通知2012年第10号关于处理无保存价值文件的经济和技术定额的规定

本通知规定了在使用国家财政预算的历史档案馆和机关档案馆处理无保存价值文件的经济和技术定额。本通知适用于评估和剔除不再有价值的文件,确定所需的人力、物资和办公用品的标准。

문서 번호10/2012/TT-BNV
문서 유형通知
발행 기관内务部
서명자Văn Tất Thu — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
분야未分类
발행일14. 12. 2012
발효일28. 01. 2013
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知规定了在使用国家财政预算的历史档案馆和机关档案馆处理无保存价值文件的经济和技术定额。本通知适用于评估和剔除不再有价值的文件,确定所需的人力、物资和办公用品的标准。

적용 범위

使用国家财政预算的历史档案馆和机关档案馆

핵심 사항

  • 历史档案馆和使用国家财政预算的机关档案馆应执行本通知以处理无保存价值的文件。
  • 处理已到期保管期限库内文件的直接劳动定额(Tcn)为每天30分钟,而服务和管理劳动定额则为Tcn的5%。
  • 处理已到期保管期限库内文件的劳动定额为每米文件价331,050分钟,而对于经过整理后剔除的无价值文件,则为每米文件283,110分钟。
  • 构建处理已到期保管期限库内文件劳动定额的产品单位是每米文件价;对于无价值文件则是实际处理的每米文件。
  • 本通知自2013年1月28日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于历史档案馆和机关档案馆减轻劳动力负担,节省物资和办公用品费用。
  • 消极影响:可能会给组织遵守新规定带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

直接劳动定额Tcn是多少?

作业时间(Ttn)是指劳动者在一个工作日内完成任务、休息和满足自然需求的时间,为30分钟。标准结束时间(Tck)的最大值为每天30分钟。

处理已到期保管期限库内文件的劳动定额是多少?

处理已到期保管期限库内文件的劳动定额为每米文件价331,050分钟。

构建劳动定额选择的产品单位是什么?

对于已到期保管期限库内文件,产品单位是每米文件价;而对于经过整理后剔除的无价值文件,则是实际处理的每米文件。

本通知适用于哪些组织?

本通知适用于使用国家财政预算的历史档案馆和机关档案馆。

本通知从何时起生效?

本通知自2013年1月28日起生效。

전문

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:10/2012/TT-BNV
河内,二〇一二年十二月十四日

通知

关于处理无保存价值文件的经济-技术定额的规定

______________________

 

2014年6月16日第58/2014/NĐ-CP号政府法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二〇一二年八月十日国务院第61号法令关于内务部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

内务部部长发布本通知,规定处理无保存价值文件的经济-技术定额,

第一条 调整范围

本通知规定了对档案库中保管期限已满的文件以及整理后剔除的无保存价值文件进行处理的经济-技术定额。

第二条 适用对象

本通知适用于使用国家财政资金的历史档案馆和机关档案馆。

条3. 术语解释

一、处理无保存价值文件的经济-技术定额包括劳动定额;处理保管期限已满的档案库文件和整理后剔除的无保存价值文件所需的物资、办公用品定额。

二、处理保管期限已满的档案库文件是指根据有权机关规定的标准、方法和原则重新评估文件价值,确定无保存价值的文件并予以销毁。

三、处理整理后剔除的无保存价值文件是指根据有权机关规定的标准、方法和原则重新评估文件价值,确定无保存价值的文件并予以销毁。

四、直接劳动定额(又称工艺劳动定额-Tcn)是在特定组织和技术条件下完成处理无保存价值文件流程各步骤所需的时间总和。

Tcn = Ttn + Tnn,nc + Tck。

a) (Ttn):作业时间是直接使用劳动工具作用于劳动对象的时间,包括劳动者完成整个处理无保存价值文件流程所需的时间。

b) (Tnn,nc):休息和生理需要时间是劳动者在工作过程中按规定休息和满足生理需求的时间。每日工作的总休息和必要生理需要时间为30分钟。

c) (Tck):准备和结束时间是为开始和结束工作过程所需的时间。每日工作的准备和结束时间最大为30分钟(480分钟)。

五、处理保管期限已满的档案库文件和整理后剔除的无保存价值文件的劳动定额(Tsp)是处理每米档案或每米实际处理文件所需的时间,由直接劳动定额、服务劳动定额和管理劳动定额之和计算得出。

Tsp = Tcn + Tpv + Tql。

a) 服务劳动定额(Tpv)等于直接劳动定额的2%:(Tpv) = (Tcn) x 2%。

b) 管理劳动定额(Tql)等于直接劳动定额和服务劳动定额的5%:(Tql) = (Tcn + Tpv) x 5%。

六、单位产品

a) 处理保管期限已满的档案库文件的单位产品选择为每米档案。

b) 处理整理后剔除的无保存价值文件的单位产品选择为每米实际处理文件。

第四条 经济技术定额处理失效文件

一、档案保管期限到期的文件处理劳动定额(Tsp)= 331.050分钟/米,按照附录I的规定。

二、整理后剔除的无价值文件处理劳动定额(Tsp)= 283.110分钟/米,按照附录II的规定。

三、处理无价值文件的物资、办公用品定额,按照附录III的规定。

条5. 组织实施

本通知自2013年1月28日起生效实施。

各机关、组织可以采用本通知来执行无价值文件的处理工作。

在执行过程中,如遇问题,请及时向民政部反映,以便研究、修改和补充,使之更加符合实际。/。

部长签署
副部长

文 tất thu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 61/2012/NĐ-CP Nghị định số 61/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Nam Định 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hưng Yên 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ tỉnh Nam Định 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hà Nam 발효 중 64/2024/QĐ-UBND Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá xử lý tài liệu hết giá trị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨
10/2012/TT-BNV
通知2012年第10号关于处理无保存价值文件的经济和技术定额的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 64/2024/QĐ-UBND Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở năm 2023 áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.