联合通知2008年第12号令(12/2008/TTLT-BYT-BNV)关于省、直辖市卫生局所属食品安全监督机构的职能、任务、权限、组织结构和编制

联合通知2008年第12号令(12/2008/TTLT-BYT-BNV)指导省、直辖市政府卫生局下属食品安全监督机构的职能、任务、权限、组织结构和编制。该机构受卫生局领导,并接受国家卫生健康委员会食品安全监督中心的专业指导。

문서 번호12/2008/TTLT-BYT-BNV
문서 유형联合通知
발행 기관卫生部
서명자Nguyễn Quốc Triệu Cơ Quan Ban Hành Bộ Nội Vụ Chức Danh Bộ Trưởng Người Ký Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업内务、卫生
분야未分类
발행일30. 12. 2008
발효일07. 02. 2009
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

联合通知2008年第12号令(12/2008/TTLT-BYT-BNV)指导省、直辖市政府卫生局下属食品安全监督机构的职能、任务、权限、组织结构和编制。该机构受卫生局领导,并接受国家卫生健康委员会食品安全监督中心的专业指导。

적용 범위

省、直辖市政府卫生局下属的食品安全监督机构。

핵심 사항

  • 该机构受卫生局领导,并接受国家卫生健康委员会食品安全监督中心的专业指导。
  • 食品安全监督机构的领导包括局长和副局长,其中局长对市卫生局局长和法律法规负责,全面负责机构的工作。
  • 食品安全监督机构最多设立4个科室,包括:产品注册与认证;信息传播与食物中毒管理;监察;行政综合。
  • 食品安全监督机构的编制为行政编制,纳入每年由省政府分配给卫生局的总编制内,包括:局长一名,不超过两名副局长,科长,副科长及相应职位,各科室中具有医学专业背景的公务员(特别是流行病学和公共卫生),药学,植物保护,兽医,生物技术,食品科技,法律,商业及其他相关专业的人员。
  • 食品安全监督机构协助卫生局局长向有审批权的部门提交决策、指示、规划、长期发展计划、五年计划以及跨部门合作制度,在食品安全领域。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强国家对食品安全的管理,减少食物中毒和其他通过食物传播疾病的危险。
  • 消极影响:企业因遵守食品安全法规而增加的成本。

❓ 자주 묻는 질문

食品安全监督机构是否具有法人资格?

是的,食品安全监督机构具有法人资格,有自己的办公地点、公章和在国库设立的独立账户。

该机构由谁领导?

该机构受卫生局领导,并接受国家卫生健康委员会食品安全监督中心的专业指导。

食品安全监督机构的编制包括哪些内容?

食品安全监督机构的编制包括:局长一名,不超过两名副局长,科长,副科长及相应职位,各科室中具有医学专业背景的公务员(特别是流行病学和公共卫生),药学,植物保护,兽医,生物技术,食品科技,法律,商业及其他相关专业的人员。

食品安全监督机构协助卫生局局长做什么?

食品安全监督机构协助卫生局局长向有审批权的部门提交决策、指示、规划、长期发展计划、五年计划以及跨部门合作制度,在食品安全领域。

食品安全监督机构最多设立多少个科室?

食品安全监督机构最多设立4个科室,包括:产品注册与认证;信息传播与食物中毒管理;监察;行政综合。

전문

中华人民共和国

独立 自由 幸福

联合通知

关于省级和直辖市卫生局所属食品安全监督管理所的职能、任务、权限、组织结构和编制的指导

_________________________________________

根据2007年12月3日国务院第178号令《关于部委等机构的职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2007年12月27日国务院第188号令《关于卫生部的职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2008年4月17日国务院第48号令《关于人事部的职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2008年7月18日国务院第79号令《关于食品安全管理、监督和检验系统的规定》;

卫生部和人事部一致同意对省级和直辖市卫生局所属食品安全监督管理所的职能、任务、权限、组织结构和编制作出如下指导:

第一章 位置与职能

1. 食品安全监督管理所(以下简称“监管所”)是卫生局的下属机构,协助卫生局局长向省级人民政府提供咨询,执行食品安全国家管理职能;开展食品安全专业活动,根据法律规定在辖区内进行食品安全专项监督检查。

2. 监管所受卫生局的组织、编制和活动管理,并同时接受卫生部直属食品安全监督管理局的专业业务指导。

3. 监管所具有法人资格,有自己的办公地点、印章和独立的国库账户。

第二章 职责与权限

1. 协助卫生局局长向有审批权的机关提交决定、指示、规划、长期发展计划、五年计划和跨部门合作制度的建议;

2. 向卫生局局长提交年度计划、项目、方案和关于食品安全的提案;

3. 执行已批准的食品安全法律法规、政策、战略、规划、计划、目标项目、行动计划、方案和项目的实施;

4. 主导并与其他相关机构合作检查和监督食品生产、加工、销售企业和餐饮服务单位遵守食品安全法规的情况;根据分级管理,在辖区内开展预防和处理食物中毒及食源性疾病的工作;

5. 与地方相关单位合作,指导和监督食品供应链从生产到消费环节的食品安全管理法规的执行情况;

6. 协助卫生局局长根据法律规定和卫生部的分级管理,办理与食品安全相关的证书的发放、暂停和撤销事宜;

7. 在辖区内开展食品安全专项监督检查;

8. 组织食品安全信息传播和知识普及工作;

9. 指导和培训各级专业人员,为食品生产、加工和销售人员提供食品安全知识培训;

10. 按现行规定定期和不定期报告食品安全管理工作统计和报告;

11. 根据法律规定和卫生局的分级管理,负责组织、编制、财务和资产管理;

12. 完成卫生局局长分配的其他任务。

第三章 组织结构和编制

一、分局领导:

a) 所有分局设有分局局长和副局长。

b) 分局局长对卫生局局长和法律负责,对分局的全部活动承担责任;副局长对分局局长和法律负责,对其被分配的工作领域承担责任。

c) 分局局长和副局长的任命和免职按照省级干部管理权限进行。

2. 组织结构:分局的组织结构由省人民政府根据卫生局局长的建议决定。分局下属的科室和相当机构数量最多不超过4个,包括以下工作方面:产品注册和认证;信息、传播和食品中毒管理;监察;行政综合。

3. 运行机制:

a) 分局实行首长负责制。

b) 各科室和相当机构的职能、任务、权限及工作关系由分局局长根据分局的职能和任务规定。

c) 公务员的招聘、使用和管理依照法律规定和省级权限执行。

d) 分局领导职位、各科室领导职位和相当机构领导职位享受津贴,按照法律规定执行。

4. 编制:分局的编制为行政编制,纳入每年由省人民政府分配给卫生局的总编制内,根据各个职位确定,包括:分局局长,不超过两名副局长,科长,副科长和相当职位,以及具有医学专业(特别是流行病学和公共卫生)、药学、植物保护、兽医、生物技术、食品技术、法律、贸易和其他相关专业的公务员。

第四章 组织实施

1. 本通知自发布之日起15日后生效。

2. 根据本通知的指导,各省、直辖市人民政府具体规定食品安全监督分局的任务、权限、组织结构和编制。

3. 各省、直辖市人民政府主席负责组织实施本通知。在实施过程中,如遇问题或困难,应及时向国家卫生健康委员会和民政部反映,以便按权限审议解决。

在实施过程中,如遇问题或困难,应及时向国家卫生健康委员会和民政部反映,以便按权限审议解决。/。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 51
79/2008/NĐ-CP Nghị định số 79/2008/NĐ-CP Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 188/2007/NĐ-CP Nghị định số 188/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 만료됨 48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 245/QĐ-SYT Quyết định số 245/QĐ-SYT Về việc Ủy quyền cấp, đình chỉ và thu hồi các Giấy chứng nhận liên quan đến Vệ sinh, An toàn thực phẩm 발효 중 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang 만료됨 76/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 76/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM TỈNH NGHỆ AN 만료됨 169/2025/QĐ-UBND Quyết định số 169/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long 발효 중 '28/2025/QĐ-UBND Quyết định số '28/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên 발효 중 029/2025/QĐ-UBND Quyết định số 029/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Cà Mau 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị 발효 중 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Phú Thọ trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 발효 중 '17/2025/QĐ-UBND Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Lâm Đồng 발효 중 '76/2025/QĐ-UBND Quyết định số '76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 발효 중 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng 발효 중 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 만료됨 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Tây Ninh trực thuộc Sở Y tế 발효 중 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cụ An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế Quảng Ninh 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa 만료됨 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Long An 만료됨 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Nai 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Quy định việc sắp xếp lại tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 발효 중 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang 만료됨 90/2009/QĐ-UBND Quyết định số 90/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Đồng Nai 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, điều 3 Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 25/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm 만료됨 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63 /2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 53/2009/QĐ-UBND Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và hoạt động của Chi cục An toàn vệ sinh thưc phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum 만료됨 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Thành lập và Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức và biên chế Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng. 만료됨 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/01/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Ban hành chức năng, nhiệm vu, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trục thuộc sở Y tế 만료됨 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Bình Dương 만료됨 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam 만료됨 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Gia Lai 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng 만료됨 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 47/2022/QĐ-UBND. Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Giang 만료됨 64/2020/QĐ-UBND Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND Tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 3 Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An 만료됨 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Lào Cai 만료됨
12/2008/TTLT-BYT-BNV
联合通知2008年第12号令(12/2008/TTLT-BYT-BNV)关于省、直辖市卫生局所属食品安全监督机构的职能、任务、权限、组织结构和编制
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 45
169/2025/QĐ-UBND Quyết định số 169/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai. 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 322/QĐ-UBND Quyết định số 322/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 21/9/2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá, thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên 만료됨 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cho các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý 만료됨 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm quyền, trình tự thẩm định dự án đầu tư; thẩm quyền phê duyệt thiết kế và dự toán, thẩm định thiết kế và dự toán dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 발효 중 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 7 발효 중 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 25/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 029/2025/QĐ-UBND Quyết định số 029/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Phê duyệt đề án phát triển quỹ nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn năm 2009 - 2015 만료됨 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình 만료됨 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội 발효 중 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 53/2009/QĐ-UBND Quyết định 53/2009/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 2477/1999/QĐ-UB-NC về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Lưu trữ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 90/2009/QĐ-UBND Quyết định 90/2009/QĐ-UBND công bố văn bản hết hiệu lực thi hành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 64/2020/QĐ-UBND Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 76/2008QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.