通知第09/2016/TT-BVHTTDL号关于群众文艺比赛和联欢活动的组织规定

本通知规定了从国家级到地方级群众文艺比赛和联欢活动的组织和管理,包括目的、要求、内容、形式、奖励、总结和培养制度。本通知自2016年12月1日起生效。

문서 번호09/2016/TT-BVHTTDL
문서 유형通知
발행 기관文化体育与旅游部
서명자Nguyễn Ngọc Thiện — Bộ trưởng
업데이트17. 06. 2026
산업文化体育与旅游
분야未分类
발행일14. 10. 2016
발효일01. 12. 2016
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知规定了从国家级到地方级群众文艺比赛和联欢活动的组织和管理,包括目的、要求、内容、形式、奖励、总结和培养制度。本通知自2016年12月1日起生效。

적용 범위

文化、体育和旅游行政管理部门;参与群众文艺比赛和联欢活动的组织和个人。

핵심 사항

  • 关于成立每个比赛和联欢活动的组织委员会和评审委员会的规定。
  • 比赛和联欢活动组织章程的内容包括目的、要求、时间、地点、参与者对象、内容、形式、类别、演员数量、节目和项目参与情况、评审委员会成员和评分标准。
  • 根据具体规定对参与比赛和联欢活动的组织和个人进行奖励。
  • 组织委员会必须在闭幕日后10个工作日内向有权限的机关报告比赛和联欢活动的结果。
  • 基层文化局和各省、直辖市的文化、体育和旅游局负责对群众文艺比赛和联欢活动进行国家管理。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 为民众参与文化、体育和旅游活动创造条件。
  • 鼓励在群众文艺领域内的创新和发展才能。
  • 建立健康的文化环境,提高社区的精神生活。

❓ 자주 묻는 질문

本通知何时生效?

本通知自2016年12月1日起生效。

以前关于非专业地区和全国性比赛和联欢活动的规定何时废止?

有关非专业地区和全国性比赛和联欢活动的规定,在随《文化信息领域联欢、展览、竞赛、演出奖励制度》(由第101/2006/QĐ-BVHTT号决定发布)附带发布的奖励制度中的第五条和第六条,在本通知生效之日起失效。

组织委员会需要向哪个机关报告比赛和联欢活动的结果?

组织委员会必须以书面形式向基层文化局(省级、区域级和国家级)、省、直辖市的文化、体育和旅游局或省、直辖市的文化和体育局(县级)或县级文化与信息办公室(村级)报告比赛和联欢活动的结果。

전문

文化、体育和旅游部 旅游与旅游业
-------

数:09/2016/TT-BVHTTDL

中华人民共和国
独立 自由 幸福

____________

河内,2016年10月14日

通知

关于群众文艺比赛和联欢活动的组织规定

根据2012年10月5日国务院令第79号《关于艺术表演、时装展示;选美和模特比赛;音像制品流通和经营的规定》

根据2016年3月15日国务院令第15号对2012年10月5日国务院令第79号《关于艺术表演、时装展示;选美和模特比赛;音像制品流通和经营的规定》进行修改和补充

根据2013年7月16日国务院令第76号《关于文化部、体育总局和旅游局职能、任务、权限及组织结构的规定》

根据基层文化司司长的建议

文化部、体育总局和旅游局部长发布本通知,规定群众文艺比赛和联欢活动的组织事宜。

第一条 调整范围

本通知规定了群众文艺比赛(包括比赛和演出)和联欢活动的组织事宜。

第二条 适用对象

本通知适用于组织群众文艺比赛和联欢活动的机关、单位;参加全国范围内的群众文艺比赛和联欢活动的组织和个人;以及与之相关的其他组织和个人。

第三条 群众文艺比赛和联欢活动

1. 全国性群众文艺比赛和联欢活动是由中央部委、中央政治组织、政治社会团体、社会组织、职业社会团体、经济组织(以下统称为中央组织)为来自全国各地的群众演员举办的。

2. 地区性群众文艺比赛和联欢活动是由中央组织或直辖市组织为来自该地区各省市的群众演员举办的。

3. 省级群众文艺比赛和联欢活动是由省或直辖市组织为来自该省或直辖市各地区的群众演员举办的。

4. 县级群众文艺比赛和联欢活动是为来自县级各地区的群众演员举办的。

5. 乡级群众文艺比赛和联欢活动是为来自乡级各组织的群众演员举办的。

第四条 群众文艺比赛和联欢活动的要求

1. 服务于政治任务,经济发展和社会文化发展,遵循党的方针政策和国家法律法规。

2. 发现和培养人才,鼓励群众参与创作,保护和传承传统文化和文艺价值。

3. 满足人民交流学习、经验分享、文化享受和健康娱乐的需求。

4. 确保安全,防止火灾,遵守卫生和环境保护法规。

第五条 群众文艺比赛和联欢活动的组织委员会

1. 组织群众文艺比赛和联欢活动的机关或单位必须成立组织委员会。

2. 组织委员会主任由机关或单位负责人担任,或者由其授权的人担任。组织委员会成员数量应符合以下规定:

a) 对于全国性群众文艺比赛和联欢活动:组织委员会成员不超过10人;

b) 对于地区性群众文艺比赛和联欢活动:组织委员会成员不超过8人;

c) 对于省级、县级、乡级群众文艺比赛和联欢活动:组织委员会成员不超过6人。

3. 组织委员会的任务如下:

a) 制定比赛和联欢活动的组织章程;

b) 提出比赛奖项建议,奖金金额,奖励物品,寻求赞助;

c) 制定评分制度,明确专业质量标准,评分表,奖项结构,奖项名称,每个奖项的标准;

d) 决定成立评审委员会,比赛秘书处;

e) 按照本通知第十二条的规定,以书面形式向有关管理机构报告总结。

条 6. 组委会和群众文艺比赛、联欢会秘书处

1. 组委会必须具备与比赛、联欢会艺术专业相适应的能力;对于县级及以上级别的比赛、联欢会,必须是文学艺术协会的会员。

2. 组委会人数包括:1名主任,1名副主任和至少3名委员,最多5名委员。比赛、联欢会秘书处至少2人,最多4人。

3. 组委会的任务是对每个节目和演出的质量进行评估、审定和分类。

条 7. 群众文艺比赛、联欢会组织规则的内容

群众文艺比赛、联欢会的组织规则主要包括以下内容:

1. 目的、要求。

2. 时间和地点。

3. 参加对象和成分。

4. 内容、形式和类型。

5. 参加的演员数量、节目和项目。

6. 每个参加节目的时长。

7. 组委会成员。

8. 打分标准、打分方式、奖励结构和奖金。

条 8. 文化、体育和旅游部门群众文艺比赛、联欢会的组织

1. 全国或区域性的文化、体育和旅游部门群众文艺比赛、联欢会的组织和成立由文化、体育和旅游部部长决定。

2. 省级、县级、乡级文化、体育和旅游部门群众文艺比赛、联欢会的组织和成立由同级人民政府主席决定。

条 9. 群众文艺比赛、联欢会的经费

1. 群众文艺比赛、联欢会的经费包括:

a) 国家财政预算资金;

b) 根据法律规定通过动员、资助和其他来源的资金。

2. 群众文艺比赛、联欢会的经费按照国家有关部门制定的标准、制度和定额进行管理和使用。

3. 组织比赛、联欢会的单位有责任根据法律规定编制预算、结算和决算经费。

条 10. 对群众文艺比赛、联欢会的表彰

1. 对群众文艺比赛的表彰:

a) 基层文化局负责对全国和区域比赛中表现优秀的组织和个人授予金牌、银牌和荣誉证书;

b) 地方文化、体育和旅游局,地方文化体育局负责对地方比赛中表现优秀的组织和个人授予荣誉证书、纪念旗。

2. 对群众文艺联欢会的表彰规定:

文化、体育和旅游局,各级人民政府,组织单位负责对参加联欢会的单位授予表彰证书、荣誉证书、纪念旗和其他形式的表彰。

条 11. 参加群众文艺比赛、联欢会的补贴制度

1. 组织委员会、秘书处和群众艺术单位在组织和参与训练、表演活动时,享受补贴,具体依据财政部和文化、体育和旅游局于2016年3月11日联合发布的第46号通知(46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL)关于省级、县级流动宣传队特殊管理制度的规定及其他相关法律规定。

2. 在比赛、联欢会中,评委、作者、编导、导演、画家享受与组织单位协商确定的待遇。

条12. 总结群众文艺比赛和联欢活动

1. 评委会主任总结专业情况,对比赛和联欢活动的节目内容和艺术质量进行评价。

2. 组织委员会主任总结比赛和联欢活动的组织工作,公布奖励决定并颁发奖励。

3. 群众文艺比赛和联欢活动的组织委员会负责以书面形式向有权限的机关报告比赛和联欢活动的结果,具体如下:

a) 对于省级、地区级和全国性的群众文艺比赛和联欢活动:在闭幕日后10个工作日内,将结果书面报告给基层文化局;

b) 对于县级群众文艺比赛和联欢活动:在闭幕日后10个工作日内,将结果书面报告给省文化和旅游厅或省体育和文化旅游厅;

c) 对于乡级群众文艺比赛和联欢活动:在闭幕日后10个工作日内,将结果书面报告给县文化与信息办公室。

条 13. 组织实施

1. 基层文化局负责为文化部提供咨询,协助部长管理群众文艺比赛和联欢活动,包括:

a) 指导和培训群众文艺比赛和联欢活动的专业技能;组织和指导全国和地区的文化、体育和旅游部门举办群众文艺比赛和联欢活动;

b) 接收申请材料,并为全国和地区的群众文艺比赛和联欢活动颁发金牌、银牌和荣誉证书;

c) 监督和跟踪群众文艺比赛和联欢活动的情况,按照本通知的规定执行。

2. 各省文化和旅游厅、直辖市文化和旅游厅负责组织实施、检查和督促相关机构和个人严格执行本通知的规定;为省人民政府提供咨询,协助决定省级群众文艺比赛和联欢活动的组织。

条14. 生效日期

1. 本通知自2016年12月1日起生效。根据《关于联展、竞赛、展览、演出等领域奖励制度的规定》(由文化部于2006年12月28日发布的第101/2006/QĐ-BVHTT号决定)第五条和第六条规定的非专业性地区和全国性群众文艺比赛和联欢活动的规定,在本通知生效之日起失效。

2. 在执行过程中,如遇问题,请及时向文化和旅游部(通过基层文化局)反映,以便研究修改和完善。

发送单位:
- 政府總理;
- 政府副總理;
- 中央办公厅 修改和补充2018年第30号工贸部通知关于修改和补充2018年第107号政府令关于大米出口经营活动的规定-
- 最高人民法院;
- 国家审计署;
- 政府办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 各省、直辖市人大常委会、人民政府;
- 各中央群众团体机构;
- 司法部法规备案审查局;
- 文化和旅游部部长、副部长;
各总局、局、司 项目... 属于文化和旅游部;
- 各省、自治区、直辖市文化和旅游厅(局);
- 公报,文化体育旅游部网站,政府网站;
- 存档:文秘处、基层文化局。编号500。

部长


阮德钟

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
15/2016/NĐ-CP Nghị định số 15/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu 만료됨 76/2013/NĐ-CP Nghị định số 76/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 79/2012/NĐ-CP Nghị định số 79/2012/NĐ-CP Quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu 만료됨 394/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 394/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi một số hoạt động thuộc lĩnh vực văn hóa, du lịch và gia đình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 90/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động văn nghệ quần chúng của bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 발효 중 105/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi giải thưởng, bồi dưỡng đổi với cuộc thi, hội thỉ, hội diên, liên hoan thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 113/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi giải thưởng, bồi dưỡng đối với cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi một số hoạt động văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật của thành phố Hà Nội 발효 중 117/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với các hoạt động tuyên truyền, văn hoá, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 '01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '01/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ phục vụ nhiệm vụ chính trị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức các cuộc thi thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 87/2023/QĐ-UBND Quyết định số 87/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi tiền thưởng trong các hoạt động văn nghệ, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 36/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tiền thưởng trong các hoạt động văn nghệ, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 51/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động cho các đội văn nghệ quần chúng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi giải thưởng và bồi dưỡng đối với thi, liên hoan văn nghệ quần chúng, tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 17/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Quy định mức tiền thưởng cho các tập thể, cá nhân đạt thành tích cao khi tham gia các cuộc liên hoan, hội thi, hội diễn văn nghệ quần chúng cấp tỉnh, cấp khu vực và toàn quốc do ngành văn hóa, thể thao và du lịch tổ chức 발효 중 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi giải thưởng, bồi dưỡng đối với hội thi, hội diễn, liên hoan, hội thao phong trào thuộc lĩnh vực văn hóa nghệ thuật, thể thao trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중
09/2016/TT-BVHTTDL
通知第09/2016/TT-BVHTTDL号关于群众文艺比赛和联欢活动的组织规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 51/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, người tham gia Chương trình học và thực hành tại doanh nghiệp ở nước ngoài do Ủy ban nhân dân Tỉnh ký kết, hợp tác đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 87/2023/QĐ-UBND Quyết định số 87/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 24/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị. 발효 중 36/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã có rừng trên địa bàn tỉnh 발효 중 17/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn cân đối ngân sách địa phương 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường tiểu học công lập tại Thành phố Hồ Chí Minh để hỗ trợ học phí 만료됨 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 발효 중 117/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh thực hiện 발효 중 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.