政府令第107号2017/ND-CP:对政府第193/2013/ND-CP号令关于合作社法若干条款的具体规定进行修改和补充(2013年11月21日)

政府令第107号2017/ND-CP对政府第193/2013/ND-CP号令关于合作社法的具体规定进行了修改,重点在于向非社员客户提供产品和服务、解散时处理财产、报告运营情况以及优惠政策。

문서 번호107/2017/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thứ trưởng
업데이트18. 06. 2026
분야未分类
발행일15. 09. 2017
발효일15. 09. 2017
효력 만료일01. 11. 2024
상태已失效
✦ 스마트 요약

政府令第107号2017/ND-CP对政府第193/2013/ND-CP号令关于合作社法的具体规定进行了修改,重点在于向非社员客户提供产品和服务、解散时处理财产、报告运营情况以及优惠政策。

적용 범위

合作社、合作社联合组织;国家管理机关

핵심 사항

  • 合作社不得向非社员客户提供的产品和服务超过总价值的50%(第五条)。
  • 非社员员工与无固定期限劳动合同的比例不得超过合作社总员工数的30%(第五条)。
  • 解散时不分配的资产应移交给地方政府或其它组织,以服务于当地社区利益(第二十一条)。
  • 合作社必须每年向合作社登记机关和行业管理部门报告其运营情况(第二十三条)。
  • 对提供公共服务、销售产品并与价值链相连的合作社优先投资发展基础设施(第二十五条)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 支持合作社向非社员客户提供产品和服务。
  • 减少农业合作社的土地和水面租赁费用。
  • 鼓励合作社利用土地使用权建设生产服务设施。
  • 加强对农业领域合作社活动的国家管理。
  • 不遵守服务供应比例和雇佣员工规定的合作社可能会遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

合作社可以向非社员客户提供产品和服务吗?

可以,但不超过总价值的50%(第五条)。

合作社中非社员员工的最大比例是多少?

与无固定期限劳动合同的非社员员工比例不得超过总员工数的30%(第五条)。

解散时未分配的资产如何处理?

移交给地方政府或其它组织,以服务于当地社区利益(第二十一条)。

合作社需要向哪些机构报告其年度运营情况?

合作社登记机关和行业管理部门(第二十三条)。

合作社获得的投资发展基础设施支持是什么样的?

优先支持公共服务、产品销售并与价值链相连的合作社(第二十五条)。

전문

中华人民共和国国务院
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

数: 107/2017/NĐ-CP

北京15917

 

关于修改和补充若干条款的法令/2013/||| 193 NĐ-CP 2013 广政令对合作社法的若干条款作出具体规定

2017年11月15日颁布||| 根据2015年6月19日第1号组织政府法;

根据2012年11月20日《合作社法》;

根据计划与投资部部长的建议;

||| 政府发布关于修改和补充若干规定||| 条款的第193/2013/||| NĐ-CP 2013号政府法令,该法令对合作社法的若干法律||| 条款作出具体规定,规定|||

||| 合作社法的若干规定||| 条款的第193/2013/||| NĐ-CP 2013号政府法令,该法令对合作社法的若干法律||| 条款作出具体规定,规定||| 条款

||| 合并||| 子项a、b||| 成为||| 子项a||| ,将||| 子项c||| 成为||| 移至||| 子项b||| ,修改的注释如下:

第五条||| 第5条第3款“向非社员客户供应产品和服务”

||| 2. 向非社员客户的供应比例、消费产品和服务、就业,合作社或合作社联合体承诺向社员或社员合作社提供的产品和服务、就业向非社员客户提供的比例由合作社章程具体规定,但不得超过以下规定:规定||| a) 农业和非农业领域合作社或合作社联合体提供的产品和服务总价值不超过50%。

||| b) 对于合作社创造就业的情况,与非社员签订无固定期限劳动合同的工资总额不超过合作社支付给所有无固定期限劳动合同员工工资总额的30%。

|||

||| 3. 非社员客户的存款和信贷业务由信用合作社进行,按照《金融机构法》及相关规定执行。”

||| 2. 废除||| 第16条第3款第d项

3||| 修改||| 第1条第1款第c项||| ,增加 3 第二十一条的注释如下:

||| 21. 处理解散或破产的合作社或合作社联合体的不分资产||| 合作社或合作社联合体无效||| 解散或破产

||| c) 从每年发展基金中形成的资产价值,经社员大会决定作为不分资产;通过协议赠予或转让的资产;根据法律规定作为不分资产的其他资金或财产,在合作社或合作社联合体终止运营时,社员大会决定移交地方政府或其他组织(优先移交给其他合作社或合作社联合体),以服务于当地社区利益。||| 由||| 每年的发展基金决定作为不分资产;在合作社或合作社联合体终止运营时,社员大会决定移交地方政府或其他组织(优先移交给其他合作社或合作社联合体),以服务于当地社区利益。||| 由规定||| 法律规定的其他资金或财产,在合作社或合作社联合体终止运营时,社员大会决定移交地方政府或其他组织(优先移交给其他合作社或合作社联合体),以服务于当地社区利益。领域||| 服务于当地社区利益。

||| 3. 财政部牵头,会同有关部门指导处理解散或破产的合作社或合作社联合体形成的资产(包括清算资产)的各种来源资金(国家支持资金、补助金、年度发展基金、社员出资等)。”||| 由||| 4. 修改

||| 23. 合作社或合作社联合体的报告制度本款根据人寿保险业务、||| ,增加 4 条 23的注释如下:

||| 最迟于每年1月15日前,合作社或合作社联合体应真实、完整、准确地书面报告上一年度的运营情况,提交给合作社登记机关和行业管理部门。

1. ||| 4. 农业农村部具体指导农业、林业、渔业、盐业领域的合作社或合作社联合体的特殊活动和报告制度。”

||| 5. 增加

||| 子项c||| ,修改本款根据人寿保险业务、||| 子项b结构吟唱 2 条25的注释如下:

||| 25. 支持和优惠农业、林业、渔业、盐业领域合作社或合作社联合体的政策

||| 1. 投资基础设施建设支持

||| c) 优先支持提供公共服务、销售产品和与价值链相关的合作社投资基础设施建设。

||| 2. 土地租赁政策,以支持农业、林业、渔业、盐业领域的合作社或合作社联合体的运营。

||| 合作社、||| 合作社联合体享受免租、减租政策,按||| 第19条第1款第g项、第9款和第20条第1款第a项的规定||| 2014年5月15日第46/2014/NĐ-CP号政府法令关于土地租赁和水面租赁的规定,||| 第3条第5款、第6款、第7款的规定||| 2016年9月9日第135/2016/NĐ-CP号政府法令对若干规定||| 规定的土地使用费、土地租金和水面租金的若干

||| 政策进行修改和补充。||| b) 鼓励社员、||| 合作社社员以土地使用权、水面使用权出资,用于建设办公场所、晒场、仓库;直接服务于农业、林业、水产养殖、制盐的设施。||| c) 省级人民政府指导自然资源和环境厅审查需求,进行测量、标桩,并向合作社或合作社联合体颁发土地使用权证、房屋所有权证和土地上的财产所有权证,按照土地管理法的规定。||| 在地方。

||| 7. 增加||| 27. 实施支持和优惠政策的组织||| 4. 省级人民政府根据地方实际情况和特点制定和指导农业、林业、渔业、盐业领域的合作社或合作社联合体的支持政策。”||| 第29条第2款||| 29. 各部委、

||| 相当部门的职责 4 条27的注释如下:

||| 2. 履行对合作社或合作社联合体的行政管理职能,范围限于各自的职责权限

||| 农业农村部具体指导农业、林业、渔业、盐业领域合作社的行政管理职责,各级农业部门(省、县、乡)。”

7. 修改和补充||| 2. 效力和执行责任的注释如下:

||| 2. 发改委牵头,会同各相关部门指导实施本法令,并负责监督和督促执行。”c部级单位

2. 在其职责范围内,履行对合作社和合作社联合组织的国家管理职能.

农业农村部具体指导各级农业部门(省、县、乡)对在农业、林业、渔业、盐业领域活动的合作社的国家管理责任。"

 2. 生效与执行责任

1. 本法令自发布之日起生效。

2. 国家发展改革委牵头,会同有关部委指导实施本法令,并负责监督和督促该法令的组织实施。

条3. 各部部长、委员会主任、政府直属机关负责人、省和中央直辖市人民委员会主席负责执行本法令。tr直属机构承担本法令的实施责任。/.

 


发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 总理、副总理
中华政府;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
-海关总署;
D 各市人民政府;市;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 國家審計署;
- 国家金融监管委员会;
政策性银行;
发展银行;
- 中华全国工商业联合会中央委员会;
- 机关
tr- 国家边界委员会;
- 越南合作社联合会;

- 国务院办公厅:国务院副总理、各国务委员、总理助理、国务院门户网站各部委局直属单位总经理、公报;
- 存档:VT,NN(3)。盛

附件一
总理





阮旭

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 49
23/2012/QH13 Nghị quyết số 23/2012/QH13 Về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2013, điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012 và nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII 발효 중 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 124/2021/TT-BTC Thông tư số 124/2021/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính, quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 07/2019/TT-BKHĐT Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã 만료됨 68/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2025 và mức vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Quảng Trị 발효 중 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 발효 중 91/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 만료됨 190/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 190/2022/NQ-HĐND quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2022-2025. 발효 중 31/2018/TT-BTC Thông tư số 31/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc xử lý tài sản hình thành từ nhiều nguồn vốn khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, phá sản 발효 중 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện cụ thể hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đến năm 2025 만료됨 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 발효 중 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨 58/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2024-2025 발효 중 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/ 2023/ NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo đối với thành viên, người lao động của tổ chức kinh tế tập thể và hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đến năm 2025 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai để phát triển kinh tế nông nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn đến năm 2028 발효 중 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2025 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo đối với thành viên, người lao động đang làm công tác quản lý, chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các tổ chức kinh tế tập thể và hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2025 발효 중 63/2022/QĐ-UBND Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo đối với thành viên, người lao động đang làm công tác quản lý, chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các tổ chức kinh tế tập thể và hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2025 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 만료됨 27/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lẹ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 56/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 발효 중 55/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 – 2025 발효 중 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách về hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 만료됨 44/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng các hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2020 만료됨 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về tiêu chí rà soát, đánh giá, phân loại hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án củng cố, phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động của các tổ chức hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 발효 중 103/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2019/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp, các cơ quan chức năng trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, Hộ kinh doanh, Hợp tác xã sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND ban hành Quy định về chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào tỉnh Đăk Nông 만료됨 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 41/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm đối với hợp tác xã nông nghiệp giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá; hỗ trợ nâng cao năng lực cho khu vực kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy chế phối hợp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 của UBND tỉnh về phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về rà soát, phân loại và đánh giá Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 만료됨 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 39/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 – 2020 만료됨
107/2017/NĐ-CP
政府令第107号2017/ND-CP:对政府第193/2013/ND-CP号令关于合作社法若干条款的具体规定进行修改和补充(2013年11月21日)
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 35
54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định về phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang tại Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 만료됨 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 44/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh Nghệ An về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 58/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 tỉnh Yên Bái 발효 중 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 발효 중 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉn 발효 중 18/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ VÀ MỘT SỐ HỖ TRỢ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 발효 중 103/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 27/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 27/2022/NQ-HĐND BÃI BỎ NGHỊ QUYẾT SỐ 51/2005/NQ-HĐND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2005 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 154/2010/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 7 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CÁC DỰ ÁN LỚN, DỰ ÁN QUAN TRỌNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 39/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 발효 중 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 만료됨 41/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đặc thù triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 63/2022/QĐ-UBND Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 56/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND Về đặt tên một số tuyến đường tại thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 55/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao khác đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Lâm Đồng 발효 중 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.