令第114/2007/ND-CP规定对管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员的机构中的干部和职员给予补贴制度

令第114/2007/ND-CP规定对管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员的机构中的干部和职员给予补贴。本令适用于在本令规定的中心工作三个月以上的干部和职员。

Số hiệu114/2007/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật28/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành03/07/2007
Ngày áp dụng08/08/2007
Ngày hết hiệu lực01/06/2016
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

令第114/2007/ND-CP规定对管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员的机构中的干部和职员给予补贴。本令适用于在本令规定的中心工作三个月以上的干部和职员。

Đối tượng áp dụng

在管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员(中心)工作的干部和职员,工作三个月以上。

Các điểm cốt lõi

  • 在中心工作的干部和职员可享受每月不低于500,000越南盾的特殊吸引补贴。
  • 医疗优惠补贴:直接从事艾滋病第四阶段诊疗工作的人员为70%,第三阶段为60%,山区/偏远地区相关工作为50%/40%,平原/城市为40%/30%。
  • 教育优惠补贴:在偏远地区从事文化教育和行为恢复教育工作的人员为50%,平原/城市为40%。
  • 不直接从事医疗或教育专业工作的管理人员可享受补贴,从偏远地区的25%到平原/城市的15%。
  • 本令自登报之日起十五日后生效,并废除第25/2002/QĐ-TTg号决定。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 考虑:激励在这一困难领域工作的干部和职员的积极性。
  • 消极影响:增加地方预算和管理机构的成本。
  • 积极影响:有助于留住该行业的重要人员。

❓ Câu hỏi thường gặp

特殊吸引补贴是多少?

每月不低于500,000越南盾,视地区和地方预算能力而定。

与处于艾滋病第四阶段的吸毒人员直接工作的卫生干部可获得多少补贴?

目前级别工资的70%。

教育优惠补贴是给谁的?

在中心直接从事文化教育和行为恢复教育工作的干部和职员。

本令何时适用?

自2007年登报之日起十五日后生效。

不直接从事医疗专业的管理人员可获得多少补贴?

偏远地区为25%,平原/城市为15%。

Toàn văn

规定对从事管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员工作的干部、职员的补贴制度

对于从事管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员工作的干部、职员

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日通过的《国务院组织法》;

根据2000年12月9日《禁毒法》

根据2006年6月29日《防治艾滋病条例》

根据2003年3月17日《扫黄条例》

根据2002年7月2日《行政处罚法》

考虑到劳动和社会保障部部长、内务部部长和财政部长的意见

令:

第一章

总则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 调整范围

本规定涉及对在管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员的机构工作的人员的补贴制度

条 2. 适用对象

1. 干部、职员以及从其他单位调入工作三个月以上的人员(以下统称干部、职员),在管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员的机构中从事管理工作、专业和技术工作、服务工作。

2. 管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员的机构包括:

a)根据2002年7月2日《行政处罚法》第26条设立的医疗机构;

b)根据国务院批准的试点方案,在地方为戒毒后人员提供组织管理、职业培训和就业服务的机构,该方案见2003年6月17日全国人民代表大会通过的第16/2003/QH11号决议第二条的规定。

第二条第二款规定的机构包括社会康复教育中心;为戒毒后人员提供管理、职业培训和就业服务的机构(以下简称中心)。

3. 国家的社会福利机构不适用本规定的条款。

条 3. 补贴的适用原则及计算方法

1. 特殊吸引补贴:适用于所有在本规定第二条第一款所指的中心工作的干部、职员。

2. 职业优惠补贴:适用于按照法律规定的工作职责、标准、内容和工作地点的干部、职员。

3. 适用原则:

a)每位干部、职员只能享受一种最高级别的职业优惠补贴,具体标准见本规定第六条第一款、第二款和第三款;

b)本规定第六条第一款、第二款和第三款所列的职业优惠补贴是基于现行工资级别加上领导职务补贴和超职级年限补贴(如有)计算的。

组织实施 经费来源

按照本规定支付给干部、职员的各种补贴经费由地方财政预算拨款,超出中心日常开支的部分;来自提供服务和生产劳动的收入;吸毒人员及其家庭的捐款和其他合法收入。

对于2007年,各省、直辖市人民政府应将地方财政预算用于中心补贴制度的资金需求纳入地方财政增薪计划,并按相关规定处理。自2008年起,这部分资金将被纳入中心的日常开支预算。

第二章

各种补贴制度

第五条。 特殊吸引补贴

1. 在中心工作的干部、职员可获得最低500,000越南盾/人/月的特殊吸引补贴。

各省、直辖市人民政府应根据地方财政能力、干部、职员的工作性质、条件和所在地区的具体情况(平原、山区、偏远地区),制定不低于500,000越南盾/人/月的具体标准。

2. 劳动和社会保障部牵头,会同内务部和财政部向总理提出调整特殊吸引补贴标准的建议,以适应不同阶段的需求。

条6. 职业优惠补贴

1. 医疗职业津贴:

a)70%的补贴适用于直接为处于第四阶段艾滋病的吸毒人员、卖淫人员进行医疗检查、治疗、护理和检测的专业医务人员;

b)60%的补贴适用于直接为处于第三阶段艾滋病的吸毒人员、卖淫人员进行医疗检查、治疗、护理和检测的专业医务人员;

第一条第一款规定的艾滋病临床分期第四阶段和第三阶段的划分,按照卫生部部长的规定执行。

c)50%的补贴适用于直接从事医疗专业工作和看护、保护、运输、服务吸毒人员、卖淫人员感染艾滋病毒或艾滋病的人员的工作人员,在山区、偏远地区工作的中心;

d)40%的补贴适用于直接从事医疗专业工作和看护、保护、运输、服务吸毒人员、卖淫人员感染艾滋病毒或艾滋病的人员的工作人员,在平原、城市、市镇工作的中心;

e)35%的补贴适用于直接为吸毒人员在戒断症状和解毒过程中提供服务的专业医务人员,在山区、偏远地区工作的中心;

f)30%的补贴适用于直接为吸毒人员在戒断症状和解毒过程中提供服务的专业医务人员,在平原、城市、市镇工作的中心。

2. 教育职业津贴:

a)50%的补贴适用于直接为吸毒人员、卖淫人员和感染艾滋病毒或艾滋病的人提供文化教育、行为恢复教育和职业技能培训的工作人员,在山区、偏远地区工作的中心;

b) 对直接从事文化教育、行为和人格恢复以及职业技能培训工作的人员,包括吸毒者、卖淫者和感染艾滋病的人的工作人员,在平原地区、城市和市镇适用40%的补贴。

3. 对在山区、偏远地区和边远地区的中心从事非直接医疗专业工作,包括文化教育、行为和人格恢复以及职业技能培训工作的人员,适用25%的补贴;对于在平原地区、城市和市镇的中心从事此类工作的人员,适用15%的补贴。

 

第三章

实施条款

条7. 生效日期

1. 本规定自公布于公报之日起15日后生效。

2. 废除国务院总理于2002年2月1日发布的第25/2002/QĐ-TTg号决定关于根据1995年7月6日颁布的《行政违法行为处理条例》(现为2002年7月2日颁布的《行政违法行为处理条例》)成立的医疗机构工作人员的一些制度和政策。

3. 对于根据2002年2月1日国务院总理发布的第25/2002/QĐ-TTg号决定第二条b款和c款的规定,已经享受戒毒脱瘾补贴和艾滋病病毒感染吸毒者诊疗补贴的工作人员,应按照2004年12月14日政府发布的第204/2004/NĐ-CP号决定关于工作人员工资制度的规定,从2004年10月1日起计算享受补贴。

条 8. 实施细则

劳动和社会事务部负责,会同内务部和财政部负责实施本规定的指导。

条9. 执行责任

编号:45/VBHN-BQP

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 22
44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính Hết hiệu lực 64/2006/QH11 Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 Còn hiệu lực 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 Hết hiệu lực 10/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 10/2003/PL-UBTVQH11 Phòng, chống mại dâm Còn hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 13/2007/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 13/2007/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma tuý, người bns dâm và người sau cai nghiện ma tuý Còn hiệu lực 202/QĐ-UBND Quyết định số 202/QĐ-UBND Về mức phụ cấp thu hút đặc thù đối với công chức, viên chức làm việc tại cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy Hết hiệu lực 74/2007/QĐ-UBND Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND Về việc phụ cấp thu hút đặc thù cho cán bộ, công chức, chiến sỹ là công tác phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm Hết hiệu lực 20/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND Quy định chế độ khuyến khích, thu hút đối với bác sĩ tự nguyện tham gia làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội tỉnh An Giang Hết hiệu lực 28/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2007/NQ-HĐND Về ban hành chế độ phụ cấp thu hút đặc thù cho cán bộ, công chức, chiến sĩ làm công tác phòng, chống tệ nạn ma tuý, mại dâm tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc tại chi cục phòng chống tệ nạn xã hội; cán bộ, viên chức làm việc tại bệnh viện 09 và khoa truyền nhiễm bệnh viện đa khoa Đống Đa Hết hiệu lực 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp thu hút đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 87/2009/QĐ-UBND Quyết định số 87/2009/QĐ-UBND Về thực hiện chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy. Hết hiệu lực 10/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND Về ban hành chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy Hết hiệu lực 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội Hết hiệu lực 52/2009/QĐ-UBND Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức công tác tại các cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở cai nghiện và sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 22/2009/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND7 Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở cai nghiện và sau cai nghiện ma tuý Hết hiệu lực 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ phụ cấp thu hút đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn Thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp thu hút đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người cai nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ phụ cấp cho cán bộ, viên chức tại Trung tâm Giáo dục - Lao động Xã hội, Trung tâm Hướng nghiệp Dạy nghề và Giải quyết việc làm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ phụ cấp cho viên chức tại Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực
Bị thay thế bởi 2
26/2016/NĐ-CP Nghị định số 26/2016/NĐ-CP Quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập Còn hiệu lực
114/2007/NĐ-CP
令第114/2007/ND-CP规定对管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员的机构中的干部和职员给予补贴制度
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 14
34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 Hết hiệu lực 74/2007/QĐ-UBND Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn, buôn thuộc các xã IaTul, Ia Broắi, Ia Trốk, Ia Mrơn và Chư Răng, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ Hết hiệu lực 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 20/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách Hết hiệu lực 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 Hết hiệu lực 87/2009/QĐ-UBND Quyết định số 87/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thủy lợi phí, tiền nước từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Còn hiệu lực 22/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND V/v Phê duyệt Đề án dạy nghề cho lao động nông thôn giai đoạn 2010-2020 Hết hiệu lực 52/2009/QĐ-UBND Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân ở xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Hết hiệu lực 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý Hết hiệu lực 10/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND Về việc Quy hoạch tổng thể quản lý chất thải rắn đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.