法令第107/2004/NĐ-CP规定各级人民委员会副主席的数量和成员结构

法令第107/2004/NĐ-CP规定各级人民委员会(从省到乡)副主席的数量和成员结构。各级人民委员会根据地方人口和面积的不同要求有不同的成员数量。

Số hiệu107/2004/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực地方政权
Ngày ban hành01/04/2004
Ngày áp dụng29/04/2004
Ngày hết hiệu lực10/03/2016
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

法令第107/2004/NĐ-CP规定各级人民委员会(从省到乡)副主席的数量和成员结构。各级人民委员会根据地方人口和面积的不同要求有不同的成员数量。

Đối tượng áp dụng

各级人民委员会的主席、副主席和其他委员(从省到乡)。

Các điểm cốt lõi

  • 人民委员会主席是该级人民代表大会和上级人民委员会的负责人,对其负责。
  • 胡志明市和河内市人民委员会有13名成员(1名主席,5名副主席,7名委员)。
  • 人口超过200万人或面积超过1万平方公里的省级人民委员会有11名成员(1名主席,4名副主席,6名委员)。
  • 人口超过15万人或面积超过1千平方公里且至少有30个乡级行政单位的县级人民委员会有9名成员(1名主席,3名副主席,5名委员)。
  • 山区、海岛乡人口超过5000人或平原、山地乡人口超过8000人以及边境乡的人民委员会有5名成员(1名主席,2名副主席,2名委员)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:确保副主席和委员之间的分工明确,提高行政管理效率。
  • 消极影响:可能在地方人口或面积变动时调整成员数量带来困难。

❓ Câu hỏi thường gặp

省级人民委员会有多少成员?

人口超过200万人或面积超过1万平方公里的省级人民委员会有11名成员(1名主席,4名副主席,6名委员)。

乡级人民委员会有多少成员?

山区、海岛乡人口超过5000人或平原、山地乡人口超过8000人以及边境乡的人民委员会有5名成员(1名主席,2名副主席,2名委员)。

县级人民委员会有多少成员?

人口超过15万人或面积超过1千平方公里且至少有30个乡级行政单位的县级人民委员会有9名成员(1名主席,3名副主席,5名委员)。

省级人民委员会可以增加成员数量吗?

在省级人民代表大会任期内,可以根据需要增加本级人民委员会成员数量,但总数不得超过11名,并须经总理批准。

乡级人民委员会不在哪一条的规定范围内?

不符合本法令第八条规定条件的乡级人民委员会有7名成员(1名主席,2名副主席,4名委员)。

Toàn văn

规定各级人民政府副职数量和组成结构

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;
根据2003年11月26日第122条《地方各级人民代表大会和地方各级人民政府组织法》;
根据内务部长的提议,

第一章

总则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 根据2003年《地方各级人民代表大会和地方各级人民政府组织法》关于各级人民政府成员数量的规定;本法令的规定以及实际情况,人民政府主席应向同级人民代表大会提出确定人民政府成员数量的议案。

条 2. 除了一般对干部的要求外,人民政府成员必须是有能力管理国家事务、经济和社会的地方人员;有效执行同级人民代表大会的决议和国家法律法规政策;在工作中,能够发挥地方的主动性和创新性,并严格遵守中央的集中统一管理。各级人民政府应当有女性成员,在多民族地区还应当有少数民族成员。

条 3. 各级人民政府实行集体领导原则。政府主席是人民政府的负责人,负责总体指导,对同级人民代表大会和上级人民政府负责。省、自治区直辖市人民政府主席还应对国务院负责。人民政府的每个成员对其工作部分负个人责任,对同级人民代表大会、人民政府和人民政府主席负责。

组织实施 各级人民政府制定并实施工作制度,明确人民政府与所属专业机构之间的职责分工和工作原则;人民政府与同级人民代表大会和同级人民团体之间的关系。

II

各级人民政府副职数量和组成结构

第五条。 越南首都河内市和胡志明市人民政府由13名成员组成,包括1名主席、5名副主席和7名委员。人民政府成员负责以下领域的工作:

1. 政府主席负责总体、内部事务、经济发展规划、城市规划和建设及建筑。

2. 各位政府副主席:

a) 一位副主席负责经济、贸易、旅游业发展、对外经济活动、合作投资;改革和发展企业。

b) 一位副主席负责建设、工业、手工业、交通运输、邮政电信、城市基础设施、消防。

c) 一位副主席负责农业和农村发展、水利管理、土地和自然资源环境管理。

d) 一位副主席负责财政、预算收支管理;金融市场组织、资金筹集和使用政策管理;指导企业资金管理、国有资产管理和征地补偿政策。

e) 一位副主席负责文化社会和其他社会领域。

具体工作任务分配给各位政府副主席由政府主席根据干部能力和实际情况决定。

3. 各位委员:

a) 一位委员负责公安。

b) 一位委员负责军事。

c) 一位委员负责内务。

d) 一位委员负责办公室。

e) 一位委员负责计划。

f) 一位委员负责财政。

g) 一位委员负责劳动、残疾人和社会事务。

条6. 省人口超过200万或面积超过10000平方公里,或者直辖市为特大城市(不包括河内市和胡志明市)的人民政府由11名成员组成,包括1名主席、4名副主席和6名委员。人民政府成员负责以下领域的工作:

1. 政府主席负责总体、内部事务、经济发展规划、城乡规划。

2. 各位政府副主席:

a) 一位副主席负责经济、财政、企业、贸易、旅游、对外经济活动。

b) 一位副主席负责工业、交通、建设、邮政电信、科学技术。

c) 一位副主席负责农业、农村发展、林业、渔业和水利、土地和自然资源环境管理。

d) 一位副主席负责文化社会和其他社会领域。

具体工作任务分配给各位政府副主席由政府主席根据干部能力和实际情况决定。

3. 各位委员:

a) 一位委员负责公安。

b) 一位委员负责军事。

c) 一位委员负责内务。

d) 一位委员负责办公室。

e) 一位委员负责财政。

f) 一位委员负责计划。

条7. 不符合本法令第六条规定条件的省人民政府和直辖市人民政府由9名成员组成,包括1名主席、3名副主席和5名委员。根据本法令第六条规定的领域,省人民政府主席应根据实际情况合理分配成员负责相应工作。

在省级人民代表大会任期内,可以增加本级人民政府成员数量,但总数不得超过11人,并需经总理批准。

条 8. 县人口超过15万或面积超过1000平方公里,或者县辖行政村不少于30个的人民政府由9名成员组成,包括1名主席、3名副主席和5名委员。人民政府成员负责以下领域的工作:

1. 政府主席负责总体、内部事务、经济发展规划、县规划、土地和自然资源环境管理。

2. 各位政府副主席:

a) 一位副主席负责经济、财政、企业、贸易、旅游。

b) 一位副主席负责农业、林业、水利、渔业、工业、科学技术和农村建设。

c) 一位副主席负责文化社会和其他社会领域。

具体工作任务分配给各位政府副主席由政府主席根据干部能力和实际情况决定。

3. 各位委员:

a) 一位委员负责公安。

b) 一位委员负责军事。

d) 一位委员负责办公室。

e) 一位委员负责监察。

f) 一位委员负责农业、土地和建设。

条9. 县、市辖区和不设区的市人民政府成员为7人,包括1名主席、2名副主席和4名委员。根据本决定第八条规定的领域工作,县人民政府主席应根据地方实际情况分配成员负责。

在县级人民代表大会任期中,可以增加本级人民政府成员的数量,但总数不得超过9人,并须经上级人民政府主席批准。

条10. 设区的市、直辖市的区人民政府成员为9人,包括1名主席、3名副主席和5名委员。人民政府成员的工作领域分工如下:

1. 政府主席负责总体、内政、经济发展规划和社会发展规划以及城市规划。

2. 各位政府副主席:

a) 一名副主席负责经济、工业、公共交通、基础设施建设、科学技术、房地产和自然资源与环境。

b) 另一名副主席负责财政、企业管理和城市管理。

c) 一位副主席负责文化社会和其他社会领域。

具体工作任务由政府主席根据干部能力和地方实际情况决定。

3. 各位委员:

a) 一位委员负责公安。

b) 一位委员负责军事。

d) 一位委员负责办公室。

e) 一位委员负责监察。

f) 一位委员负责农业、土地和建设。

条 11. 山区、海岛人口超过5000人的乡;平原、丘陵地区人口超过8000人的乡和边境乡人民政府成员为5人,包括1名主席、2名副主席和2名委员。人民政府成员的工作领域分工如下:

1. 政府主席负责总体、内政、规划和发展经济和社会计划。

2. 各位政府副主席:

a) 一名副主席负责经济和财政、建设、交通、房地产和自然资源与环境。

b) 另一名副主席负责文化和社会事务及其他社会领域。

3. 各位委员:

a) 一位委员负责公安。

b) 一位委员负责军事。

条12. 不符合本决定第十一条规定的乡人民政府成员为3人,包括1名主席、1名副主席和1名委员。根据本决定第十一条规定的工作领域,乡人民政府主席应根据地方实际情况分配成员负责。

在乡人民代表大会任期内,可以增加本级人民政府成员的数量,但总数不得超过5人,并须经上级人民政府主席批准。

条 13. 镇人民政府成员为5人,包括1名主席、2名副主席和2名委员。人民政府成员的工作领域分工如下:

1. 政府主席负责总体、内政和城市规划管理。

2. 各位政府副主席:

a) 一名副主席负责经济和财政、基础设施建设、科学技术、房地产和自然资源与环境。

b) 另一名副主席负责文化和社会事务及其他社会领域。

3) 各人民政府委员:

a) 一位委员负责公安。

b) 一位委员负责军事。

第三章

实施条款

条14。 本决定自公布之日起十五日后生效,取代1994年9月29日发布的第174号法令。此前与本决定相抵触的规定一律废止。在执行本决定过程中出现的实际问题,由省、自治区人民政府主席向总理报告并作出决定。

条 15. 内务部部长负责监督、指导和检查本决定的执行情况,并就执行过程中出现的问题向总理报告并作出决定。

条16。 各部部长、相当于部级的机构首长、政府直属机构首长、各级人民代表大会主席和各级人民政府主席负责执行本决定。

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 45
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 01/2009/TT-BNV Thông tư số 01/2009/TT-BNV Hướng dẫn trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân Hết hiệu lực 1219/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1219/2010/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Điều 2 tại Quyết định số 76/1999/QĐ-UB ngày 17/11/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Trung tâm Phòng chống sốt rét - ký sinh trùng và côn trùng tỉnh Ninh Thuận trực thuộc Sở Y tế Còn hiệu lực 3020/2004/QĐ-UB Quyết định số 3020/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 1307/2004/QĐ-UB Quyết định số 1307/2004/QĐ-UB Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn. Hết hiệu lực 1071/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1071/2013/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 47/2006/QĐ-UBND Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND về việc Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 767/2010/QĐ-UBND Quyết định số 767/2010/QĐ-UBND Về số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 1044/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1044/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định chức danh, số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 194/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 194/2007/NQ-HĐND Về việc miễn nhiệm và xác nhận kết quả bầu cử kiện toàn chức danh Uỷ viên UBND tỉnh khoá XIV, nhiệm kỳ 2004 - 2009 Hết hiệu lực 1299/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1299/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về số lượng, các chức danh, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trần và thôn, khu phố Còn hiệu lực 70/2004/QĐ-UBND Quyết định số 70/2004/QĐ-UBND Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn Còn hiệu lực 96/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2011/NQ-HĐND Về việc xác nhận kết quả bầu cử các chức danh của Ủy ban nhân dân tỉnh khóa XV, nhiệm kỳ 2011 - 2016 Hết hiệu lực 3888/QĐ-UBND Quyết định 3888/QĐ-UBND năm 2011 về phân công công tác thành viên Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2011 - 2016 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Hết hiệu lực 2642/2004/QĐ-UB Quyết định số 2642/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Hết hiệu lực 428/2004/QĐ-UB Quyết định số 428/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Lào Cai Khóa XIII, nhiệm kỳ 2004-2009 Hết hiệu lực 4069/QĐ-UBND Quyết định 4069/QĐ-UBND năm 2014 về phân công công tác thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2011 - 2016 Còn hiệu lực 1194/QĐ-TTg Quyết định số 1194/QĐ-TTg Phê chuẩn việc bầu thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 – 2016 Còn hiệu lực 2068/QĐ-TTg Quyết định số 2068/QĐ-TTg Phê chuẩn việc bầu thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2011-2016 Còn hiệu lực 1259/QĐ-TTg Quyết định số 1259/QĐ-TTg Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2011 – 2016 Còn hiệu lực 570/QĐ-TTg Quyết định số 570/QĐ-TTg Về việc phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2004-2009 Còn hiệu lực 1735/QĐ-TTg Quyết định số 1735/QĐ-TTg Về việc phê chuẩn kết quả miễn nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2004 – 2011 Còn hiệu lực 08/2011/QĐ-TTg Quyết định số 08/2011/QĐ-TTg Tăng cường cán bộ cho các xã thuộc huyện nghèo để thực hiện nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo Còn hiệu lực 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 258/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 258/2004/QĐ-UB V/V BAN HÀNH QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ Hết hiệu lực 258/2004/QĐ-UB Quyết định số 258 /2004/QĐ-UB V/v ban hành Quy chế làm việc của UBND thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 68/2006/QĐ-UBND Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 69/2006/QĐ-UBND Quyết định 69/2006/QĐ-UBND về việc phân công nhiệm vụ Thường trực UBND Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Hết hiệu lực 17/2009/QĐ-UBND Quyết định 17/2009/QĐ-UBND về Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành Hết hiệu lực 03/QĐ-UBND Quyết định 03/QĐ-UBND năm 2008 phân công công tác các thành viên ủy ban nhân dân quận Gò Vấp nhiệm kỳ 2004 - 2009 do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành Còn hiệu lực 6039/QĐ-UBND Quyết định 6039/QĐ-UBND năm 2013 phân công công tác thành viên Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2011 - 2016 Hết hiệu lực 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 128/2004/QĐ-UB Quyết định số 128/2004/QĐ-UB Về việc phân công các thành viên UBND tỉnh khoá VII nhiệm kỳ 2004 - 2009 Còn hiệu lực 15/2006/QĐ-UBND Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành điều chỉnh, bổ sung quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2004-2009 Hết hiệu lực 02/2005/QĐ-UB Quyết định số 02/2005/QĐ-UB Về việc quy định số lượng, các chức danh và thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trong tỉnh Hết hiệu lực 72/2004/QĐ-UB Quyết định số 72/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 46/2006/QĐ-UBND Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 90/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2007/NQ-HĐND Về việc xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004- 2009 Hết hiệu lực 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 142/2004/QĐ-UB Quyết định số 142/2004/QĐ-UB về việc quy định số lượng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn Còn hiệu lực 148/2004/QĐ-UB Quyết định số 148/2004/QĐ-UB về việc sửa đổi quy định tại điểm 1, mục a, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 142/2004/QĐ-UB ngày 18/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 86/2007/QĐ-UBND Quyết định số 86/2007/QĐ-UBND Về việc phân công công tác của các thành viên UBND thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004-2009 Hết hiệu lực
107/2004/NĐ-CP
法令第107/2004/NĐ-CP规定各级人民委员会副主席的数量和成员结构
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 22
44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức Còn hiệu lực 142/2004/QĐ-UB Quyết định số 142/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 15/2006/QĐ-UBND Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND Hủy bỏ các văn bản quy định về xử lý vi phạm hành chính trái pháp luật Còn hiệu lực 148/2004/QĐ-UB Quyết định số 148/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Công ty Hội chợ triển lãm - Quốc tế tỉnh Cần Thơ thành Công ty Hội chợ triển lãm - Quốc tế thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 90/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2007/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Đề án Đẩy mạnh xã hội hoá các hoạt động giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá và thể dục - thể thao tỉnh Lạng Sơn từ năm 2007 đến 2010 Hết hiệu lực 128/2004/QĐ-UB Quyết định số 128/2004/QĐ-UB Về việc bổ sung quy chế đấu giá quyền sử dụng đất áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 02/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU Hết hiệu lực 69/2006/QĐ-UBND Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ cấp cán bộ không chuyên trách cấp xã đối với chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm trưởng Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo Hết hiệu lực 86/2007/QĐ-UBND Quyết định số 86/2007/QĐ-UBND V/v bổ sung quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước Hết hiệu lực 03/QĐ-UBND Quyết định số 03/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí năm 2013-2014 đối với giáo dục mần non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên chương trình giáo dục đại trà thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Hết hiệu lực 6039/QĐ-UBND Quyết định 6039/QĐ-UBND năm 2011 về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách hội do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 258/2004/QĐ-UB Quyết định số 258/2004/QĐ-UB Về việc Ban hành Quy chế hoạt động của các tổ chức, lực lượng trên đảo Cồn Cỏ Còn hiệu lực 72/2004/QĐ-UB Quyết định số 72/2004/QĐ-UB Về việc ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 46/2006/QĐ-UBND Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 68/2006/QĐ-UBND Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND V/v Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực
Hướng dẫn 10

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.