通知第12/2014/TT-BNV号关于手工方法修复纸质档案材料的经济和技术定额

本通知规定了在机关档案和历史档案中使用手工方法修复纸质档案材料的经济和技术定额。该文件确定了实施修复工作所需的时间和物资水平。

Document No.12/2014/TT-BNV
Document type通知
Issuing authority内务部
Signed byNguyễn Duy Thăng — Thứ trưởng
Updated19/06/2026
Sector内务
Field国家文书档案
Issued date28/10/2014
Effective date15/12/2014
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

本通知规定了在机关档案和历史档案中使用手工方法修复纸质档案材料的经济和技术定额。该文件确定了实施修复工作所需的时间和物资水平。

Scope of application

机关档案,历史档案

Key points

  • 是存储单位→必须遵守手工修复纸质档案材料的劳动定额和物资定额(第四条)
  • 手工修复一张A4纸档案的劳动定额具体规定在附件I中,并对双面或不同尺寸的档案进行调整系数(第四条第一款)
  • 手工修复纸质档案所需的物资和办公用品水平规定在附件II中(第四条第二款)
  • 物理状况差或纸张尺寸非A4的档案→必须应用劳动定额的调整系数(第四条第一款第二项)
  • 本通知自2014年12月15日起生效

🌐 Social impact of this document

  • 利益:确保纸质档案修复工作符合标准,提高档案保存的质量和耐久性
  • 费用:存储单位在进行档案修复工作时必须遵守经济和技术定额

❓ Frequently asked questions

手工修复一张A4纸档案的劳动定额是如何规定的?

手工修复一张A4纸档案的劳动定额具体规定在本通知的附件I中。

存储单位在修复双面档案时是否需要应用调整系数?

对于双面档案,步骤4a、4b、4c、4d、4e的劳动定额是附件I规定定额的两倍。

本通知从哪一天开始生效?

本通知自2014年12月15日起施行。

Full text

内务部

_________

编号:12/2014/TT-BNV

中华人民共和国
独立 自由 幸福
_________
北京,2014年10月28日

 通知

关于手工方法加固纸质档案的经济和技术定额的规定 

用手工方法加固纸质档案

_____________

 

2014年6月16日第58/2014/NĐ-CP号政府法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2014年6月16日第58/2014/NĐ-CP号政府法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构;

内务部部长发布关于用手工方法加固纸质档案的经济和技术定额的通知。

第一条 调整范围

本通知规定了用手工方法加固纸质档案的经济和技术定额。

第二条 适用对象

本通知适用于机关档案馆和历史档案馆。

条3. 术语解释

在本通知中,下列术语定义如下:

1. 手工方法加固纸质档案是指使用专用纸张和胶水加固物理状况较差(碎裂、脆化、易断裂、粘连、破损)的档案,以提高其耐久性。

2. 用手工方法加固纸质档案的经济和技术定额是指为完成与手工方法加固纸质档案相关的工作量单位而规定的必要劳动消耗、物资消耗和办公用品消耗的标准。

第四条 经济和技术定额的内容

1. 手工方法加固纸质档案的劳动定额(Tsp)是指加固一张档案所需的时间,由直接劳动定额(Tcn)、服务劳动定额(Tpv)和管理劳动定额(Tql)之和构成:Tsp = Tcn + Tpv + Tql。

a) 对于一张A4尺寸的档案的手工方法加固劳动定额,在附录I中规定。

如果加固双面,则在步骤4a、4b、4c、4d、4e中的劳动定额按附录I规定的劳动定额的两倍计算。

b) 对于物理状况较差且纸张尺寸不是A4的档案,其劳动定额按附录I规定的劳动定额乘以系数k计算,具体如下:

- 对于物理状况较差(严重粘连)的档案,在步骤3b中的劳动定额系数(k1)=1.5。

- 对于尺寸不是A4的档案,在步骤3c和4中的劳动定额系数(k2)

+ A5尺寸的档案:(k2)=0.8;

+ A3尺寸的档案:(k2)=1.5;

+ A2尺寸的档案:(k2)=2.5;

+ A1尺寸的档案:(k2)=5;

+ A0尺寸的档案:(k2)=10。

2. 手工方法加固纸质档案的物资和办公用品消耗标准见附录II。

条 5. 生效日期

本通知自2014年12月15日起生效。

条 6. 执行责任

各部、各相当于部级的机构、政府直属机构、省人民政府、直辖市人民政府负责执行本通知。

其他机构和组织可以参照本通知进行手工方法加固纸质档案的操作。

在执行过程中如遇问题,请向内务部反映以便研究、修改和完善。/。

部长签署
副部长
聂文俊
阮德成
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 11
01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 Expired 58/2014/NĐ-CP Nghị định số 58/2014/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ Expired 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu In effect 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái In effect 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác lưu trữ thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long In effect 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum In effect 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hưng Yên In effect 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La Expired 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ Expired 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hà Nam In effect
12/2014/TT-BNV
通知第12/2014/TT-BNV号关于手工方法修复纸质档案材料的经济和技术定额
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 10
27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La Expired 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" In effect 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Expired 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 In effect 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, mồ mả được xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Expired 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.