决定第11/2008/QĐ-BXD号关于颁布建设行业实验室活动认可和管理规定

建设部决定第11/2008/QĐ-BXD号颁布建设行业实验室活动认可和管理规定,取代之前的决定。该决定自公布于公报之日起15日后生效。

문서 번호11/2008/QĐ-BXD
문서 유형决定
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Văn Liên — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업建设
분야未分类
발행일01. 07. 2008
발효일03. 08. 2008
효력 만료일15. 06. 2017
상태已失效
✦ 스마트 요약

建设部决定第11/2008/QĐ-BXD号颁布建设行业实验室活动认可和管理规定,取代之前的决定。该决定自公布于公报之日起15日后生效。

핵심 사항

  • 建设行业实验室→按照新规定予以认可和管理
  • 本决定取代建设部1995年3月22日第65/BXD-KHCN号决定

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:确保建设行业实验室活动质量,提高国家管理效率。
  • 消极影响:需要时间让组织和个人适应新规定。

❓ 자주 묻는 질문

本决定何时生效?

本决定自公布于公报之日起15日后生效。

建设行业实验室活动认可和管理规定的依据是什么?

本决定依据《产品质量法》(2007年11月21日)和《计量法实施细则》(1990年7月6日)。

本决定取代哪个决定?

决定第11/2008/QĐ-BXD号取代建设部部长1995年3月22日第65/BXD-KHCN号决定。

相关组织和个人需要采取什么措施来执行新规定?

各厅长、科技与环境司司长、建设部相关局、司、院的负责人以及与建设行业实验室活动和管理有关的组织和个人负责实施本决定。

本决定自发布时生效吗?

不,本决定自公布于公报之日起15日后生效。

전문

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:11/2008/QĐ-BXD
越南社会主义共和国首都河内,二〇〇八年七月一日

决定

关于发布《专业建筑工程实验室认可和管理规定》的通知

 __________________________________________

建设部部长

  依据《产品质量法》,二〇〇七年十一月二十一日;

  依据《计量条例》,一九九〇年七月六日;

  依据国务院令第6/2002/NĐ-CP号,二〇〇二年一月十四日,关于实施《计量条例》的详细规定;

  依据国务院令第17/2008/NĐ-CP号,二〇〇八年二月四日,关于建设部职能、任务、权限及组织结构的规定;

  根据科学技术与环境司司长的建议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 随本决定附上“专业建筑工程实验室认可和管理规定”。本决定取代建设部部长二〇〇五年三月二十二日发布的关于发布“专业建筑工程实验室认可规定”的第65/BXD-KHCN号决定。

条 2. 本决定自发布之日起十五日后生效。

条 3. 各位部长办公厅主任、科学技术与环境司司长、各相关局、司、院所负责人,以及与专业建筑工程实验室活动和管理有关的组织和个人,负责执行本决定。

部长签署
副部长
聂文俊
阮文连
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
06/2002/NĐ-CP Nghị định số 06/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Đo lường. 발효 중 16/1999/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 16/1999/PL-UBTVQH10 đo lường năm 1999 만료됨 05/2007/QH12 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 발효 중 17/2008/NĐ-CP Nghị định số 17/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 14/2008/QĐ-BGTVT Quyết định số 14/2008/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông 만료됨 357/QĐ-BXD Quyết định số 357/QĐ-BXD Về việc công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 발효 중 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 122/2009/QĐ-UBND Quyết định 122/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh 만료됨
인용됨 7
14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án kiện toàn tổ chức, biên chế cơ quan tư pháp cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 03/2009/CT-UBND Chỉ thị 03/2009/CT-UBND về tăng cường trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc quận trong công tác tiếp công dân, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo do Ủy ban nhân dân quận 3 ban hành 발효 중 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 03/2009/CT-UBND Chỉ thị số 03/2009/CT-UBND Về việc tăng cường quản lý công tác thí nghiệm – kiểm định chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨
11/2008/QĐ-BXD
决定第11/2008/QĐ-BXD号关于颁布建设行业实验室活动认可和管理规定
已失效

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.