室读者服务

 档案馆限制使用文件目录和阅览室读者服务

_____________________

 

2014年6月16日第58/2014/NĐ-CP号政府法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2012年8月10日第61/2012/NĐ-CP号法令,该法令规定内务部的职能、任务、权限和组织结构;

内务部部长发布关于编制档案馆限制使用文件目录和阅览室读者服务的经济-技术定额的通知

第一条 调整范围

1. 关于编制档案馆限制使用文件目录的经济-技术定额适用于已完成整理的档案馆。

2. 关于阅览室读者服务的经济-技术定额适用于纸质文献类型。

第二条 适用对象

本通知适用于使用国家财政资金的机关档案馆和历史档案馆。

条3. 术语解释

1. 编制档案馆限制使用文件目录的经济-技术定额

a) 编制档案馆限制使用文件目录(以下简称“限用文件”)的经济-技术定额包括劳动定额和物资、办公用品消耗定额,用于编制一个档案馆的限用文件目录。

b) 编制档案馆限用文件目录的劳动定额是完成所有工作流程所需的时间,以直接劳动定额、辅助劳动定额和管理劳动定额之和计算。

直接劳动定额(又称工艺劳动定额-Tcn)是在确定的组织和技术条件下,完成编制档案馆限用文件目录各步骤实际操作时间的总和。

辅助劳动定额(Tpv)等于直接劳动定额的2%:(Tpv) = (Tcn) × 2%。

管理劳动定额(Tql)等于直接劳动定额和辅助劳动定额的5%:(Tql) = (Tcn + Tpv) × 5%。

c) 产品单位:

各步骤劳动定额:制定编制限用文件目录指导文件(步骤1);负责审查限用文件目录草案的人(步骤4);向领导提交限用文件目录(步骤5);上级档案管理部门审核并发布限用文件目录(步骤6),针对一个档案馆,并根据档案馆文件复杂程度和数量,单位为工日/档案馆。这些步骤的总劳动定额符号为Tsp,1:

 Tsp,1 = T1 + T4 + T5 + T6

 各步骤劳动定额:选择统计限用文件(步骤2);劳动者实际检查核对文件并与限用文件目录草案进行修正(步骤3),针对每米文件,并根据档案馆复杂程度,单位为分钟/米文件。步骤2和步骤3的劳动定额必须转换为档案馆文件量,符号为Tsp,2(工日/档案馆),按以下公式计算:

Tsp, 2 =

(T2 + T3) (分钟/米文件)

× 档案馆文件量(米文件)

480分钟

其中:480分钟为一个工日的工作时间。

2. 阅览室读者服务的经济-技术定额

a) 阅览室读者服务的经济-技术定额包括劳动定额和物资、办公用品消耗定额,用于在阅览室提供研究文献服务和复制、认证档案。

b) 阅览室读者服务的劳动定额是完成所有工作流程所需的时间,以直接劳动定额、辅助劳动定额和管理劳动定额之和计算。

直接劳动定额(又称工艺劳动定额-Tcn)是在确定的组织和技术条件下,完成阅览室读者服务各步骤实际操作时间的总和。

辅助劳动定额(Tpv)等于直接劳动定额的2%:(Tpv) = (Tcn) × 2%。

管理劳动定额(Tql)等于直接劳动定额和辅助劳动定额的5%:(Tql) = (Tcn + Tpv) × 5%。

c) 产品单位

阅览室读者研究文献服务的劳动定额产品单位为卷宗。

复制、认证档案的劳动定额产品单位为页数。

d) 文献复杂系数(k)

行政档案(A4纸张大小)的复杂系数(ko)为1.0。

 外文文献的复杂系数(k1)为1.2。

 对于物理状况较差的档案文献(k2),复杂系数按阶段如下:1954年以前的文献:1.2;1954年至1975年的文献:1.1。

对于大于A3尺寸的图纸文献(k3):A1、A2尺寸:1.15;A0尺寸:1.3。

对于具有多个复杂系数的档案文献,k等于这些复杂系数之和。

条 4. 经济技术定额 编制一个档案室的限制使用文件目录

1. 劳动定额 编制一个档案室的限制使用文件目录,其数量系数为1.0和复杂性系数为1.0,如附录I所规定。

2. 定额 编制一个档案室的限制使用文件目录,其数量系数和复杂性系数不同于1.0,通过将步骤1、4、5、6的总劳动定额(Tsp, 1)与步骤2、3的总劳动定额(Tsp, 2)相加来确定:Tsp = Tsp, 1 + Tsp, 2。

a) 步骤1、4、5、6的总劳动定额(Tsp, 1),如附录II所规定。

b) 步骤2的劳动定额(T2)和步骤3的劳动定额(T3),每米文件的规定,如附录III所规定。

3. 物资、办公用品定额 编制一个档案室的限制使用文件目录,如附录IV所规定。

条 5. 经济技术定额 在阅览室为读者服务

1. 劳动定额 在阅览室为研究文件的读者提供服务,复杂性系数k0 = 1.0,如附录V所规定。

2. 劳动定额 复印、证明档案,复杂性系数k0 = 1.0,如附录VI所规定。

3. 物资、办公用品定额 在阅览室为读者服务,如附录VII所规定。

第六条 组织实施

本通知自2013年1月11日起生效。

其他档案机构可以适用本通知。

在执行过程中,如遇问题,请及时向民政部反映,以便研究、修改和补充,使之更加符合实际。/。

部长签署
副部长
聂文俊
文 tất thu

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 14
61/2012/NĐ-CP Nghị định số 61/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ Hết hiệu lực 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 Hết hiệu lực 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ Hết hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực
08/2012/TT-BNV
通知第08/2012/TT-BNV号关于限制使用档案目录编制和阅览室读者服务的经济和技术定额的规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 13
21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" Còn hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN Hết hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú Còn hiệu lực 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 Còn hiệu lực 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, mồ mả được xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 Còn hiệu lực 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.