令第113/2018/ND-CP号令对第108/2014/ND-CP号令关于精简机构编制政策的部分条款进行了修改和补充

新修订的第113/2018/ND-CP号令对第108/2014/ND-CP号令关于精简机构编制政策的部分条款进行了修改和补充,进一步明确了精简对象、各机关执行该政策的责任,并自2018年10月15日起生效。

文号113/2018/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关内务部
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
更新18/06/2026
行业内务
领域公职人员公务员
发布日期31/08/2018
生效日期15/10/2018
失效日期20/07/2023
状态已失效
✦ 智能摘要

新修订的第113/2018/ND-CP号令对第108/2014/ND-CP号令关于精简机构编制政策的部分条款进行了修改和补充,进一步明确了精简对象、各机关执行该政策的责任,并自2018年10月15日起生效。

适用范围

适用于中央组织部、全国人大常委会办公厅、国家主席办公厅、最高人民法院、最高人民检察院、国家审计署以及各部委、相当于部委的机构、政府直属机构、非公立事业单位、各省、自治区、直辖市人民政府主席等。

要点

  • 修改和补充了关于精简对象的规定。
  • 进一步明确了由民政部和财政部负责检查执行精简机构编制政策的情况。
  • 要求各部委、行业部门和地区汇总精简机构编制的结果,并提交给民政部和财政部进行检查。
  • 提出了具体指导关于实施精简机构编制政策的资金使用。
  • 确定了第113/2018/ND-CP号令自2018年10月15日起生效。

🌐 本文件的社会影响

  • 帮助各机关和组织更有效地管理人力资源。
  • 为工资改革和国家预算创造有利条件。
  • 明确了负责人在执行精简机构编制政策中的责任。

❓ 常见问题

本令从何时起生效?

本令自2018年10月15日起生效。

根据新令,哪些对象可以被精简?

精简对象包括不再符合工作条件或不符合法律规定的工作要求的人。

哪些机构负责检查执行精简机构编制政策的情况?

民政部和财政部负责检查各部委、行业部门和地区执行精简机构编制政策的情况。

全文

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改《国务院关于精简编制政策的第108/2014号法令》的若干条款

一、修改第五条如下:

第五条 编制精简后的管理和使用

各机关、组织和单位可使用最多50%的已精简编制,并通过办理符合法定条件的退休或离职手续,招聘新公务员、职员和劳动合同工,确保按照党规和法律规定完成编制精简任务。对于因成立新组织或增加职能任务而获得授权的部门、地方,该部门、地方应在所分配的总编制内自行平衡,以确保完成所分配的任务。”

二、修改、补充第六条第一项c、d、đ、e、g项如下:

“c)未达到职位要求的专业培训标准,但没有其他适合的工作岗位可以安排,也不能重新培训以达到专业标准,个人自愿进行编制精简并得到直接管理机关的同意。

d)所学专业与当前工作岗位不匹配,影响工作能力,但无法安排其他合适的工作岗位,个人自愿进行编制精简并得到直接管理机关的同意。

đ)连续两年在编制精简审查时,干部、公务员被评为基本完成任务但仍有不足,或者一年基本完成任务但有不足,另一年未能完成任务,且无法安排其他合适的工作岗位,个人自愿进行编制精简并得到直接管理机关的同意。

e)连续两年在编制精简审查时,职员一年被评为基本完成任务,另一年未能完成任务,且无法安排其他合适的工作岗位,个人自愿进行编制精简并得到直接管理机关的同意。

g)连续两年在编制精简审查时,每年因病请假天数等于或超过《社会保险法》第二十六条第一款规定的最高天数,并由医疗机构和社保机构确认,或者在审查前一年中因病请假天数等于或超过《社会保险法》第二十六条第一款规定的最高天数,个人自愿进行编制精简并得到直接管理机关的同意。”

三、补充第六条第一项h项如下:

“h)因组织结构调整决定不再担任领导职务的干部、公务员、职员,自愿进行编制精简并得到直接管理机关的同意。”

四、修改第六条第五项如下:

五、被有权机关派遣参与企业管理或代表国家持有股份的企业管理的干部、公务员,因企业重组而出现冗员。

五、补充第六条第七项如下:

“七、被有权机关调任到由国家财政支持工资的协会工作的干部、公务员、职员,如果符合第六条第一项đ、e、g项规定的情形。”

六、修改第八条第一项b项如下:

“b)每提前退休一年,给予三个月工资的补助;”

七、修改第八条第二项如下:

“二、本法令第六条规定的目标群体,男性满55岁至不满58岁,女性满50岁至不满53岁,累计缴纳社会保险费满20年以上,按法律规定享受养老保险待遇,并享受本条第一项a、c项规定的待遇,以及根据《社会保险法》第五十四条第一项a项规定,每提前退休一年给予三个月工资的补助。”

八、补充第十二条第四项、第五项、第六项如下:

“四、计算提前退休年龄的基准日期为对象出生月份的下一个月的第一天;如档案中未明确记载出生日期,则以出生年的1月1日为准。

五、计算补助的时间是,在党的机关、国家机关、社会组织、公立事业单位、国有企业和协会中按规定享受社会保险并缴纳强制性社会保险(依据个人社会保险记录),但尚未领取失业补助或一次性社会保险金或退伍安置费的时间。如果计算补助的时间有零头月份,则不足三个月不予计算;从三个月到六个月算作半年;超过六个月不足一年则算作一年。

六、若违反法律规定实施编制精简,已经享受编制精简政策的人及其直接管理机关应承担以下责任:

a) 已享受精简编制政策的人员必须按照规定退还已实际领取的款项。如果该人员在享受社会保险期间去世,则无需退还已领取的资金,这笔资金将由直接管理该人员的机关、组织或单位使用其经常性经费进行支付,国家预算不再补充资金。

b) 直接管理实施精简编制人员的机关、组织或单位有责任:通知社会保险机构停止向不符合规定的精简编制人员支付社会保险待遇;将已支付给实施精简编制人员的社会保险待遇(养老金、社会保险补助金、购买医疗保险卡的资金)转交社会保险机构;支付给实施精简编制人员其按规定应享有的干部、公务员和事业单位工作人员待遇与已按社会保险法律规定享受的社会保险待遇之间的差额;支付给相关组织干部、公务员和事业单位工作人员按规定应享有的待遇;负责收回已发放给干部、公务员和事业单位工作人员的精简编制待遇和政策资金。

9. 补充第十三条第五款、第六款如下:

“5. 根据经有权机关批准的部、行业精简编制方案,结合现行年度精简编制政策执行情况和计划年度精简编制计划,各部、行业编制计划年度精简编制政策资金预算,并汇总到年度国家预算中,报送同级财政机关报请有权机关安排、下达各部、行业的年度精简编制政策资金预算。

6. 根据经有权机关批准的地方精简编制方案,结合现行年度精简编制政策执行情况和计划年度精简编制计划,各地编制计划年度精简编制政策资金预算,并汇总到年度国家预算中的工资改革需求中。”

10. 修改、补充第十四条第二款c项、d项如下:

“c) 批准精简编制对象名单,并使用年度经常性经费支付精简编制对象的各项待遇和政策。

d) 每年定期两次(每半年一次),汇总精简编制执行结果,包括精简编制对象名单(附上每个对象精简编制原因的说明)和本部、行业、地方的精简编制资金,报送民政部、财政部按规定进行检查。”

11. 修改第十四条第三款、第四款如下:

“3. 民政部根据部、行业、地方报送的精简编制结果报告,提出意见报送财政部作为审核、决算已实施精简编制资金的依据。

4. 根据民政部的意见,财政部审核部、行业、地方的精简编制待遇和政策计算及资金执行情况,并按规定处理资金。”

12. 修改第十六条如下:

条16. 时间期限将精简编制的结果提交给内务部和财政部进行检查, 财政部负责检查

1. 每年最迟于7月15日,各部委、行业和地方将上半年精简编制的结果提交给内务部和财政部进行检查。

2. 每年最迟于1月15日,各部委、行业和地方将下半年精简编制的结果提交给内务部和财政部进行检查。”

13. 修改第十八条第五款、第六款、第七款如下:

“5. 指导组织人事司(局)与同级财政机关共同审定精简编制对象名单及精简编制经费预算。从年度预算中分配资金用于支付精简编制人员的待遇和政策。

6. 定期每年两次(每半年一次),汇总精简编制实施结果,包括:精简编制对象名单(附上详细说明每个对象精简原因的解释)和精简编制经费,并将其提交内务部和财政部进行检查。如果不符合法律规定对象范围进行精简编制,则需追回已使用的精简编制经费,撤销相关精简编制决定,并重新安排不属于精简对象的人继续工作。

7. 每年2月15日定期汇总评估本部门或行业的精简编制情况,并提交内务部和财政部汇总后向总理报告。”

14. 修改第十九条第五款、第六款、第七款如下:

“5. 指导人事局、财政局审定精简编制对象名单及精简编制经费预算。向有权限的机构申请从国家财政年度预算中拨款用于支付精简编制人员的待遇和政策。

6. 定期每年两次(每半年一次),汇总精简编制实施结果,包括:精简编制对象名单(附上详细说明每个对象精简原因的解释)和精简编制经费,并将其提交内务部和财政部进行检查。如果不符合法律规定对象范围进行精简编制,则需追回已使用的精简编制经费,撤销相关精简编制决定,并重新安排不属于精简对象的人继续工作。

7. 每年2月15日定期汇总评估本地的精简编制情况,并提交内务部和财政部汇总后向总理报告。”

15. 修改第二十条第二款、第三款、第四款如下:

“2. 每年对各部委、行业和地方执行精简编制政策情况进行检查。

3. 自收到各部委、行业和地方关于精简编制结果报告之日起15个工作日内,内务部负责审查精简编制对象,并以书面形式向各部委、行业和地方提出意见;同时提交财政部作为依据,以便各部委、行业和地方根据规定决算精简编制政策经费。

4. 每年3月31日定期向总理报告本规定的执行情况。”

16. 修改、补充第二十一条第1款如下:

“1. 关于本规定所列精简编制政策经费的规定。”

17. 修改第二十一条第三款如下:

“3. 自收到各部委、行业和地方关于精简编制结果报告及内务部关于精简编制的书面意见之日起15个工作日内,财政部负责审查精简编制待遇和政策计算是否正确,作为各部委、行业和地方根据规定决算精简编制政策经费的依据。各地精简编制所需经费将与每年工资改革需求一并汇总,在审核各地工资改革需求时处理。”

18. 增加第二十三条第四款如下:

“4. 各部委、行业和地方政府负责人,以及直属各部委、行业和地方政府的机关、组织、单位负责人和人事司司长(组织人事局局长)、省人事厅厅长未按法律规定执行精简编制,则应按照党纪国法追究其责任。”

第二条 效力实施

本规定自2018年10月15日起生效。各部委、中央机构和地方在国家预算中编制精简编制政策所需经费的应用从2019年财政年度开始。

第三条 责任实施

1. 中央组织部、全国人大常委会办公厅、国家主席办公厅、最高人民法院、最高人民检察院、审计署根据本规定指导所辖机关和单位执行精简编制。

2. 各部部长、国务院组成部门正职、国务院直属机构正职、由国务院或总理成立但不是事业单位的组织负责人和各省、自治区、直辖市人民政府主席负责执行本规定。/。

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 21
58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 已失效 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 46/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức cấp xã dôi dư và cán bộ khuyến nông, cán bộ thú y cơ sở nghỉ hưu trước tuổi hoặc thôi việc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2020-2024 已失效 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 01/2020/NQ-HĐDN Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐDN Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 生效中 38/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ 已失效 34/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/NQ-HĐND Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020 生效中 197/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 197/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với Trưởng Công an, Phó Trưởng Công an và Công an viên thường trực các xã, thị trấn nghỉ việc để bố trí Công an chính quy đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn 已失效 173/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 173/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ở cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người quản lý doanh nghiệp trong doanh nghiệp có vốn góp của chủ sở hữu thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 生效中 71/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2022/NQ-HĐND Một số cơ chế, chính sách đối với lĩnh vực Y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022-2025 生效中 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ công tác theo nguyện vọng để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2022 - 2025 已失效 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên 已失效 31/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã; bố trí số lượng cán bộ, công chức cấp xã theo Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ và bố trí Công an chính quy đảm nhiệm chức danh Trưởng công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử; tái bổ nhiệm cấp ủy, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội các cấp tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2020-2025 từ nguồn ngân sách tỉnh 生效中 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ 已失效 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ cho các đối tượng khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ công tác theo nguyện vọng để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019 - 2020 已失效 88/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, thị trấn nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效
被其引用 10
13/2019/TT-BNV Thông tư số 13/2019/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 生效中 33/2021/NĐ-CP Nghị định số 33/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 34/2021/NĐ-CP Nghị định số 34/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 119/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị và một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng 已失效 32/2021/NĐ-CP Nghị định số 32/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 97/2019/QH14 ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội 已失效 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi. 生效中 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn dôi dư do thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và Phó trưởng Công an, Công an viên thường trực tại xã, thị trấn dôi dư do bố trí Công an chính quy về đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Bố trí số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, sáp nhập xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2021 已失效
受其指导 5
98/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND cấp tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 183/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh 已失效 46/2019/TT-BTC Thông tư số 46/2019/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 và điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 44/2019/NĐ-CP ngày 20 ngày 5 năm 2019 cua Chính phủ 生效中 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1, Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 98/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND Một số chính sách phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023 - 2025 已失效 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Về quy định bố trí số lượng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中
113/2018/NĐ-CP
令第113/2018/ND-CP号令对第108/2014/ND-CP号令关于精简机构编制政策的部分条款进行了修改和补充
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 8
71/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức và phương án phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 và năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 已失效 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 31/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND Về chủ trương vay vốn của Ngân hàng thế giới (WB) để thực hiện dự án: Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định 生效中 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 生效中 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 88/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND về ban hành giá dịch vụ xét nghiệm SARC-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Quảng Ninh quản lý 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。