通知2025年第12号令对2017年第40号令进行修改和补充,该令由财政部部长于2017年4月28日发布,规定了差旅费制度和会议费用制度。

2025年第12号通知对2017年第40号通知关于差旅费和会议费用的规定进行了修改和补充。主要内容包括购买机票的标准、详细规定住宿补贴、讲师和报告人的劳务费标准以及会议中的其他费用。

문서 번호12/2025/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Bùi Văn Khắng — Thứ trưởng
업데이트23. 06. 2026
분야未分类
발행일19. 03. 2025
발효일04. 05. 2025
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

2025年第12号通知对2017年第40号通知关于差旅费和会议费用的规定进行了修改和补充。主要内容包括购买机票的标准、详细规定住宿补贴、讲师和报告人的劳务费标准以及会议中的其他费用。

적용 범위

高级领导、干部领导、公务员、职员、国家机关、单位、政治社会团体和国有企业的员工。

핵심 사항

  • 高级领导和干部领导享有职务补贴系数为0.8至1.25的人员,在紧急出差时可购买商务舱(Business class或C class)机票。
  • 干部、公务员、职员没有配备车辆标准的,按照《国务院令第72号》的规定报销自行解决交通费用。
  • 住宿补贴:在大陆地区工作的干部、公务员、职员的住宿补贴为每天300,000元;实际出海或上岛工作的每人每天补贴400,000元。
  • 讲师和报告人的劳务费:按照《通知2018年第36号》和《通知2023年第6号》规定的劳务费标准执行。
  • 对不在政府机构、公立事业单位和企业工资名单上的特邀代表提供餐饮支持:在中央直辖市内的最高限额为每人每天300,000元。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减轻个人出差的财务负担,特别是高级领导和干部领导。
  • 消极影响:可能增加国家预算支出,因为规定了商务舱机票和特邀代表餐饮支持的详细标准。

❓ 자주 묻는 질문

高级领导出差时可以购买什么等级的机票?

高级领导(部长级以上)→ 可以购买商务舱(Business class或C class)机票;副部长和职务补贴系数达到1.3及以上的干部领导也可以购买商务舱机票。其他人员→ 可以购买普通舱位机票。

没有配备车辆标准的干部、公务员出差时将如何报销?

根据《国务院令第72号》的规定,采取定额或实报实销的方式报销。

干部、公务员出差的住宿补贴是多少?

在大陆地区工作的干部、公务员的住宿补贴为每天300,000元;实际出海或上岛工作的每人每天补贴400,000元。

讲师和报告人的劳务费是如何规定的?

按照《通知2018年第36号》和《通知2023年第6号》规定的劳务费标准执行。

不在工资名单上的特邀代表的餐饮支持金额是多少?

中央直辖市内每人每天300,000元;省一级每人每天200,000元;乡、镇、街道每人每天150,000元。

전문

财政部

中华人民共和国

独立 自由 幸福

-----------------------------

编号:12/2025/TT-BTC

河内,二零二五年三月十九日

通知

对第40/2017/TT-BTC号通知若干条款进行修改和补充,该通知于二零一七年四月二十八日由财政部部长发布,规定差旅费制度和会议费用制度

根据二零一五年六月二十二日《制定规范性法律文件法》;根据二零二零年六月十八日《对制定规范性法律文件法若干条款的修改和补充法》;

根据二零一五年六月二十五日《国家预算法》;根据二零二四年十一月二十九日《对证券法、会计法、独立审计法、国家预算法、国有资产管理和使用法、税收管理法、国家储备法、个人所得税法和行政违法行为处理法若干条款的修改和补充法》;

根据2008年11月13日通过的《公务员法》;

根据2010年11月15日《事业单位工作人员法》;

根据2016年12月21日国务院第163号令《关于实施〈国家预算法〉若干规定的细则》;

根据二零二三年九月二十六日国务院令第72/2023/NĐ-CP号关于车辆使用标准的规定;

根据二零二五年二月二十四日政府第29/2025/NĐ-CP号法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据经济司司长的建议;

财政部部长发布关于修改和补充第40/2017/TT-BTC号通知若干条款的通知,该通知于二零一七年四月二十八日由财政部部长发布,规定差旅费制度和会议费用制度。

第一条 对第40/2017/TT-BTC号通知若干条款进行修改和补充如下:

1. 修改和补充第一款第五条第c项如下:

"c) 关于国内出差购买机票的规定:

- 对于高级领导(部级及以上)按现行国家规定执行。

- 商务舱(Business class或C class)适用于部级领导及其同等职务人员;副部长及享受职务补贴系数1.3以上的干部;中央各人民团体副团长;共青团中央书记处常务书记。

- 特等经济舱、灵活舱(如:Premium、Deluxe、Plus、Flex等)适用于享受职务补贴系数在0.8至1.25之间的干部,但不属于商务舱(Business class或C class)购票对象。

如因工作需要紧急出差而无法购买上述经济舱票时,享受职务补贴系数在0.8至1.25之间的干部可购买商务舱(Business class或C class)机票。部长、中央机关负责人、省、直辖市人民代表大会主席团应具体规定本规定的适用情况,确保符合机关、单位、地方的特殊性和平衡能力。

- 经济舱:"适用于其他对象"。

2. 修改、补充第5条第2款如下:

"2. 差旅期间租车费用包干支付、自备交通工具费用报销:

a) 对于使用汽车出差的对象:按照国务院二零二三年九月二十六日第72/2023/NĐ-CP号令关于车辆使用标准的规定执行。

b) 对于未安排用车而自备交通工具出差的干部、职员、员工,其自备交通工具费用报销金额不得超过本通知第二条第二款第五条规定对象的标准,并应在单位内部财务制度中明确规定。"

三、修正并补充第六条如下:

"第六条 住宿补贴

1. 住宿补贴是指出差人员除工资外,由派遣单位支付的额外补助金,从出差开始到结束返回单位为止(包括途中时间和停留时间)。出差人员的住宿补贴标准为每天300,000元。

当天往返出差的情况下(当天出发并返回),单位负责人可根据实际出差时间(包括途中时间)、出差距离等因素确定住宿补贴标准,并应在单位内部财务制度中明确规定。

2. 在内陆工作的干部、职员、员工被派往海上或岛屿工作时,其住宿补贴标准为每人每天400,000元(包括在海上或岛屿上的工作日和往返海上或岛屿的时间)。对于某些特定行业,如果已经由有权部门规定了海上或岛屿出差的待遇,则可以选择最高待遇(住宿补贴或补助费)来支付出差人员的费用。"

4. 修改和补充第七条第二款、第三款如下:

"2. 包干支付:

a) 部长级、副部长级领导及其他享受职务补贴系数在1.25以上的领导:每天每人1,600,000元,不分出差地点;

b) 享受职务补贴系数在0.8至1.20之间的领导:

- 出差到直辖市:每天每人800,000元。

- 出差到省份:每天每人600,000元。

c) 其他干部、职员、员工:

- 出差到直辖市:每天每人600,000元。

- 出差到省份:每天每人500,000元。

3. 实际发票支付:

如果出差人员不接受第二款包干支付方式,则可以按照实际租用房间费用(有合法发票和凭证)支付,经单位负责人批准,按照以下标准:

a) 部长级领导:每天每间房4,000,000元,一人一间,不分出差地点;

b) 副部长级领导及其他享受职务补贴系数在1.25至1.30之间的领导:

- 出差到直辖市:每天每间房2,000,000元,一人一间。

- 出差到省份:每天每间房1,800,000元,一人一间。

c) 领导干部按照其领导职务享受职级津贴系数为0.8至1.2:

- 出差到中央直辖市:每人每间房每天1200000元,按一人一间的标准。

- 出差到各省:每人每间房每天800000元,按一人一间的标准。

d) 其他干部、公务员、事业单位工作人员和劳动者:

- 出差到中央直辖市:每人每间房每天1400000元,按两人一间的标准。

- 出差到各省:每人每间房每天1100000元,按两人一间的标准”。

5. 修改第一条第八条如下:

“1. 对于经常需要流动出差超过10天/月的乡级干部;其他机关单位中经常需要流动出差超过10天/月的干部、公务员、事业单位工作人员和劳动者,可报销最高700000元/人/月的车辆寄存费和汽油费,并应在单位内部财务制度中明确规定”。

6. 修改第十二条第一款如下:

“1. 讲师、报告人的讲课费;在会议中发言的报告人的费用:按照讲师、报告人在《财政部关于编制预算、管理使用和决算培训、提高公务员、事业单位工作人员经费的通知》(2018年第36号)以及《财政部关于修改和补充2018年第36号通知若干条款的通知》(2023年第6号)中的规定执行”。

7. 修改第十二条第三款、第四款如下:

“3. 中午休息饮料费:每人每次(半天)50000元。

4. 对于不在国家机关、事业单位或企业工资名单上的特邀代表的餐费补贴,按以下标准包干:

a) 在中央直辖市召开的会议:每人每天300000元;

b) 在各省召开的会议:每人每天200000元;

c) 特别是乡、镇、街道组织的会议(不论地点):每人每天150000元”。

第二条 废止、更改与若干条款有关的《财政部2017年第40号通知》中的相关用语

1. 废止第三条第七款中的 “特别地,机票付款凭证除票根(或电子票)外,还必须附有登机牌,按照法律规定。如丢失登机牌,则需由派遣单位出具证明(适用于实际发生的交通费用报销)” 的内容。

2. 废止第十一条第八款中的 “加班费” 的内容。

3. 废止《财政部2017年第40号通知》中的若干条款、款项如下:

a) 第三条第七款。

b) 第十五条。

第三条 实施细则

1. 本通知自2025年5月4日起生效。

2. 对于2025年的公务费、会议费资金,各部、中央机构和地方应在已分配的2025年国家财政预算范围内进行安排和调整。

3. 当引用以确定本通知适用标准的相关规定被修改、补充或替代时,应按照新的规定执行。

4. 在执行过程中如有问题,请及时向财政部反映以便研究解决。/

发文对象: 

- 省市人民代表大会、省市政府;

- 全国人民代表大会常务委员会办公室;

- 中央办公厅和各中央委员会;

中央办公厅及党中央各部门;

- 民族委员会和各专门委员会;

- 国家审计署;

- 最高人民法院;

- 最高人民检察院;

- 最高人民法院;

- 國家審計署;

- 各部、各相当于部的机构、政府所属机构;

各局、总局、下属单位、公报;

- 各中央群众团体机关;

各省、直辖市人大常委会、人民政府;

- 各省、直辖市财政局、商务局;

- 司法部法规审查局;

- 政府门户网站:政府网、财政部网站;

- 财政部下属各单位;

- 存档:文秘处、会计处。(200页)

副部长签字

副部长

聂文俊

阮文谦

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 48
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 72/2023/NĐ-CP Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 29/2025/NĐ-CP Nghị định số 29/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 발효 중 779/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 779/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 9/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 9/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai 발효 중 05/2025/NQ-UBND Nghị quyết số 05/2025/NQ-UBND quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 114/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, mức chi hội nghị đổi với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 156/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중 113/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động về công tác tại các xã, phường khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 826/2026/NQ-HĐND.; Nghị quyết số 826/2026/NQ-HĐND.; Quy định một số cơ chế, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh các trường trung học phổ thông chuyên và học sinh của tỉnh Hưng Yên tham gia các đội tuyển dự thi các giải quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế 발효 중 828/2026/NQ-HĐND.; Nghị quyết số 828/2026/NQ-HĐND.; Quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí tham gia hội nghị cho chức sắc, chức việc, nhà tu hành và người có tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Ban hành mức chi chế độ công tác phí và chế độ tổ chức hội nghị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh Thái Nguyên 발효 중 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 '32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '32/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Lâm Đồng 발효 중 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 '15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '15/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 04/2025/NQ-HĐND. Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND. Quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, hội nghị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế 발효 중 '03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '03/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ 발효 중 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 115/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nướcvà đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Thanh Hóa đã được sửa đổi,bổ sung tại Điều 1 Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp tỉnh Tây Ninh 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 62/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 발효 중 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung, mức chi quy định tại phụ lục 03 ban hành kèm theo nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của thành phố 발효 중
12/2025/TT-BTC
通知2025年第12号令对2017年第40号令进行修改和补充,该令由财政部部长于2017年4月28日发布,规定了差旅费制度和会议费用制度。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với lực lượng thực hiện nhiệm vụ phòng, chống ma túy; lực lượng thực hành quyền công tố, kiểm sát điều tra vụ án ma túy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2028 발효 중 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ cấp một lần đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 발효 중 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 발효 중 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 발효 중 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 62/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ thu hút các đoàn khách du lịch đến Thành phố Hồ Chí Minh tham dự hội nghị, hội thảo kết hợp tham quan du lịch 발효 중 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 115/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, mức chi tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước tại tỉnh Bắc Ninh 발효 중
인용 7
09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 발효 중 105/2025/TT-BTC Thông tư số 105/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 38/2025/TT-BKHCN Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 발효 중 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số 발효 중 143/2025/TT-BTС Thông tư số 143/2025/TT-BTС Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.