令第106/2011/ND-CP号令对政府2007年2月15日第26/2007/ND-CP号令关于《电子交易法》中有关数字签名和数字签名验证服务的若干条款进行修改和补充。

令第106/2011/ND-CP号令对政府2007年2月15日第26/2007/ND-CP号令关于数字签名和数字签名验证服务进行修改和补充。本文件详细规定了管理、许可、运营、检查和处罚提供此类服务的组织的行为。

문서 번호106/2011/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관科学技术部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업信息与传媒
분야未分类
발행일23. 11. 2011
발효일01. 02. 2012
효력 만료일15. 11. 2018
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第106/2011/ND-CP号令对政府2007年2月15日第26/2007/ND-CP号令关于数字签名和数字签名验证服务进行修改和补充。本文件详细规定了管理、许可、运营、检查和处罚提供此类服务的组织的行为。

적용 범위

提供公共、专用和外国数字签名验证服务的组织;工业和信息化部;有管辖权的国家机关。

핵심 사항

  • 公共、专用和外国数字签名被明确定义。
  • 提供数字签名验证服务的组织需要满足人员、技术和申请许可文件的要求。
  • 许可申请和变更许可证的文件细节按照规定执行。
  • 数字证书必须包含具体的内容,如组织名称、用户名称、公钥、有效期限等。
  • 提供专用数字签名验证服务的组织需要满足人员和技术条件以获得认证证书。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 减少提供数字签名验证服务的组织的法律风险。
  • 加强对这些组织活动的严格管理,保护公民和企业的权益。
  • 确保信息安全和数字签名的安全性。

❓ 자주 묻는 질문

什么是公共数字签名?

公共数字签名是由用户使用由公共数字签名验证服务提供商颁发的数字证书生成的数字签名。

哪些组织有权申请符合专用数字签名安全要求的认证证书?

提供专用数字签名验证服务的组织。

申请公共数字签名验证服务许可的文件包括哪些内容?

包括申请书、企业登记证书、组织和运营章程、财务证明文件、服务供应计划。

哪个部门负责定期检查提供服务的组织?

工业和信息化部。

违反哪些行为可能被处以10000000元至20000000元罚款?

涂改、篡改证书内容;买卖、转让、出租或出借、租用或借用证书;提供虚假信息。

전문

修改一些条款的国务院令第26号 2007年2月15日发布

细化电子交易法关于数字签名和数字签名认证服务的规定

______________________________

 

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

依据2005年11月29日《电子交易法》;

根据2002年7月2日发布的行政处罚法;

鉴于信息与通信部部长的提议,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改国务院令第26号2007年2月15日发布细化电子交易法关于数字签名和数字签名认证服务的规定。

1. 将第三条第五款修改为:

“五、公共数字签名是指使用由提供公共数字签名认证服务的组织颁发的数字证书的用户生成的数字签名。专用数字签名是指使用由提供专用数字签名认证服务的组织颁发的数字证书的用户生成的数字签名。外国数字签名是指使用外国数字证书的用户生成的数字签名。”

2. 将第六条第一款第d项修改为:

“负责与公安部、国家密码管理局合作,对数字签名认证服务提供商进行管理,包括发放许可证、证明满足专用数字签名安全条件的证书、认可外国数字签名和证书;监督、检查并处理违规行为;以及其他必要的活动。”

a) 对于招聘具有与所聘职位相适应的大学学历的职员,并任命其担任三级图书馆专员职务:定为第一级,工资系数为2.34,A1类职员级别;

“二、数字签名是通过使用由国家数字签名认证服务提供商、公共数字签名认证服务提供商、专用数字签名认证服务提供商(已获得专用数字签名安全条件的认可)或在越南被认可的外国数字签名认证服务提供商颁发的数字证书中的私钥生成的。”

4. 将第十条修改为:

“第十条 数字证书的内容

国家数字签名认证服务提供商、公共数字签名认证服务提供商、专用数字签名认证服务提供商(已获得专用数字签名安全条件的认可)颁发的数字证书必须包含以下内容:

一、数字签名认证服务提供商的名称。

2. 用户名称。

三、数字证书编号。

4. 数字证书的有效期限。

5. 租户的公钥。

六、数字签名认证服务提供商的数字签名。

7. 数字证书使用目的和范围的限制。

八、数字签名认证服务提供商的法律责任限制。

九、根据工业和信息化部的规定需要包含的其他必要内容。”

5. 将第十五条第三款修改为:

“三、人员条件:

拥有一支符合业务规模和技术要求的技术人员、管理人员、运营人员、安全管理人员和服务人员队伍,并且没有犯罪记录。”

6. 将第十六条修改为:

“第十六条 许可申请材料

提交公共数字签名认证服务许可申请材料应准备六份(两份原件和四份复印件),每份材料应包括以下内容:

一、企业提交的公共数字签名认证服务许可申请表。

二、企业的营业执照或投资批准证书,其中注明了提供电子签名认证服务的业务范围。

三、企业的组织结构和运营章程。

四、证明符合第十五条第二款规定的财务条件的文件。

五、服务计划,主要包括以下内容:

a) 营销计划,包括:服务范围、目标客户、服务质量标准;财务方案;

b) 技术计划,以确保符合第十五条第四款的规定;

c) 认证规则;

d) 直接参与数字签名认证服务的企业员工的司法记录表2和资格证书。”

7. 将第十八条第二款修改为:

“二、变更许可申请材料应准备六份(两份原件和四份复印件),每份材料应包括:变更许可申请书;有效许可的副本;运营报告;变更内容及其理由的详细说明。”

8. 将第二十一条第二款修改为:

“二、附带文件包括:

a) 对于个人:有效的身份证、护照或其他合法身份证明的副本;

b) 对于组织:有效的成立决定书或营业执照或其他等效文件;授权书及授权代表的有效身份证、护照或其他合法身份证明的副本。”

9. 将第六章第一节的标题修改为:

“专用数字签名认证服务提供商的登记活动条件和程序”

10. 将第四十六条的标题修改为:

“专用数字签名认证服务提供商的登记活动条件和程序”

11. 将第四十七条第六款修改为:

“六、专用数字签名认证服务提供商有权向工业和信息化部申请专用数字签名安全条件合格证书,以确保数字签名的安全性,具体条件和程序按照本法令第四十八条、第四十九条、第五十条的规定执行。”

12. 将第六章第二节的标题修改为:

“专用数字签名安全条件合格证书的申请条件和程序”

13. 将第四十八条修改为:

“第四十八条 专用数字签名安全条件合格证书的申请条件

专用数字签名认证服务提供商只有在符合本法令第十五条第三款、第四款、第五款规定的人力资源、技术和其他条件时,才能获得专用数字签名安全条件合格证书。”

14. 将第四十九条修改为:

“第四十九条 申请专用数字签名安全条件合格证书的材料”

提交的申请电子签名服务安全条件合格证书的文件应准备成六份(两份原件和四份复印件),每份文件包括:

1. 申请电子签名服务安全条件合格证书的申请书。

2. 组织成立决定及活动章程。

3. 服务方案,包括:

a) 服务范围和服务对象;

b) 确保符合本法令第四十八条规定的技术方案;

c) 认证规则;

d) 第二号司法记录表、直接参与组织电子签名认证服务活动人员的学历证明。

15. 将第五十条修改为:

“第五十条 审查文件并颁发电子签名专用服务安全条件合格证书

自收到申请电子签名服务安全条件合格证书的文件之日起六十个工作日内,由工业和信息化部牵头,会同公安部、国家密码管理局和其他相关部委审查文件,并进行实地检查。如果满足第四十八条规定的服务条件,工业和信息化部将向组织颁发电子签名专用服务安全条件合格证书。如果组织未能满足规定条件,工业和信息化部将以书面形式通知并说明原因。”

16. 将第五十一条修改为:

“第五十一条 获得电子签名专用服务安全条件合格证书的组织的权利和义务

获得电子签名专用服务安全条件合格证书的组织享有以下权利和承担以下义务:

1. 根据不违反相关法律法规和越南法律体系原则的规定,确定各方在业务中的权利和义务。

2. 按照有权机关的要求定期或不定期报告。

3. 接受有权机关的监督检查和违法行为处理。

4. 向司法机关或安全部门提供必要的信息,以支持信息安全保障、调查和预防犯罪工作,按照法律规定程序进行。

5. 在紧急状态法规定的紧急情况下或为了国家安全,在有权机关要求下,获得电子签名专用服务安全条件合格证书的组织有义务提供必要的协助。”

17. 将第五十三条修改为:

“第五十三条 外国电子签名和数字证书的认可文件

申请认可外国电子签名和数字证书的文件应准备成六份(两份原件和四份复印件),每份文件包括:

1. 外国电子签名认证服务提供商申请认可外国电子签名和数字证书的申请书。

2. 证明符合本法令第五十二条第一款、第二款规定的文件。”

18. 修改第六十一条第一款如下:

“1. 提供公共电子签名认证服务的组织和获得电子签名专用服务安全条件合格证书的组织每年接受工业和信息化部对其遵守本法令规定的检查。检查结果必须公开发布在工业和信息化部的官方网站上。”

19. 修改第六十二条如下:

1. 修改第六十二条第一款b项如下:

“b) 电子签名专用服务安全条件合格证书。”

2. 修改第六十二条第三款如下:

“3. 对于下列行为之一处以罚款人民币10万元至20万元:

a) 涂改、篡改电子签名专用服务安全条件合格证书的内容;

b) 出售、转让、出租、出借或者租用、借用电子签名专用服务安全条件合格证书;

c) 提供虚假信息或材料,意图注册业务或申请电子签名专用服务安全条件合格证书。”

20. 修改第六十六条第六款c项如下:

“c) 不在中国境内设置提供电子签名认证服务的组织获得工业和信息化部颁发的公共电子签名认证服务许可或电子签名专用服务安全条件合格证书的设备系统。”

21. 修改第六十九条第二款如下:

“2. 对于违反第六十二条第二款b项、c项,第六十三条第二款d项,第六十四条,第六十六条第二款b项、第三款a项、c项、d项的行为,吊销公共电子签名认证服务许可或电子签名专用服务安全条件合格证书或外国电子签名和数字证书认可证书。”

条 2. 将“邮政电信部”替换为“工业和信息化部”,在《关于电子交易中电子签名和认证服务实施细则的第26/2007/NĐ-CP号法令》(2007年2月15日)中使用。

条 3. 实施条款

本法令自2012年2月1日起生效。

编号:45/VBHN-BQP

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 50
44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 51/2005/QH11 Nghị quyết số 51/2005/QH11 Về nhiệm vụ năm 2006 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 28/2015/TT-NHNN Thông tư số 28/2015/TT-NHNN Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 06/2015/TT-BTTTT Thông tư số 06/2015/TT-BTTTT Quy định Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 89/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 89/2016/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gỉa 발효 중 110/2015/TT-BTC Thông tư số 110/2015/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế 만료됨 17/2014/TT-BTTTT Thông tư số 17/2014/TT-BTTTT Quy định chế độ báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số 발효 중 35/2013/TT-BTC Thông tư số 35/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 180/2010/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế 만료됨 37/2016/TT-NHNN Thông tư số 37/2016/TT-NHNN Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia 만료됨 1753/QĐ-UBND Quyết định 1753/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao chữ ký số chuyên dùng của Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 21/2018/TT-NHNN Thông tư số 21/2018/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia 발효 중 05/2016/TT-BCT Thông tư số 05/2016/TT-BCT Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương 발효 중 2956/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2956/2015/QĐ-UBND Về việc quy định áp dụng chữ ký số trong trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại các Trung tâm hành chính công và bộ phận một cửa điện tử cấp xã, phường tỉnh Quảng Ninh 발효 중 77/2017/TT-BTC Thông tư số 77/2017/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước 발효 중 133/2017/TT-BTC Thông tư số 133/2017/TT-BTC Quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước 만료됨 185/2015/TT-BTC Thông tư số 185/2015/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách 발효 중 330/2016/QĐ-UBND Quyết định số 330/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang 만료됨 41/2017/TT-BTTTT Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT Quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước 발효 중 28/2018/QĐ-TTg Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg Về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước 발효 중 34/2016/QĐ-TTg Quyết định số 34/2016/QĐ-TTg Quy định thủ tục điện tử đối với tàu thuyền vào, rời cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi thông qua Cơ chế một cửa quốc gia 발효 중 08/2015/QĐ-TTg Quyết định số 08/2015/QĐ-TTg Thí điểm về giao dịch điện tử trong việc thực hiện thủ tục tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và đề nghị cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế 발효 중 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 88/2017/QĐ-UBND Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số và phát hành văn bản điện tử có ký số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thực số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình 발효 중 90/2016/QĐ-UBND Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạo lập và sử dụng hồ sơ điện tử, thẻ điện tử trong giao dịch thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 89/2016/QĐ-UBND Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động quản lý, cung cấp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 65/2016/QĐ-UBND Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng văn bản và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 37/2016/QĐ-UBND Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Nông 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số,chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của tỉnh Thái Bình 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05 /2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc trao đổi và sử dụng văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước tỉnh Nam Định 만료됨 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, ứng dụng chữ ký số trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨
106/2011/NĐ-CP
令第106/2011/ND-CP号令对政府2007年2月15日第26/2007/ND-CP号令关于《电子交易法》中有关数字签名和数字签名验证服务的若干条款进行修改和补充。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 34
25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO 만료됨 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 만료됨 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 88/2017/QĐ-UBND Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn vay từ ngân sách địa phương đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2017-2020. 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 90/2016/QĐ-UBND Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 발효 중 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 만료됨 37/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 만료됨 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 65/2016/QĐ-UBND Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 발효 중 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 89/2016/QĐ-UBND Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.