通知2020年第11号关于发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录

2020年第11号通知发布了重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录。本文件取代以前的规定,并自2021年3月1日起生效。

Document No.11/2020/TT-BLĐTBXH
Document type通知
Issuing authority内务部
Signed byĐào Ngọc Dung — Bộ trưởng
Updated14/06/2026
Field未分类
Issued date12/11/2020
Effective date01/03/2021
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

2020年第11号通知发布了重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录。本文件取代以前的规定,并自2021年3月1日起生效。

Scope of application

用人单位和劳动者

Key points

  • 用人单位必须遵守根据本通知发布的重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录的规定(第一条)。
  • 各行业主管部门和用人单位必须审查和评估作业目录,以提出符合经济发展和社会进步、科学技术发展的修改和补充建议(第二条)。
  • 在本通知生效前从事的作业时间将被视为从事重体力、有毒有害或特别重体力、有毒有害作业的时间(第三条第三项)。
  • 本通知替代并废止了以前与重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录有关的一些决定和通知(第三条第二项)。
  • 从事规定在目录中的作业的劳动者享有保护健康和劳动安全的权利。

🌐 Social impact of this document

  • 用人单位必须遵守新规定,确保为劳动者提供安全的工作环境。
  • 劳动者在从事重体力、有毒有害和危险作业时享有保护健康和劳动安全的权利。
  • 发布该目录有助于改善工作条件,提高劳动者的生活质量。

❓ Frequently asked questions

本通知取代哪些文件?

2020年第11号通知替代并废止了以前与重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录有关的一些决定和通知(第三条第二项)。

在本通知生效前从事的作业时间是否计入重体力、有毒有害和危险作业时间?

是的,在本通知生效前从事的作业时间将被视为从事重体力、有毒有害或特别重体力、有毒有害作业的时间,直到本通知生效为止(第三条第三项)。

用人单位需要采取什么措施来遵守本通知?

用人单位必须按照人力资源和社会保障部部长规定的程序审查和评估重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录,以提出符合经济发展和社会进步、科学技术发展的修改和补充建议(第二条)。

本通知何时生效?

2020年第11号通知自2021年3月1日起生效(第三条第一项)。

劳动者在从事重体力、有毒有害和危险作业时享有哪些权利?

劳动者在从事规定在目录中的作业时享有保护健康和劳动安全的权利。

Full text

劳动和社会保障部
社会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:11/2020/通社劳社
北京,二〇二〇年十一月十二日

通知

发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录

_______________________

根据二零一五年六月二十五日《劳动安全卫生法》;

根据二〇一七年二月十七日国务院发布的第14/2017/法令-政府关于劳动和社会事务部职能、任务、权限和组织结构的规定 劳动和社会事务部的职能、任务、权限和组织结构;

根据劳动监察局局长的建议;

劳动和社会事务部部长发布本通知以发布 重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录.

条1. 重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录

本通知附带发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录。

2. 组织和企业实施生产属于本通知附件中规定的半导体原材料、材料、设备、机械和工具活动的,可享受特别优惠投资政策,依照投资法和其他相关法律规定。

每年,各行业主管部门、领域管理者以及用人单位应主动审查并评估重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录,按照劳动和社会事务部部长规定的办法提出修改和补充建议,使其符合经济和社会发展、科学技术进步和管理需求。

条 3. 生效

1. 本通知自二〇二一年三月一日生效。

2. 自本通知生效之日起,以下决定和通知失效:

a) 一九九五年十月十三日劳动和社会事务部部长发布的第1453/劳社决号关于临时发布特别重体力、有毒有害和重体力、有毒有害作业目录的决定;

b) 一九九六年七月三十日劳动和社会事务部部长发布的第915/劳社决号关于临时发布特别重体力、有毒有害和重体力、有毒有害作业目录的决定;

c) 一九九六年十二月二十六日劳动和社会事务部部长发布的第1629/劳社决号关于临时发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录的决定;

d) 一九九九年三月三日劳动和社会事务部部长发布的第190/1999/决定-劳社关于临时发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录的决定;

đ) 二〇〇〇年十二月二十六日劳动和社会事务部部长发布的第1580/2000/决定-劳社关于临时发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录的决定;

e) 二〇〇三年九月十八日劳动和社会事务部部长发布的第1152/2003/决定-劳社关于临时发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录的决定;

g) 二〇一二年十二月二十八日劳动和社会事务部部长发布的第36/2012/通社劳社号关于补充重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录的通知;

h) 二〇一六年六月二十八日劳动和社会事务部部长发布的第15/2016/通社劳社号关于发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录的通知。

3. 在本通知生效前,劳动者从事被废止的决定和通知中所列作业的时间仍被视为从事重体力、有毒有害或特别重体力、有毒有害作业的时间。

4. 在执行过程中如遇问题,请向劳动和社会事务部反映以便研究解决。/

部长
聂文俊
邓玉松

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 15
84/2015/QH13 Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 In effect 188/2025/QĐ-UBND Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND Quy định quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng In effect 27/2026/QĐ-UBND Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ đối với viên chức tại Cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai In effect 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng In effect 179/2025/QĐ-UBND Quyết định số 179/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng In effect 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội In effect 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai Expired 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội In effect 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai In effect 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Nam Định Expired 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố In effect
11/2020/TT-BLĐTBXH
通知2020年第11号关于发布重体力、有毒有害和特别重体力、有毒有害作业目录
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 13
03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025 In effect 179/2025/QĐ-UBND Quyết định số 179/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 27/2026/QĐ-UBND Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Expired 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội In effect 37/2026/QĐ-UBND Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng đối với công chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng Expired 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; phục vụ hoạt động chung; máy móc thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên In effect 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. Expired 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Cao Bằng In effect 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau In effect 14/2017/NĐ-CP Nghị định số 14/2017/NĐ- CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội In effect
Replaces 8
915/LĐTBXH-QĐ Quyết định số 915/LĐTBXH-QĐ Về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặt biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Expired 1629/LĐTBXH-QĐ Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Expired 1453/LĐTBXH-QĐ Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Expired 15/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2016/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Expired 1152/2003/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1152/2003/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành tạm thời Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Expired 190/1999/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 190/1999/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành tạm thời Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Expired 36/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 36/2012/TT-BLĐTBXH Ban hành bổ sung danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Expired 1580/2000/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1580/2000/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.