决定第11/2006/QĐ-BYT号关于颁布“食品生产、经营单位卫生安全条件符合证明发放规定(高风险食品)”

卫生部发布决定第11/2006/QĐ-BYT号,颁布食品生产、经营单位卫生安全条件符合证明发放规定(高风险食品)。本文件适用于食品生产、经营单位(高风险食品),自公布公报之日起15日后生效。

文号11/2006/QĐ-BYT
文件类型决定
发布机关卫生部
签署人Trịnh Quân Huấn — Thứ trưởng
更新29/06/2026
行业卫生
领域未分类
发布日期09/03/2006
生效日期01/04/2006
失效日期30/11/2012
状态已失效
✦ 智能摘要

卫生部发布决定第11/2006/QĐ-BYT号,颁布食品生产、经营单位卫生安全条件符合证明发放规定(高风险食品)。本文件适用于食品生产、经营单位(高风险食品),自公布公报之日起15日后生效。

适用范围

食品生产、经营单位(高风险食品)

要点

  • 食品生产、经营单位(高风险食品)→在满足规定要求后可获得卫生安全条件符合证明。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:有助于保障食品安全,提高产品质量并保护消费者健康。
  • 消极影响:可能给企业在申请卫生安全条件符合证明过程中带来困难。

❓ 常见问题

高风险食品经营单位需要做什么才能获得卫生安全条件符合证明?

食品生产、经营单位(高风险食品)需遵守规定的食品安全标准,并在满足所有条件后方可获得卫生安全条件符合证明。

该决定从何时起生效?

该决定自公布公报之日起15日后生效。

食品生产、经营单位(高风险食品)需要满足哪些要求才能获得卫生安全条件符合证明?

单位需遵守规定的食品安全标准,并在满足所有条件后方可获得卫生安全条件符合证明。

该决定适用于哪些对象?

该决定适用于食品生产、经营单位(高风险食品)。

该决定的有效期是多久?

文件中未明确规定有效期,但根据一般规定,在有替代文件之前一直有效。

全文

国家卫生健康委员会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:11/2006/QĐ-BYT
二〇〇六年三月九日

 

决定

关于发布《食品卫生安全条件合格证发放规定(适用于高风险食品生产经营单位)》的通知

具有高风险的食品生产、经营单位

_____________________________

 

卫生部部长

根据二〇〇三年五月十五日国务院令第49号《卫生部职能配置、内设机构和人员编制规定》;

根据二〇〇三年七月二十六日全国人民代表大会常务委员会令第12号《食品安全法》;

根据二〇〇四年九月七日国务院令第163号《关于实施〈食品安全法〉若干问题的实施细则》;

经卫生部食品安全监督局局长沙林提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现发布随本决定附带的《食品卫生安全条件合格证发放规定(适用于高风险食品生产经营单位)》。

条款2本决定自公布之日起十五日后生效。

条 3. 各位:办公厅主任、监察长、法制司司长、食品安全监督管理局局长、卫生部直属相关单位负责人、各省、直辖市人民政府卫生局局长负责执行本决定。

 

部长签署
副部长
聂文俊
阮春训
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 8
07/CT-UBND Chỉ thị số 07/CT-UBND Về việc tăng cường các biện pháp phòng ngừa và giải quyết tranh chấp lao động, đình công không đúng quy định của pháp luật tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 03/2007/CT-UBND Chỉ thị số 03/2007/CT-UBND Về đẩy mạnh thực hiện cơ chế “một cửa” tại cơ quan hành chính các cấp của tỉnh 已失效 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 生效中 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 已失效 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 03/2007/CT-UBND Chỉ thị 03/2007/CT-UBND tăng cường thực hiện các biện pháp bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn quận Tân Bình do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 已失效 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch hành động bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm đến năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 07/CT-UBND Chỉ thị số 07/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm trong kinh doanh, dịch vụ và phục vụ ăn uống trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中
依据 8
12/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 12/2003/PL-UBTVQH11 Vệ sinh an toàn thực phẩm 已失效 163/2004/NĐ-CP Nghị định số 163/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm 已失效 49/2003/NĐ-CP Nghị định số 49/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. 已失效 15423/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15423/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn quận Bình Tân 生效中 1020/QĐ-SYT Quyết định số 1020/QĐ-SYT Về việc thành lập đoàn thẩm định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao 生效中 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế "một cửa" tại Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố. 已失效 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效
11/2006/QĐ-BYT
决定第11/2006/QĐ-BYT号关于颁布“食品生产、经营单位卫生安全条件符合证明发放规定(高风险食品)”
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。