通知2006年第10号公安部令关于实施亚太经济合作组织商务旅行卡制度的规定,根据2006年2月28日国务院第45号决定

通知2006年第10号公安部令指导发放和管理亚太经济合作组织商务旅行卡(ABTC)的程序,规定了使用期限、申请手续、入境出境权利以及遗失卡片的情况。

文号10/2006/TT-BCA
文件类型通知
发布机关公安部
签署人Thi Văn Tám — Thứ trưởng
更新29/06/2026
行业公安
领域未分类
发布日期18/09/2006
生效日期18/10/2006
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

通知2006年第10号公安部令指导发放和管理亚太经济合作组织商务旅行卡(ABTC)的程序,规定了使用期限、申请手续、入境出境权利以及遗失卡片的情况。

适用范围

亚太经济合作组织内的越南商人和外国商人。

要点

  • 越南商人→获得有效期为三年或与护照剩余有效期限相同的ABTC,在入境时须出示有效的护照,按照成员国的规定。
  • 越南商人→如果ABTC被宣布丢失,则不能恢复,如需继续使用则需重新申请。
  • 外国商人→在持有有效护照和成员国授权机构的人事数据的情况下可以获得ABTC,停留期为90天或少于护照剩余有效期限。
  • 出入境管理局→在收到人事数据后三个工作日内审查ABTC申请,并在与成员国交换数据后的21天内发放卡片,若收到同意意见则可提前发放。
  • 在越南遗失ABTC的外国商人需要向出入境管理局和本国驻越南代表机构报告,并可以凭有效护照离境。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:减少ABTC的等待时间,方便商人的出行。
  • 消极影响:需要准备完整的申请材料和信息,这可能给一些商人带来困难。

❓ 常见问题

ABTC的有效期是多久?

ABTC的有效期为三年或与越南商人的护照剩余有效期限相同。对于外国商人,有效期取决于护照剩余有效期限。

如果在越南遗失ABTC,商人应该做什么?

商人需要向出入境管理局和本国驻越南代表机构报告。报告后,他们可以凭借有效护照离境。

外国商人入境越南的停留期是多久?

停留期为每次入境90天。如果护照剩余有效期不足120天,则停留期将比护照剩余有效期短30天。

申请ABTC需要准备什么?

越南商人需要准备申请表、四张3x4厘米的照片以及授权机构出具的使用ABTC许可证明。外国商人需要提供本国授权机构的人事数据。

审查ABTC申请的时间是多久?

出入境管理局在收到人事数据后三个工作日内审查申请,并在与成员国交换数据后的21天内发放卡片,若收到同意意见则可提前发放。

全文

通知

关于实施亚太经合组织商务旅行卡发给和管理办法的指导意见

根据2006年2月28日国务院决定第45/2006/QĐ-TTg号

3 ||| 关于颁布亚太经合组织商务旅行卡发给和管理办法的通知

________________

根据国务院2006年2月28日决定第45/2006/QĐ-TTg号关于颁布亚太经合组织商务旅行卡发给和管理办法(以下简称《办法》)的通知,经商外交部、商务部、公安部,现对实施《办法》作如下指导:

一、关于一般规定

1. 对于属于《办法》第六条规定的人员(以下简称越南商人):

 a) 亚太经合组织商务旅行卡(ABTC卡)发给越南商人,有效期为三年。若商人的护照有效期不足三年,则卡片的有效期与护照有效期相同。

 b) 持有效ABTC卡的越南商人可凭该卡及有效护照入境和离境名单上所列的成员国和地区。在入境和出境时,须出示有效护照。

 c) 若商人报告丢失了ABTC卡,该卡将被取消使用效力且无法恢复(即使后来找到该卡)。如商人希望继续使用ABTC卡,则需申请新卡。

2. 对于其他成员国和地区的商人(以下简称外国商人),如果持有有效护照并携带有效ABTC卡,且卡上注明目的地为越南,则可凭该卡及有效护照通过越南的国际口岸入境和离境。

二、关于向越南商人发放ABTC卡

1. 向越南商人申请发放ABTC卡所需提交的材料应提交至公安部出入境管理局,包括:

 a) 一份由出入境管理局提供的申请表,并附有企业负责人或直接管理商人的机构负责人的确认。

 b) 四张3x4厘米的白色背景正面免冠照片(一张贴在申请表上并加盖企业或直接管理商人的机构公章,其余三张单独提供)。

 c) 授权使用ABTC卡的有权机关出具的文件,具体如下:

 - 若商人由总理任命职务或直接管理,则由总理出具文件。

 - 若商人由部级机关(或同等级别)的负责人任命职务或在由部级机关(或同等级别)决定成立或直接管理的企业工作,则由该部级机关(或同等级别)的负责人出具文件。

 - 若商人由省级人民政府主席任命职务或在由省级人民政府决定成立或直接管理的企业工作,则由省级人民政府主席出具文件。

2. 在提交ABTC卡申请材料时,商人必须出示有效护照。若由单位或企业指派其他员工代为提交材料并领取卡片,则该员工必须出示单位或企业的介绍信、本人身份证件以及申请ABTC卡商人的护照。

3. 发放ABTC卡的程序和期限:

 a) 自收到合法的ABTC卡申请材料之日起三个工作日内,出入境管理局将与成员国和地区的有关机关交换商人的个人信息数据。

 b) 成员国和地区有关机关审查并答复(同意或不同意发卡)的最长期限为自出入境管理局交换个人信息数据之日起的21天。因此,在21天期限届满后,即使未收到所有成员国和地区的答复,出入境管理局也将向商人发放ABTC卡。

 c) 出入境管理局可以在21天期限届满前发放ABTC卡的情况包括:

 - 当收到所有成员国和地区的答复;

 - 当收到部分成员国和地区的同意发卡答复,且商人书面请求出入境管理局提前发放ABTC卡,无需等待所有成员国和地区的答复。

4. 在发放ABTC卡时,出入境管理局将在卡上记录已同意发卡的所有成员国和地区的名称。

三、关于外国人的人事审核、入境、出境和居留

1. 外国商人向越南申请发放ABTC卡,其所在成员国和地区的有权机关应将其个人信息数据与越南公安部出入境管理局进行交换。个人信息数据包括:姓名、性别、出生日期、国籍、职务或职业、护照号码和护照有效期。

属于亚太经合组织成员国或地区但尚未加入ABTC计划的外国商人,若持有有效的香港特别行政区居民身份证,也可申请ABTC卡。在这种情况下,除上述个人信息外,商人还需提供香港特别行政区居民身份证号码。

2. 持有效ABTC卡和护照的外国商人入境越南时,越南国际口岸的出入境管理部门将为其签发最长90天的临时居留证明。若外国商人的护照有效期不足120天,则临时居留证明的有效期比护照有效期少30天。若ABTC卡的有效期不足90天,则临时居留证明的有效期与ABTC卡相同。

2. 外国企业家持有ABTC卡和有效护照,入境越南时,由越南国际口岸出入境管理部门颁发有效期为每次入境90天的临时居留证明。如果外国企业家的护照有效期少于120天,则临时居留证明的有效期比护照有效期短30天。如果ABTC卡的有效期少于90天,则临时居留证明的有效期与ABTC卡的有效期相同。

3. 外国企业家在越南丢失ABTC卡的,在出入境管理机关批准的临时居留期限内,该企业家必须向出入境管理局和其所属国家或地区代表机构报告。在报告丢失卡片后,该企业家可以凭有效护照离境。

如果外国企业家同时丢失了护照和ABTC卡,则除按照上述规定报告外,该企业家还必须请求其所属国家或地区的代表机构重新发放护照或替代护照的有效证件,然后办理申请出入境管理局签发临时居留证明的手续,以便在出境时向口岸出入境管理部门出示。

本通知自公布之日起十五日后生效。/。

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 52
156/2011/QĐ-UBND Quyết định số 156/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của Doanh nhân APEC thuộc tỉnh Quảng Ninh 已失效 1316/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1316/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Phú Yên 已失效 2505/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2505/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Cao Bằng 已失效 993/2008/QĐ-UBND Quyết định số 993/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân Apec thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 255/2014/QĐ-UBND Quyết định số 255/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục trong xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 184/2009/QĐ-UBND Quyết định số 184/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 1085/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1085/2009/QĐ-UBND Về việc cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 已失效 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định việc cho sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên 已失效 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Trị 已失效 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ban hành Quy chế xem xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Quảng Trị. 已失效 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét, cho phép doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 01/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân đến các nước và vùng lãnh thổ là thành viên của Diễn đàn Hợp kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (APEC) tại tỉnh Quảng Nam 已失效 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Đồng Tháp 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xét, cho phép và quản lý sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Đồng Nai 已失效 21/2009/QĐ-UBND Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Vĩnh Long 已失效 76/2009/QĐ-UBND Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý việc sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn 已失效 993/2008/QĐ-UBND.. Quyết định số 993/2008/QĐ-UBND.. Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Quy định việc cho phép doanh nhân, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Đồng Nai sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định việc xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Quy định về việc xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Lâm Đồng 生效中 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 116/2007/QĐ-UBND Quyết định số 116/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố. 已失效 108/2007/QĐ-UBND Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên 已失效 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong việc xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Quảng Ngãi 已失效 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương 已失效 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện cho phép sử dụng và việc quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 41/2010/QĐ-UBND Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương 已失效 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân đến các nền kinh tế thành viên của diễn đàn kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương tại thành phố Đà Nẵng 已失效 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định cho phép doanh nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An sử dụng thẻ APEC 生效中 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương 已失效 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hà Nam 已失效 2934/QĐ.UBND Quyết định số 2934/QĐ.UBND Về việc giao nhiệm vụ tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hải Dương 已失效 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Điện Biên 已失效 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC, thuộc thẩm quyền quản lý của ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế xét, cho phép doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND Về việc quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 993/2008/QĐ-UBND loi Quyết định số 993/2008/QĐ-UBND loi Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế xét, cho phép doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tĩnh Tiền Giang sử dụng thẻ đi lại cửa doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效
10/2006/TT-BCA
通知2006年第10号公安部令关于实施亚太经济合作组织商务旅行卡制度的规定,根据2006年2月28日国务院第45号决定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 42
24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Về việc tăng mức phụ cấp cho nhân viên y tế thôn 已失效 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 生效中 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 已失效 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về huy động các nguồn lực và mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 已失效 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 已失效 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 已失效 41/2010/QĐ-UBND Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ 已失效 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu từ 01 tháng 01 năm 2010 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất đô thị loại III trên địa bàn thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 已失效 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 已失效 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 已失效 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2015 已失效 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 已失效 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 已失效 14/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 已失效 116/2007/QĐ-UBND Quyết định số 116/2007/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai năm 2008 生效中 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 已失效 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 生效中 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) dự án khu căn cứ du lịch dịch vụ hàng hải Bàn Thạch tại thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành 生效中 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 21/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2009/QĐ-UBND CHUYỂN GIAO CÁC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH TỪ UBND CẤP XÃ SANG CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG THỰC HIỆN 生效中 108/2007/QĐ-UBND Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 76/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 76/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM TỈNH NGHỆ AN 已失效 45/2006/QĐ-TTg Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。