通知2021年第10号关于根据政府总理2020年5月28日第703号决定执行“发展生产种子”任务的投资内容和投资支持的指导意见

通知2021年第10号关于农业部门从2021年至2030年发展生产种子任务的投资内容和投资支持。该文件详细规定了进口、购买新品种权、管理母树园、种子质量管理和种子生产技术培训等活动。

Số hiệu10/2021/TT-BNNPTNT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành农业与环境部
Người kýLê Quốc Doanh — Thứ trưởng
Cập nhật14/06/2026
Ngành农业与农村发展
Lĩnh vực监察林业科学技术水产工业
Ngày ban hành19/08/2021
Ngày áp dụng04/10/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知2021年第10号关于农业部门从2021年至2030年发展生产种子任务的投资内容和投资支持。该文件详细规定了进口、购买新品种权、管理母树园、种子质量管理和种子生产技术培训等活动。

Đối tượng áp dụng

["国家管理机关","中央和地方事业单位","企业","合作社","联合体","家庭户","个人"]

Các điểm cốt lõi

  • 国家管理机关和事业单位必须按照第四条第一款的规定进行进口、购买新品种权。
  • 单位可以投资用于管理种子林、种子园或母树园,或者等同的设施,按照第四条第三款的规定。
  • 国家财政支持企业、合作社、联合体、家庭户和个人各级种子生产的费用,按照第五条第一款的规定。
  • 各单位、组织和个人通过投资项目或预算获得国家财政支持,由投资决策机构批准,按照第六条的规定。
  • 计划司协助部长监督并汇总本通知实施过程中的问题意见,按照第七条的规定。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 国家管理机关和事业单位将获得财务支持以进行进口、购买新品种权,从而提高农业部门种子生产的质量。
  • 企业、合作社、联合体、家庭户和个人可以获得各级种子生产的成本支持,减轻他们的财务负担。
  • 更严格的种子质量管理将确保无病害的种子来源,保障人民安全。
  • 农业企业和个人可以通过短期培训接触新技术。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些机构可以获得进口、购买新品种权的支持?

中央和地方的国家管理机关和事业单位。

国家财政支持各级种子生产的费用给谁?

研究和生产农作物、林业作物、畜禽和水产种子的企业、合作社、联合体、家庭户和个人。

各单位通过哪个机构批准的投资项目或预算获得支持?

投资决策机构或被授权、分级的机构批准项目或预算。

计划司在执行本通知中扮演什么角色?

计划司协助部长监督并汇总本通知实施过程中的问题意见。

本通知自哪日起生效?

本通知自2021年10月4日起生效。

Toàn văn

农业农村部
农村发展

中华人民共和国

独立 自由 幸福

数:10/2021/TT-BNNPTNT 河内,二零二一年八月十九日

通知

关于实施“发展良种生产”任务的投资内容和投资支持的指导
根据总理二零二零年五月二十八日第703/QĐ-TTg号决定
2020年5月28日国务院总理令

-----------------------------

根据2017年2月17日国务院令第15号《关于农业和农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据2017年11月15日《林业法》;

||| 根据2017年11月21日《渔业法》;

根据2018年11月19日《种植法》;

根据2018年11月19日《畜牧法》;

根据总理二零二零年五月二十八日第703/QĐ-TTg号决定批准的《二零二一至二零三零年农业结构调整研究与良种生产计划》;

根据计划司司长的意见;

农业农村部发布关于实施“发展良种生产”任务的投资内容和投资支持的指导通则,根据总理二零二零年五月二十八日第703/QĐ-TTg号决定。

第一条 调整范围

本通则指导使用事业经济资金实施“发展良种生产”任务的投资内容和投资支持,根据总理二零二零年五月二十八日第703/QĐ-TTg号决定第一款第三项的规定批准的《二零二一至二零三零年农业结构调整研究与良种生产计划》。

第二条 适用对象

1. 中央和地方的国家管理机关、公立事业单位(以下统称单位)具有管理、研究、生产农林作物种子、畜禽和水产苗种的职能和任务。

2. 企业、合作社、联合社、农户和个人(以下统称组织和个人)研究、生产农林作物种子、畜禽和水产苗种。

条3. 术语解释

在本通则中,下列术语定义如下:

1. 对于种植业领域

a) 年生植物、母株、母株园的概念规定在2018年《种植法》第二条第八款、第十八条和第十九款。

b) 原始品种(对于年生植物)是由作者选育出来的原始品种。

c) 母株品种是从母株、母株园或同等条件中培育出来的。

d) 超级原种是通过超级原种复壮程序从原始品种种子中培育出来并达到质量标准规定的种子。

e) 父母系是指用于生产F1杂交种子的系。

f) 无病品种是指根据不同作物种类而定的无特定危险病害的品种。

2. 对于畜牧业领域

新畜种、一级亲本群、繁殖群的概念规定在2018年《畜牧业法》第二条第十一条、第十七条和第十九条。

3. 对于林业领域

种源林、苗圃、优势树(母树)、母株、母株园的概念规定在2018年农业农村部第30/2018/TT-BNNPTNT号通则第三条第六款、第七款、第八款、第九款和第十款。

4. 对于水产业领域

a) 父母品种是指经过驯化、杂交、选择和培育以生产商品水产品种的品种。

b) 无病水产品种是指符合2016年农业农村部第04/2016/TT-BNNPTNT号通则附件I规定的无病水产品种。

条4. 投资内容

国家预算投资于以下活动:

1. 进口,购买新品种的版权

对于尚未在国内存在或不足的短期(或年复一年)农林作物、畜禽和水生动物的新品种(或新类型),投资于单位进口、购买新品种(或新类型的)版权。

2. 筛选原种、优树

投资于单位、组织和个人筛选、认定原种、优树。经有权机关认定后的原种、优树必须移交给所有者管理、开发以供繁殖使用。

3. 管理原种园、种子林、育种园

投资于单位、组织和个人管理种植的种子林、育种园、原种园或其他类似设施(根据不同的植物种类有不同的名称);对于年复一年的农作物,包括新种植的成本。

4. 进口,完善生产种子的技术流程

a) 对于引进农林作物、畜禽和水产种子生产技术的单位,按转让版权的价值进行投资。

b) 对于完善农林作物和水产种子生产技术流程的单位、组织和个人进行投资。

5. 培训和技术培训生产种子的技术流程

对于从事种子管理工作、研究和生产的公务员、职员以及直接参与项目实施的工人,提供国内和国外短期培训费用。

6. 种子质量管理

对于建立种子数据库的单位,应用信息技术管理种子;检测和验证种子质量;监督执行种子相关法律法规;提供短期种子管理培训;宣传使用符合质量标准的新种子。

条5. 投资支持内容

国家预算支持单位、组织和个人实施以下活动的投资:

1. 各级种子生产

a) 种植业:支持作者种子、超级基础种子、原种或类似(根据不同作物种类有不同的名称)、无病害种子、用于生产F1杂交种子的亲本种子的生产成本,以及F1杂交种子的生产成本。

b) 林业:支持通过组织培养方法生产林业种子的技术成本;从优树、种子林、育种园采集种子以生产苗木的人工成本。

c) 养殖业:支持技术成本;亲本种群精饲料成本;购买精液、配种物资和人工授精的费用。

d) 水产业:支持亲本种子生产成本;无病害水生动物种子生产成本。

2. 完善养殖繁殖技术流程

支持技术成本;为完善繁殖技术流程提供精饲料成本。

3. 其他支持内容

a) 在复杂技术需要高水平专家而国内专家无法完成的情况下,支持聘请外国专家的费用。

b) 支持项目投资者的项目管理费用。

c) 支持监督执行计划的检查和监控费用。

4. 第一款、第二款和第三款的具体支持水平按照财政部的指导进行。

条6. 投资方式、投资支持方式

各单位、组织、个人通过项目或预算由投资决策机关或者被授权、分级审批机关使用国家财政资金进行投资、获得投资支持。

第七条 实施组织

规划司是主要单位,协助农业和农村发展部部长监督、汇总本通知执行过程中的问题意见;与相关单位合作提出解决问题的方案。

条 8. 实施条款

1. 本通知自2021年10月4日起生效。

2. 本通知引用的法律法规在修改、补充、替代后,按照修改、补充、替代后的文本执行。

3. 在执行本通知过程中,如遇问题,各单位、组织、个人应以书面形式向农业和农村发展部反映,以便审查和解决。/。

部长签署
副部长

聂文俊

莱国栋

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 24
18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 Còn hiệu lực 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 Còn hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 15/2017/NĐ-CP Nghị định số 15/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Còn hiệu lực 208/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 208/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung được ngân sách Nhà nước bảo đảm hoặc được hỗ trợ một phần kinh phí và mức chi thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống tròn Chương trình phát triển nghiên cứu sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 65/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND quy định nội dung đầu tư, mức hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệptrên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2024-2030 Hết hiệu lực 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung và quy định mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 83/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung được ngân sách nhà nước đảm abro kinh phí hoặc hỗ trợ mppjt phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung đầu tư, mức hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030 Còn hiệu lực 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND quy định nội dung hỗ trợ, mức chi hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2024 - 2030 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Còn hiệu lực 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung và quy định mức chi được ngân sách địa phương bảo đảm hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2030 Hết hiệu lực 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí để thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ sản xuất giống phục vụ phát triển nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023 - 2030 Còn hiệu lực 07/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách địa phương cho phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2023 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung hỗ trợ, mức chi hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2022 - 2030 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Còn hiệu lực 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi từ ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 26/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung chi, mức chi từ ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi ngân sách nhà nước thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 Còn hiệu lực
10/2021/TT-BNNPTNT
通知2021年第10号关于根据政府总理2020年5月28日第703号决定执行“发展生产种子”任务的投资内容和投资支持的指导意见
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 16
35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 45/2026/QĐ-UBND Quyết định số 45/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đồng Nai Còn hiệu lực 21/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN Hết hiệu lực 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý Hết hiệu lực 46/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 83/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ giáo dục đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Thoả thuận hợp tác) học tập tại các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 07/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chính sách đầu tư hạ tầng nông nghiệp - nông thôn phục vụ chương trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trên địa bàn Thành phố và Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành chính sách hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải chăn nuôi giai đoạn 2018 - 2020 Còn hiệu lực 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. Hết hiệu lực 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 26/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2020/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Còn hiệu lực 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.