决定第11/2005/QĐ-TTg号发布老街特别经济贸易区条例

决定第11/2005/QĐ-TTg号发布老街特别经济贸易区条例。本决定取代以前的决定,并自公布于公报之日起十五日后生效。

문서 번호11/2005/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관工贸部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
분야未分类
발행일12. 01. 2005
발효일04. 02. 2005
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

决定第11/2005/QĐ-TTg号发布老街特别经济贸易区条例。本决定取代以前的决定,并自公布于公报之日起十五日后生效。

핵심 사항

  • 本决定发布老街特别经济贸易区条例
  • 本决定取代以前的决定:第219/1998/QĐ-TTg号和第08/2002/QĐ-TTg号
  • 本决定自公布于公报之日起十五日后生效

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 企业将从特别经济贸易区的特殊优惠中受益
  • 当地居民可以因经济发展而增加就业机会和收入

❓ 자주 묻는 질문

本决定适用于哪个区域?

本决定适用于老街特别经济贸易区,广治省

本决定何时生效?

本决定自公布于公报之日起十五日后生效。

本决定取代了哪些以前的决定?

本决定取代第219/1998/QĐ-TTg号决定和第08/2002/QĐ-TTg号决定。

哪些机构负责执行本决定?

商务部部长、国防部长、计划与投资部部长、财政部长、交通运输部部长、建设部部长、公安部部长以及相当于部级的各部委首长、政府直属机关首长、广治省人民委员会主席负责执行本决定。

本决定自何时生效?

本决定自公布于公报之日起十五日后生效。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:11/2005/QĐ-TTG
河内,二〇〇五年一月十二日

决定

颁布老堡经济贸易特区管理办法,

广平省 

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据越南社会主义共和国政府与老挝人民民主共和国政府关于1996-2000年及以后时期的经济、文化、科技合作协定;

考虑到商务部部长和广治省人民委员会主席的建议, 

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带颁布老堡经济贸易特区管理办法,广治省。

条 2. 本决定自公布于公报之日起十五日后生效,并取代总理于一九九八年十一月十二日发布的第219/1998/QĐ-TTg号决定和二〇〇二年一月十一日发布的第08/2002/QĐ-TTg号决定,这两个决定均涉及颁布老堡经济贸易鼓励发展区管理办法,广治省。

条 3. 商务部、国防部、计划投资部、财政部、交通运输部、建设部、公安部部长以及相当于部级机构的首长、属于政府的各机关首长、广治省人民委员会主席负责执行本决定。/。

国务院总理
聂文俊
范文同
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
11/2005/QĐ-TTg
决定第11/2005/QĐ-TTg号发布老街特别经济贸易区条例
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
2642/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2642/2005/QĐ-UBND Về việc Ban hành danh mục hàng hóa được miễn làm thủ tục hải quan tại cổng B Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 42/2007/QD-BYT Quyết định số 42/2007/QD-BYT Về việc uỷ quyền thực hiện chức năng quản lý mỹ phẩm cho Ban Quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị 발효 중 2643/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2643/2005/QĐ-UBND Uỷ quyền, giao nhiệm vụ cho BQL Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo thực hiện các công việc thuộc thẩm quyền của BND tỉnh 만료됨 23/2006/QĐ-BTM Quyết định số 23/2006/QĐ-BTM Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam - mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực mậu dịch tự do ASEAN" 발효 중 2462/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2462/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục hàng hóa được miễn thuế làm thủ tục hải quan tại cổng B Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 만료됨 10/2005/TT-BTM Thông tư số 10/2005/TT-BTM Hướng dẫn thực hiện một số vấn đề có liên quan đến hoạt động thương mại quy định tại Quy chế Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnhQuảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2005/QĐ-TTg ngày 12 tháng 01 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 2421/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2421/2005/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định tạm thời về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 42/2007/QĐ-BYT Quyết định số 42/2007/QĐ-BYT Về việc uỷ quyền thực hiện chức năng quản lý mỹ phẩm cho Ban Quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị 발효 중 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 844/2005/QĐ-BKH Quyết định số 844/2005/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (phần thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) cho các dự án đầu tư vào Khu Kinh tế – Thương mại đặc biệt Lao Bảo 발효 중
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.