令第114号2025/NĐ-CP修改第41/2025/NĐ-CP令2025年2月26日政府关于民族宗教部职能、任务、权限和组织结构规定的第3条第12款

令第114号2025/NĐ-CP修改第41/2025/NĐ-CP令第3条第12款,补充民族宗教部的职能为向VietNamNet报告信息。本文件自发布之日起生效。

문서 번호114/2025/nđ-cp
문서 유형法令
발행 기관司法部
서명자Mai Văn Chính — Phó Thủ tướng Chính phủ
업데이트22. 06. 2026
분야未分类
발행일03. 06. 2025
발효일03. 06. 2025
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令第114号2025/NĐ-CP修改第41/2025/NĐ-CP令第3条第12款,补充民族宗教部的职能为向VietNamNet报告信息。本文件自发布之日起生效。

핵심 사항

  • 民族宗教部→补充向VietNamNet报告信息的职能
  • 对其他对象的具体权利义务没有规定

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强民族宗教部的监督和信息公开力度。
  • 消极影响:可能给民族宗教部的报告部门带来管理组织负担。

❓ 자주 묻는 질문

根据此令,民族宗教部将执行什么职能?

根据此令,民族宗教部补充了向VietNamNet报告信息的职能。

此令从何时起生效?

此令自发布之日起施行。

哪些机构负责执行此令?

各部部长、相当于部长的机关首长、属于政府的机关首长以及省、直辖市人民委员会主席负责执行此令。

此令修改了民族宗教部的哪项职能?

此令修改了第3条第12款,补充了向VietNamNet报告信息的职能。

补充向VietNamNet报告信息的职能有何影响?

增强了民族宗教部的监督和信息公开力度,但同时也给民族宗教部的报告部门带来了管理组织负担。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:114/2025/NĐ-CP
河内,二〇二五年六月三日

修改第十四条第三款第四十一条/2025/NĐ-CP法令

二〇二五年二月二十六日政府令关于民族宗教事务部的职能、任务、

权限和组织结构的规定

根据二〇二五年二月二十四日第28号《政府法令》,关于外交部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

|||根据二零二五年二月二十六日第41/2025/NĐ-CP号政府法令关于民族宗教部职能、任务、权限和组织结构的规定;

部民族宗教事务部长的建议;

政府发布修改第四十一条/2025/NĐ-CP法令第十四条第三款的法令,该法令于二〇二五年二月二十六日由政府发布,规定了民族宗教事务部的职能、任务、权限和组织结构。

第一条 修改第四十一条/2025/NĐ-CP法令第十四条第三款,该法令于二〇二五年二月二十六日由政府发布,规定了民族宗教事务部的职能、任务、权限和组织结构

修改第十四条第三款如下:
"12. 越南网报。"

第二条 效力实施

本决定自发布之日起生效。

第三条 责任实施

各部部长、相当于部长的机关首长、政府所属机关首长以及各省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。/

附件一
国务院总理 
(附于2026年2月13日国务院令第61号)
聂文俊
梅文正

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

114/2025/nđ-cp
令第114号2025/NĐ-CP修改第41/2025/NĐ-CP令2025年2月26日政府关于民族宗教部职能、任务、权限和组织结构规定的第3条第12款
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
03/2025/TT-BDTTG Thông tư số 03/2025/TT-BDTTG quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong lĩnh vực công tác dân tộc và tôn giáo 발효 중 02/2025/TT-BDTTG Thông tư số 02/2025/TT-BDTTG hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 08/2025/TT-BDTTG Thông tư số 08/2025/TT-BDTTG quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo 발효 중 04/2025/TT-BDTTG Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. 발효 중 01/2026/TT-BDTTG Thông tư số 01/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ Dân tộc và Tôn giáo 발효 중 09/2025/TT-BDTTG Thông tư số 09/2025/TT-BDTTG quy định chế độ báo cáo trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 발효 중 07/2025/TT-BDTTG Thông tư số 07/2025/TT-BDTTG quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 발효 중 05/2025/TT-BDTTG Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. 발효 중 11/2025/TT-BDTTG Thông tư số 11/2025/TT-BDTTG hướng dẫn thực hiện các điểm đ, h, i, k khoản 1 Điều 12a Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ về Công tác dân tộc được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 127/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.