通知第10/2016/TT-BTTTT号发布“国家技术规范关于供管理系统使用的标识码结构和数据包格式的技术规范”

通知第10/2016/TT-BTTTT号发布国家标准,规定管理系统中数据包的标识码结构和数据格式,自2016年10月1日起施行。该标准旨在确保各国家机关管理系统的互联互通和信息交换。

문서 번호10/2016/TT-BTTTT
문서 유형通知
발행 기관科学技术部
서명자Nguyễn Bắc Son
업데이트17. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일01. 04. 2016
발효일01. 10. 2016
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第10/2016/TT-BTTTT号发布国家标准,规定管理系统中数据包的标识码结构和数据格式,自2016年10月1日起施行。该标准旨在确保各国家机关管理系统的互联互通和信息交换。

핵심 사항

  • 关于为相关机构和组织提供文档管理和运行系统连接的数据包标识码结构和数据格式的通知 - 条款1
  • 本通知自2016年10月1日起生效 - 条款2

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

中华人民共和国工业和信息化部

社会主义法制国家越南社会主义共和国

独立 自由 幸福

号:10/2016/TT-BTTTT 河内,二零一六年四月一日

通知

制定“国家标准技术规范关于标识码结构和数据包格式的规范”
以支持管理系统之间的连接
文本管理和行政管理

根据2006年6月29日颁布的技术标准和规范法;

根据2006年6月29日颁布的信息技术法;

根据政府于2007年8月1日发布的第127/2007/NĐ-CP号法令,详细规定并指导实施《技术标准和规范法》的若干条款;

根据政府于2013年10月16日发布的第132/2013/NĐ-CP号法令,关于工业和信息化部的功能、职责、权限和组织结构的规定;

科技司司长的建议

工业和信息化部部长发布本通知,规定国家标准技术规范关于标识码结构和数据包格式以支持管理系统之间的连接(QCVN 102:2016/BTTTT)。

第一条。 随附本通知制定国家标准技术规范关于标识码结构和数据包格式,以支持管理系统之间的连接(QCVN 102:2016/BTTTT)。

第二条。 本通知自二零一六年十月一日生效。

第三条。 工信部办公厅主任、科技司司长、信息化局局、各机关和单位负责人,各省、直辖市工业和信息化局局长以及与本通知有关的组织和个人负责执行本通知。/

部长

阮北松

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 132/2013/NĐ-CP Nghị định số 132/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 3/2021/QĐ-UBND Quyết định số 3/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Nam Định 발효 중 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Bắc Ninh 발효 중 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan, tổ chức thuộc thành phố Hà Nội. 발효 중 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng văn phòng điện tử liên thông của tỉnh trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị tỉnh Thái Bình 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Bạc Liêu 발효 중 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang 만료됨 50/2020/QĐ-UBND Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Bắc Giang 발효 중
10/2016/TT-BTTTT
通知第10/2016/TT-BTTTT号发布“国家技术规范关于供管理系统使用的标识码结构和数据包格式的技术规范”
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu du lịch, điểm du lịch 발효 중 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn 만료됨 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 만료됨 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ tại Trạm thu BOT An Sương - An Lạc 발효 중 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 02/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN 만료됨 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 50/2020/QĐ-UBND Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.